Giáo dục - Đào tạo

Đại học Nguyễn Trãi tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026

Văn Khoa 17/03/2026 14:23

Tuyển sinh 2026: Đại học Nguyễn Trãi công bố 6 phương thức xét tuyển linh hoạt, mở rộng cơ hội trúng tuyển và định hướng nghề nghiệp toàn diện.

Trường Đại học Nguyễn Trãi chính thức xác lập phương án tuyển sinh năm 2026, hướng tới mục tiêu khai phá tiềm năng và đồng hành cùng thế hệ trẻ trong hành trình kiến tạo sự nghiệp. Nhà trường cam kết xây dựng một môi trường giáo dục thực tiễn, nơi sinh viên không chỉ được trang bị tri thức chuyên môn mà còn rèn luyện tư duy thích ứng để trở thành những công dân toàn cầu ưu tú.

Phương thức xét tuyển 2026 của Đại học Nguyễn Trãi

Năm 2026, Nhà trường vận hành cơ chế xét tuyển linh hoạt gồm 06 phương thức chủ đạo, cho phép đánh giá toàn diện năng lực học thuật và tố chất năng khiếu của thí sinh:

Nhóm phương thứcChi tiết hình thức xét tuyển
Dựa trên kết quả thiPhương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.
Dựa trên học vấn THPTPhương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Học bạ).
Xét tuyển thẳngPhương thức 3: Theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 4: Theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường Đại học Nguyễn Trãi.
Xét tuyển kết hợpPhương thức 5 & 6: Kết hợp kết quả thi THPT hoặc Học bạ với điểm thi năng khiếu (Dành cho các ngành đặc thù).

Điều kiện Dự tuyển và Quy mô Huy động Nguồn tuyển

Nhằm tối ưu hóa cơ hội tiếp cận giáo dục đại học cho thí sinh, quy trình tuyển chọn được áp dụng nhất quán dựa trên các nền tảng sau:

  • Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT tại Việt Nam hoặc sở hữu trình độ văn bằng tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phạm vi xét tuyển: Nhà trường triển khai công tác tuyển sinh trên quy mô toàn quốc, sẵn sàng chào đón những ứng viên năng động từ mọi miền đất nước.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Thí sinh cần đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) sẽ được Hội đồng tuyển sinh công bố chi tiết trên hệ thống thông tin chính thức.

Các ngành tuyển sinh của Đại học Nguyễn Trãi

STTNgành đào tạo
Mã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
1
Công nghệ thông tin
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
Kỹ thuật an toàn thông tin
Thiết kế vi mạch bán dẫn
Phát triển phần mềm
7480201A00, A01, C01, X06, X26, X27, D01, X02, X56150
2
Ngôn ngữ Nhật
Tiếng Nhật kinh doanh
Tiếng Nhật du lịch
7220209C00, C03, C04, D01, DD2, D14, D15, D63, D66100

Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tiếng Hàn thương mại
Biên - Phiên dịch
7220210C00, C03, C04, D01, DD2, D14, D15, D63, D66150
3
Quản trị kinh doanh
Quản trị du lịch
Quản trị dịch vụ cao cấp
Quản trị khách sạn - nhà hàng
Quản trị khởi nghiệp
Quản trị Digital Marketing
Quản trị chuỗi cung ứng
Quản trị thương mại số
Quản trị nguồn nhân lực
7340101A00, A01, D07, D10, X25, X26, C01, C04, D01250
4
Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, V01, V05, H00, H06, H0840
5
Quốc tế học
Anh học
Trung Quốc học
7310601C00, C03, C04, D01, DD2, D14, D15, D63, D66182
6
Quan hệ công chúng
Truyền thông số
Truyền thông doanh nghiệp
Quản trị sự kiện
7320108C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74103
7
Kế toán
Kế toán doanh nghiệp
Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
7340301A00, A01, D07, D10, X25, X26, C01, C04, D01100
8Thiết kế nội thất7580108C01, C03, C04, V01, V05, H00, H06, H0850
9
Kiến trúc7580101A00, A07, C04, H01, V00, V0250
10
Tài chính - Ngân hàng
Tài chính doanh nghiệp
Ngân hàng số
Công nghệ tài chính
Đầu tư và kinh doanh chứng khoán
7340201A00, A01, D07, D10, X25, X26, C01, C04, D01100

Điểm trúng tuyển của Đại học Nguyễn Trãi qua các năm

STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Quản trị kinh doanh
22,00

18,00

18,00
15.00
18.00
2
Tài chính - Ngân hàng


18,00
15.00
18.00
3
Kế toán
20,00

18,00

18,00
15.00
18.00
4
Quan hệ công chúng
20,00

18,00

18,00
15.00
18.00
5
Thiết kế đồ họa
22,00

18,00

18,00
15.60
18.72
6
Thiết kế nội thất


18,00
15.00
18.00
7
Kiến trúc
20,00

18,00

18,00
15.00
18.00
8
Ngôn ngữ Nhật
20,00

18,00

18,00
15.00
18.00
9
Quốc tế học
22,00

18,00

18,00
15.00
18.00
10
Công nghệ thông tin
22,00

18,00

18,00
15.00
18.00
11
Ngôn ngữ Hàn Quốc


18,00
15.00
18.00

Chính sách Học phí và Lộ trình Đầu tư Giáo dục

Mức học phí được xây dựng dựa trên đặc thù ngành học và sự đầu tư về hệ thống cơ sở vật chất, phòng thực hành hiện đại, cụ thể cho lộ trình đào tạo:

  • Nhóm ngành Kinh tế, Ngôn ngữ và Xã hội (Dự kiến 640.000 VNĐ/tín chỉ): Bao gồm Quản trị kinh doanh, Quản trị du lịch, Quan hệ công chúng, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Ngôn ngữ Nhật, Quốc tế học.
  • Nhóm ngành Công nghệ và Thiết kế ứng dụng (Dự kiến 860.000 VNĐ/tín chỉ): Áp dụng cho các ngành trọng điểm như Công nghệ thông tin, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Kiến trúc và Kiến trúc nội thất.
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Đại học Nguyễn Trãi tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO