Giáo dục - Đào tạo

Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026

Văn Khoa 17/03/2026 15:03

Tuyển sinh 2026: Đại học Sư phạm Hà Nội áp dụng 3 phương thức xét tuyển, giữ chuẩn đầu vào cao và ưu tiên thí sinh có thành tích nổi bật.

Với sứ mệnh đào tạo những thế hệ nhà giáo mẫu mực và các chuyên gia khoa học xuất sắc, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2026. Nhà trường chú trọng thiết lập các tiêu chuẩn đầu vào khắt khe về cả năng lực học thuật lẫn phẩm chất đạo đức, nhằm xây dựng đội ngũ nòng cốt cho sự nghiệp phát triển giáo dục quốc gia.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Hà Nội

Năm 2026, Nhà trường vận hành cơ chế tuyển sinh linh hoạt thông qua 03 phương thức chiến lược:

Phương thứcChi tiết hình thức xét tuyển
Phương thức 1Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025.
Phương thức 2Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển dành cho thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội (HSG quốc gia, tỉnh, chứng chỉ quốc tế).
Phương thức 3Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Trường ĐHSP Hà Nội tổ chức (ĐGNL - SPT).

Điều kiện Dự tuyển và Quy chuẩn Đạo đức Học đường

Để đảm bảo tính sư phạm và chất lượng đào tạo đặc thù, ứng viên cần đáp ứng các tiêu chuẩn nền tảng sau:

  • Tiêu chuẩn rèn luyện: Thí sinh bắt buộc có kết quả rèn luyện (hạnh kiểm) đạt loại Khá trở lên trong tất cả 06 học kỳ cấp THPT.
  • Ngưỡng học thuật đối với Khối ngành Sư phạm: * Ngành đào tạo giáo viên: Yêu cầu học lực 03 năm THPT xếp loại Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên.
    • Ngành đặc thù (GD Thể chất, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật): Yêu cầu học lực 03 năm THPT đạt loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên.
  • Quy mô tuyển sinh: Nhà trường tổ chức chiêu sinh trên phạm vi toàn quốc đối với tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.

Các ngành tuyển sinh Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 2026

Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

STTMã ngànhNgành/ Chương trình đào tạoChỉ tiêu (Dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển
17140114Quản lý giáo dục84Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Giáo dục KTPL
27140201GD Mầm non150Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
37140201GD Mầm non – SP Tiếng Anh50Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
47140202GD Tiểu học150Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
57140202GD Tiểu học – SP Tiếng Anh50Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
67140203GD đặc biệt56Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
77140204GD công dân100Ngữ văn, Giáo dục KTPL, Lịch sử
Ngữ văn, Giáo dục KTPL, Địa lí
Ngữ văn, Giáo dục KTPL, Tiếng Anh
87140205GD chính trị40Ngữ văn, Giáo dục KTPL, Lịch sử
Ngữ văn, Giáo dục KTPL, Địa lí
Ngữ văn, Giáo dục KTPL, Tiếng Anh
97140206GD thể chất90Toán, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
Ngữ văn, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
107140208GD Quốc phòng và An ninh60Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
117140209SP Toán học250Toán × 2, Vật lí, Hóa học
Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
127140209SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)60Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí
Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
137140210SP Tin học120Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tin học
147140211SP Vật lý50Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
157140211SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)20Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
167140212SP Hoá học50Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Hoá học, Sinh học
177140212SP Hoá học
(dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
20Toán, Hoá học, Tiếng Anh
187140213SP Sinh học70Toán, Hoá học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
197140217SP Ngữ văn300Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
207140218SP Lịch sử85Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
217140219SP Địa lí90Toán, Ngữ văn, Địa lí.
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
227140221SP Âm nhạc90Toán, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
Ngữ văn, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
237140222SP Mỹ thuật80Toán, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
Ngữ văn, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
247140231SP Tiếng Anh160Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
257140233SP Tiếng Pháp35Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp × 2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
267140246SP Công nghệ100Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Công nghệ
277140247SP Khoa học tự nhiên70Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Hoá học, Sinh học
287140249SP Lịch sử - Địa lí85Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lĩnh vực nhân văn

STTMã ngànhNgành/ Chương trình đào tạoChỉ tiêu (Dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển
17220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người Việt Nam
(Bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
60Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
27220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài
(Bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
20Theo quy định riêng
37220201Ngôn ngữ Anh60Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc45Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc × 2
57229001Triết học (Triết học Mác Lê-nin)195Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KTPL
67229010Lịch sử
(Bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
60Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
77229030Văn học100Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh

Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

STTMã ngànhNgành/ Chương trình đào tạoChỉ tiêu (Dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển
17310201Chính trị học100Ngữ văn, Giáo dục KTPL, Lịch sử
Ngữ văn, Giáo dục KTPL, Địa lí
Ngữ văn, Giáo dục KTPL, Tiếng Anh
27310301Xã hội học
(Bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
80Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KTPL
37310401Tâm lý học (Tâm lý học trường học)180Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
47310403Tâm lý học giáo dục70Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sửư
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
57310630Việt Nam học - Tuyển sinh người Việt Nam160Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán
Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
67310630Việt Nam học - Tuyển sinh người nước ngoài60Theo quy định tiêng

Lĩnh vực Khoa học sự sống

STTMã ngànhNgành/ Chương trình đào tạoChỉ tiêu (Dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển
17420101Sinh học120Toán, Hoá học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
27420201Công nghệ sinh học
(Bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
80Toán, Hoá học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Vật lí

Lĩnh vực Khoa học tự nhiên

STTMã ngànhNgành/ Chương trình đào tạoChỉ tiêu (Dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển
17440102Vật lý học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)
(Bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
120Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tin học
27440112Hóa học150Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Hoá học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Lĩnh vực Toán và thống kê

STTMã ngànhNgành/ Chương trình đào tạoChỉ tiêu (Dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển
17460101Toán học120Toán × 2, Vật lí, Hóa học
Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh

Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

STTMã ngànhNgành/ Chương trình đào tạoChỉ tiêu (Dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển
17480201Công nghệ thông tin140Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tin học

Lĩnh vực Dịch vụ xã hội

STTMã ngànhNgành/ Chương trình đào tạoChỉ tiêu (Dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển
17760101Công tác xã hội200Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KTPL
27760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật160Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh

Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

STTMã ngànhNgành/ Chương trình đào tạoChỉ tiêu (Dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển
17810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành150Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán
Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Điểm trúng tuyển Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành qua các năm

STTNgànhNăm 2023
(Xét theo KQ thi TN THPT)
Năm 2024
(Xét theo KQ thi TN THPT)
Năm 2025
1
Sư phạm Toán học
26.2327,4828.27
2Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A00: 27.63
D01: 27,43
27,68
28.36
3Sư phạm Tin họcA00: 24,20
A01: 23.66
25,10
24.85
4Sư phạm Vật lýA00: 25,89
A01: 25,95
27,71
28.31
5Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)A00: 25,36
A01: 25,80
26,81
27.78
6Sư phạm Hoá học
A00: 26,13
B00: 26,68
27,62
28.37
7Sư phạm Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)
D07: 26,3627,2026.13
8Sư phạm Sinh họcB00: 24,93
D08: 22,85
26,74
26.27
9Sư phạm Công nghệA00: 21.15
C01: 20,15
24,55
21.75
10Sư phạm Ngữ văn
C00: 27,83
D01;D02;D03: 26,40
29,3028.48
11Sư phạm Lịch sử
C00: 28,42
D14: 27,76
29,30
29.06
12Sư phạm Địa lýC04:26,05
C00: 27,76
29,05
28.79
13Giáo dục công dân
C19: 27,83
C20: 27,31
28,60
27.67
14Giáo dục chính trịC19: 28.13
C20: 27.47
28,83
28.22
15Sư phạm Tiếng Anh
27.5427,7526.29
16Sư phạm Tiếng Pháp
D15;D42;D44: 25,61
D01;D02;D03: 25,73
26,59
27.15
17Giáo dục Mầm non
M00: 22,2523,4322.13
18Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng AnhM00: 20,63
M02: 22,35
Ngữ văn, Ngoại ngữ × 2, Địa lí: 23,15
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ × 2: 26,59
21.50
19Giáo dục Tiểu học
D01;D02;D03: 26.62
27,20
25.10
20Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh
26.9627,2624.99
21Giáo dục Đặc biệt
C00: 27.9
D01;D02;D03: 26.83
28,37
27.55
22Quản lý giáo dục
C20: 26,50
D01;D02;D03: 24,80
27,90
24.68
23Hóa họcA00: 22,75
B00: 22.10
24,44
23.00
24Sinh họcB00: 20,71
D08;D32;D34: 19,63
22,00
19.00
25Toán họcA00: 25,31
D01: 25,02
26,04
25.50
26Công nghệ thông tinA00: 23,70
A01: 23,56
24,10
20.60
27Việt Nam họcC00: 24,87
D15: 22,75
26,97
20.00
28Văn học
C00: 26,50
D01;D02;D03: 25,40
28,31
27.64
29Ngôn ngữ Anh
26.626,9924.52
30Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
C19: 25,80
C00: 24,20
27,10
24.68
31Chính trị họcC19: 26,62
D66;D68;D70: 25,05
26,86
25.10
32Tâm lý học (Tâm lý học trường học)C00: 25,89
D01;D02;D03: 25,15
27,5023.23
33Tâm lý học giáo dụcC00: 26,50
D01;D02;D03: 25,70
28,00
23.75
34Công tác xã hộiC00: 23,48
D01;D02;D03: 22,75
26,50
26.04
35Giáo dục Quốc phòng và An ninh
C00: 26,50
D01;D02;D03: 25,05
28,26
27.27
36Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
C00: 22,50
D01;D02;D03: 21,45
25,17
25.28
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00: 25,80
D15: 23,65
27,47
20.25
38Giáo dục thể chất
T01: 22,85
25,66
25.89
39Sư phạm Âm nhạc
N01: 19,55
N02: 18,50
24,05
23.75
40Sư phạm Mỹ thuật
H01: 18,30
H02: 19,94
22,69
23.48
41Ngôn ngữ Trung Quốc
D01: 26,56
D04: 26,12
26,74
26.76
STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
42Sư phạm Khoa học tự nhiên7210233Chuyên ngành: Biên kịch điện ảnh
Chuyên ngành: Biên tập truyền hình
26.45
27.06
43Sư phạm Lịch sử - Địa lí7210235Chuyên ngành: Đạo diễn điện ảnh
Chuyên ngành: Đạo diễn truyền hình
Chuyên ngành: Đạo diễn, sản xuất nội dung số
28.83
28.58
44Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)--26.36
45Lịch sử (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)--27.75
46Xã hội học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)--25.80
47Công nghệ sinh học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)--19.25
48Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)--22.35

Cơ chế Ưu tiên dành cho Nhân tài vượt trội

Nhà trường dành chỉ tiêu ưu tiên (Diện XTT2) cho những ứng viên có thành tích xuất sắc, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về năng lực:

  • Nhóm ngành Sư phạm & Khoa học: Ưu tiên thí sinh thuộc đội tuyển HSG quốc gia, học sinh các trường THPT Chuyên, hoặc thí sinh sở hữu chứng chỉ quốc tế (IELTS, TOEFL, HSK, MOS...) với kết quả học tập 03 năm đạt loại Tốt.
  • Nhóm ngành Năng khiếu (GDTC, SPAN, SPMT): * Ưu tiên Kiện tướng quốc gia, vận động viên đạt huy chương tại các giải đấu cấp quốc gia và khu vực.
    • Ưu tiên thí sinh đoạt giải tại các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp hoặc tốt nghiệp loại Giỏi tại các trường cao đẳng, trung cấp nghệ thuật.
    • Đặc biệt, Nhà trường ưu tiên xét tuyển thẳng cho 5% thí sinh có điểm thi năng khiếu cao nhất tại kỳ thi do Trường tổ chức.

Chính sách Học bổng và Hỗ trợ Tài chính

Nhà trường thực hiện các cam kết hỗ trợ tối đa cho sinh viên theo đuổi con đường giáo dục, cụ thể:

  • Đặc quyền ngành Sư phạm: Sinh viên theo học các ngành đào tạo giáo viên được miễn 100% học phí theo chính sách ưu tiên của Nhà nước.
  • Hệ thống ngành ngoài Sư phạm: Mức học phí được xây dựng tương đương với chất lượng đào tạo thực tiễn:
    • Khối Khoa học Xã hội: 250.000 VNĐ/tín chỉ.
    • Khối Khoa học Tự nhiên, Thể thao, Nghệ thuật: 300.000 VNĐ/tín chỉ.
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO