Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội) 2026

Văn Khoa 08/07/2026 11:58

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội) 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội) 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội) 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội) trong 3 năm qua

STTNgành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi TN THPTXét KQ thi TN THPT Xét KQ thi TN THPTXét học bạ
1Công nghệ kỹ thuật ô tô22,6523,2823.0026.00
2

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

23,0923,3723.0026.00
3Hệ thống thông tin

21,9022,2021.0024.00
4Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông

22,7022,9021.5024.50
5Kinh tế xây dựng21,4020,0020.0023.00
6Logistics và Vận tải đa phương thức

23,6023,6522.5025.50
7Thương mại điện tử24,0724,1023.5026.50
8Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24,1224,5424.5027.50
9Công nghệ thông tin23,1023,7023.5026.50
10Quản trị doanh nghiệp

22,8521,1022.0025.00
11Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

16,0016,0016.0018.00
12Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

16,0016,0018.0021.00
13Quản trị Marketing23,6523,3922.5025.50
14Logistics và hạ tầng giao thông23,1523,5221.0024.00
15Tài chính doanh nghiệp22,5521,5021.0024.00
16Kế toán doanh nghiệp22,1521,5521.0024.00
17Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh22,8021,4521.0024.00
18Hạ tầng giao thông đô thị thông minh16,0016,0017.0019.50
19Công nghệ và quản lý môi trường16,0016,0016.0018.00
20Hải quan và Logistics21,9523,4823.0026.00
21Công nghệ ô tô và giao thông thông minh21,1522,6521.5024.50
22Quản lý xây dựng21,1020,0520.0023.00
23Kiến trúc nội thất16,0022,4520.0023.00
24Thanh tra và quản lý công trình giao thông16,0016,0016.0018.00
25Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị16,0016,0019.0022.00
26Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn23,2824.0027.00
27Ngôn ngữ Anh20,0023.2026.20
28Luật20,0024.0027.00
29Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực hiện và làm việc tại Nhật Bản)20,0018.0021.00
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực hiện và làm việc tại Nhật Bản)20,0020.0023.00
31Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)20,0020.0023.00
32Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng18,0021.0024.00
33Công nghệ thông tin – Đại học Công nghệ thông tin và quản lý Ban Lan – UITM cấp bằng18,0021.0024.00
34Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)16,0016.0018.00
35Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc16,0016.0018.00
36Quản lý và điều hành vận tải đường sắt16,0018.0021.00
37An toàn dữ liệu và an ninh mạng 23.0026.00
38Thương mại quốc tế 22.5025.50
39Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid 22.0025.00
40Công nghệ chế tạo máy 21.0024.00
41Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 20.0023.00
42Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 18.0021.00
43CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện Metro 16.0018.00
44Công nghệ tài chính 21.0024.00
45Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) 18.0021.00
46Kinh tế và quản lý bất động sản 20.0023.00
47Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 18.0021.00
48Kinh doanh số 20.0023.00
49Lữ hành và du lịch 20.0023.00
50Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
18.0021.00
51Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) 20.0023.00
52CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi 16.0018.00
53Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng 16.0018.00
54Cơ điện tử ô tô 21.0024.00
55Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) 18.0021.00
56Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) 16.0018.00
57Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) 20.0023.00
58Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) 18.0021.00
59Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 20.0023.00
60Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 20.0023.00
61Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) 20.0023.00
62Đường sắt tốc độ cao 16.0018.00
63Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn 21.0024.00
64Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 16.0018.00

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên
x

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội) 2026
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO