Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh 2026

Văn Khoa 20/07/2026 14:46

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo điểm chuẩn các năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh trong 3 năm qua

STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Quản trị Kinh doanh
21,00

23,00
23.00
24.8
2
Kinh doanh quốc tế
21,50

23,25
23.5
25.3
3
Tài chính – Ngân hàng
20,50

23,00
23.5
25.3
4
Kế toán
20,00

22,50
22.5
24.4
5
Công nghệ Sinh học
16,00

17.75
18.5
20.83
6
Công nghệ Chế tạo máy
16,00

18,00
21.25
23.25
7
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
16,0018,5022.0024.00
8
Công nghệ Thực phẩm
21,00

23,00
23.00
24.6
9
Đảm bảo Chất lượng & ATTP
18,00

18,00
18.00
20.67
10
Công nghệ Thông tin
21,00

23,00
23.25
25.00
11
An toàn thông tin
16,50

20,00
22.00
24.00
12
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
16,00

17,00
18.00
20.67
13
Công nghệ Chế biến Thủy sản
16,00

17,00
17.00
20.33
14
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử
16,00

18,0012
21.5
23.5
15
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
16,50

18,75
22.25
24.2
16
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
16,00

17,00
17.00
20.33
17
Công nghệ dệt, may
16,00

17,00
17.00
20.33
18
Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực
16,00

17,00
19.00
21.00
19
Khoa học Chế biến Món ăn
16,00

17,50
21.00
23.00
20
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
18,00

21,00
24.00
25.9
21
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
18,00

21,00
23.5
25.3
22
Quản lý tài nguyên và môi trường
16,00

17,00
17.00
20.33
23
Ngôn ngữ Anh
21,00

23,00
23.75
25.6
24
Luật kinh tế
19,00

22.75
24.00
25.9
25
Ngôn ngữ Trung Quốc
21,00

23,25
24.00
25.9
26
Quản trị khách sạn
18,00

21,00
23.5
25.3
27
Marketing
22,50

24,50
24.25
26.2
28
Quản trị kinh doanh thực phẩm
18,00

20,00
20.5
22.5
29
Kỹ thuật nhiệt
16,00

17,50
20.00
22.00
30
Kinh doanh thời trang và dệt may
16,00

18,00
18.5
20.83
31
Thương mại điện tử

23,75
23.75
25.6
32
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

23,75
24.5
26.5
33
Công nghệ tài chính

20.75
22.25
24.2
34
Khoa học dữ liệu

20,00
22.00
24.00
35
Công nghệ vật liệu


17.00
20.33
36
Du lịch


24.00
25.9
37
Luật


24.25
26.2
38
Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU)


20.00
22.00
39
Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU)


16.00
20.00

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên
x

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh 2026
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO