Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long 2026

Văn Khoa 20/07/2026 15:22

Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo điểm chuẩn các năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Trường Đại học Hạ Long
Trường Đại học Hạ Long

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Hạ Long 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long trong 3 năm qua

STTNgành họcNăm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPTXét KQ thi THPTXét KQ thi THPTXét học bạ
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15,0015,0020.0022.15
2Quản trị khách sạn15,0015,0016.0019.00
3Công nghệ thông tin15,0015,0015.0018.00
4Ngôn ngữ Anh15,0015,0016.2519.50
5Ngôn ngữ Trung Quốc18,0022,5022.5024.00
6Ngôn ngữ Nhật15,0015,0015.0018.00
7Ngôn ngữ Hàn Quốc15,0015,0015.0018.00
8Nuôi trồng thủy sản15,00
15,0015.0018.00
9Quản lý tài nguyên và môi trường15,00
15,0015.0018.00
10Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15,0015,0016.0019.00
11Khoa học máy tính15,0015,0015.0018.00
12Giáo dục Tiểu học23,0025,9524.00
13Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)20,0026,6026.28
14Quản trị kinh doanh15,0015,0016.0019.00
15Thiết kế đồ họa15,0015,0015.0018.00
16Kế toán15,0016.0019.00
17Sư phạm Tin học19,0021.75
18Sư phạm Ngữ văn26,9027.32
19Sư phạm tiếng Anh25,2023.60
20Sư phạm Khoa học tự nhiên19,5022.52
21Sư phạm Toán học 23.30
22Sư phạm Âm nhạc 19.00
Điểm thi THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu
23Văn học (Văn báo chí truyền thông) 16.519.00
24Quản lý văn hóa 17.0019.50
25Du lịch và Dịch vụ hàng không 17.0019.50
26Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) 25.07

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên
x

Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long 2026
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO