Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026

Văn Khoa 20/07/2026 15:19

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo điểm chuẩn các năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Trường Đại học Hải Phòng
Trường Đại học Hải Phòng

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Hải Phòng 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng trong 3 năm qua

STTNgànhChuyên ngànhNăm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPTXét học bạXét KQ thi THPTXét KQ thi THPT
IChương trình chuẩn
1Giáo dục Mầm non 19,00
x
21,5022.75
2Giáo dục Tiểu học 22,00
x
24,5024.50
3Giáo dục Thể chất * 22,0020,0029,0033.25
4Sư phạm Toán học 23,50
x
25,7525.00
5Sư phạm Ngữ văn 23,50
x
26,5026.00
6Sư phạm Tiếng Anh * 30,50
x
33,5032.00
7Ngôn ngữ Anh * 24,00
x
28,2526.50
8Ngôn ngữ Trung Quốc * 27,50
x
31,0027.00
9Kinh tếKinh tế ngoại thương17,0021,0020,5022.50
Quản lý kinh tế22.00
Logistics và vận tải đa phương thức23.00
10Quản trị kinh doanhQuản trị tài chính kế toán17,00
21,00
20,0022.00
11Tài chính – Ngân hàngTài chính doanh nghiệp

15,00
16,50
19,5019.25
12Kế toánKế toán doanh nghiệp15,0017,0020,0020.50
Kế toán – Kiểm toán21.25
13Công nghệ thông tinTrí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu21,50
24,50
19,0020.00
14Công nghệ kỹ thuật xây dựngXây dựng dân dụng và công nghiệp15,0016,5017,0017.00
15Công nghệ chế tạo máy 15,00
16,50
17,0018.50
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15,00
16,50
18,0019.25
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐiện công nghiệp và dân dụng16,00
20,00
18,0018.50
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐiện tự động công nghiệp

16,00
20,00
17,0019.25
19Kiến trúc 15,00
16,50
17,0017.25
20Công tác xã hội 15,00
16,50
17,0022.00
21Thương mại điện tử 15,00
19,00
19,0022.00
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16,00
19,00
23,5024.00
23Quản trị lữ hành, khách sạn 23.50
24Hướng dẫn du lịch 22.25
25Luật 24,5024.50
26MarketingMarketing số 22.00
IIChương trình chất lượng cao
1Kinh tếLogisstics và vận tải đa phương tiện 23.50
2Quản trị kinh doanhKinh doanh số và đổi mới sáng tạo 20.25
3Kế toánKế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA 19.00
4Công nghệ thông tinThiết kế game và Multimedia 20.00
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn 19.25

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên
x

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO