Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2026

Văn Khoa 20/07/2026 15:08

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Trường Đại học Hùng Vương
Trường Đại học Hùng Vương

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Hùng Vương 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương trong 3 năm qua

STT
Ngành học
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Giáo dục Mầm non
32,00
(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)
31,90
(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)
33,47
26.25
2
Giáo dục Tiểu học
26,75
(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)
26,75

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)
28,13
25.86
3
Giáo dục Thể chất


34,00
25.00
4
Sư phạm Toán học
26,50

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)
24,75

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)
26,50
26.92
5
Sư phạm Ngữ văn
27,25

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)
27,45

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)
28,44
27.90
6
Sư phạm Âm nhạc
29,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)
29,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)
33,00
19.90
7
Sư phạm Tiếng Anh


26,60
26.71
8
Ngôn ngữ Anh
18,00

17,00

19,00
21.00
9
Ngôn ngữ Trung Quốc


21,00
22.50
10
Kinh tế
18,00

17,00

18,00
18.70
11
Quản trị kinh doanh
18,00

17,00

18,00
20.00
12
Tài chính – Ngân hàng
18,00

17,00

18,00
18.60
13
Kế toán
18,00

17,00

18,00
18.60
14
Công nghệ thông tin
18,00

17,00

18,00
18.00
15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
18,00

16,00

18,00
18.00
16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử


18,00
18.00
17
Thú y
18,00

16,00

18,00
18.00
18
Công tác xã hội


18,00
18.50
19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
18,00

16,00

18,00
22.00
20
Điều dưỡng
19,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)
19,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)
19,00
21.00
21
Sư phạm Khoa học Tự nhiên


26.51
22
Sư phạm Lịch sử – Địa lý


27.58
23
Chăn nuôi


18.00
24
Khoa học cây trồng


18.00
25
Du lịch


18.50

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên
x

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương 2026
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO