Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên 2026

Văn Khoa 20/07/2026 15:06

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên 2026

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên trong 3 năm qua

STTNgành họcNăm 2023
Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPTXét học bạ THPTXét KQ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội và ĐHQG Tp.HCMXét KQ thi THPTXét KQ thi THPT
1Luật
(Luật, Dịch vụ pháp luật)
15,00
16,00
60,00
16,0018.00
2Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)15,00
18,00
60,00
16,0016.25
3Du lịch15,00
18,00
60,00
16,0016.00
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15,00
18,00
60,00
16,0016.00
5Toán tin (CTĐT giáo viên)16,00
19,00
60,00
16,5019.00
6Công nghệ kỹ thuật hoá học15,00
18,00
60,00
16,0016.00
7Quản lý tài nguyên và Môi trường15,00
18,00
60,00
16,0016.00
8Ngôn ngữ Anh
(Tiếng Anh ứng dụng)
Mã ngành: 7220201

16,00
20,00
60,00
16,0016.35
9Ngôn ngữ Anh
(CTĐT giáo viên)
Mã ngành: 7220201_GV
19.50
10Ngôn ngữ Anh
(Song ngữ Anh – Trung)
15,00
20,00
60,00
16,0016.35
11Ngôn ngữ Anh
(Song ngữ Anh – Hàn)
15,00
20,00
60,00
16,0016.35
12Công tác xã hội15,00
18,00
60,00
16,0016.00
13Văn học (CTĐT giáo viên)16,00
19,00
60,00
18,0019.15
14Lịch sử – Địa lý – Kinh tế pháp luật16,00
19,00
60,00
18,0019.05
15Báo chí
(CTĐT Quản trị truyền thông, Truyền thông đa phương tiện)
15,00
18,00
60,00
16,0017.00
16Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư15,00
18,00
60,00
16,0016.00
17Công nghệ sinh học
Kỹ thuật xét nghiệm y sinh (Chương trình chất lượng cao)
19,00
23,5060,00
16,0016.00
18Hàn Quốc học16,00
22,50
60,00
16,0017.25
19Trung Quốc học16,50
22,50
60,00
18,0019.45
20Toán học (CTĐT Giáo viên, Tiếng Việt)16,00
19,00
60,00
18,0019.50
21Toán học (CTĐT Giáo viên, Tiếng Anh) 19.50
22Quản lý thể dục thể thao15,00
18,00
60,00
16,0015.65
23Công nghệ bán dẫn 16,0020.25
24Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 16,0016.00
25Việt Nam học 16.00
26Quản lý kinh tế 16.25
27Luật kinh tế 18.00
28Hóa dược 16.00
29Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu 16.00
30Vật lý (CTĐT giáo viên) 19.50
31Khoa học tự nhiên tích hợp STEM 19.50

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên
x

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên 2026
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO