Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026

Văn Khoa 08/07/2026 12:12

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội trong 3 năm qua

Mã ngànhNgànhNăm 2023
(Xét theo KQ thi THPT)
Năm 2024
(Xét theo KQ thi THPT)
Năm 2025
(Các mã phương thức xét tuyển 100|401|415|409|500)

QHT01Toán học33.4034.4525.9
QHT02Toán tin34,2534.4525.5
QHT98Khoa học máy tính và thông tin34,7034.725.35
QHT03Vật lý học24,2025.324.65
QHT04Khoa học vật liệu22,7524.624.2
QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân21,3024.323.5
QHT94
Kỹ thuật điện tử và tin học
25,6526.2524.57
QHT06Hoá học25.1523.9
QHT07Công nghệ kỹ thuật hoá học23,2524.823.45
QHT43Hoá dược24,6025.6523.7
QHT10Địa lý tự nhiên20,3022.423.95
QHT91Khoa học thông tin địa không gian20,4022.523.5
QHT12Quản lý đất đai20,9023,0022.27
QHT95
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
22,4524,0022.9
QHT08Sinh học23,0023.3520.05
QHT09Công nghệ sinh học24,0524.4522.05
QHT13Khoa học môi trường20,0020,0021.25
QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường20,0021,0021.55
QHT16

Khí tượng và khí hậu học

20,0020.822.8
QHT17

Hải dương học20,0020,0021.5
QHT92Tài nguyên và môi trường nước

20,0020,0021.1
QHT18

Địa chất học20,0020,0022.05
QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường

21,0021.522.2
QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm
24,3524.622.8
QHT93
Khoa học dữ liệu
34,8535,0026
QHT81
Sinh dược học 23,0024.2520.1
QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn 20,0020,0021.2
QHT99Công nghệ Bán dẫn 25.55

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên
x

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO