Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) 2026

Văn Khoa 20/07/2026 14:53

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo điểm chuẩn các năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) 2026

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) trong 3 năm qua

STTNgànhNăm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPTXét KQ thi THPTXét KQ thi THPT
1Giáo dục họcB00: 23
C00: 24,10
C01: 23,10
D01: 23,00
B00: 24,00
C00: 26,60
C01: 23,90
D01: 24,50
B00: 23.00
C00: 26.3
C01: 23.95
D01: 22.2
2Ngôn ngữ Anh26,05
26,2723.65
3Ngôn ngữ Anh – Chuẩn Quốc tếD01*: 25,3225,6823.3
4Ngôn ngữ NgaD01*: 22,20
D02*: 22,20
D01: 22,95
D02: 22,50

D01: 20
D02: 20.5
D14: 21
5Ngôn ngữ PhápD01*: 23,60
D03*: 23,20
D01: 24,40
D03: 23,70

D01: 21.00
D03: 22.00
D14: 21.00
6Ngôn ngữ Trung QuốcD01*: 25,80
D04*: 25,80
D01: 25,78
D04: 25,30
D01: 23.29
D04: 25.3
D14: 23.3
7Ngôn ngữ ĐứcD01*: 24,85
D05*: 23,70
D01: 25,55
D05: 23,70
D01: 22.6
D05: 23
D14: 25.5
8Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01*: 24,31
D03*: 23,10
D05*: 23,10
D01: 24,48
D03: 22,50
D05: 22,50
D01: 20.1
D03: 21.7
D05: 21.6
D14: 21.1
9Ngôn ngữ ItaliaD01*: 22,56
D03*: 22,40
D05*: 24,40
D01: 22,80
D03, D05: 22,20
D01: 20.1
D03, D05, D14: 20.3
10Triết họcA01: 23,50
C00: 24,70
D01: 23,50
D14: 23,50
A01: 22,50
C00: 26,80
D01: 24,50
D14: 24,70
A01: 22.9
C00: 26.9
D01: 21.9
D14: 22.9
11Lịch sử C00*: 26,00
D01: 24,00
D14*: 24,25
D15: 24,00
C00: 28,10
D01: 25,00
D15: 25,00
D14: 26,14
C00: 27.2
D01: 22.2
D14: 24.6
D15: 23.9
12Ngôn ngữ học C00: 25,50
D01*: 24,80
D14*: 24,80
C00: 27,10
D01: 24,80
D14: 25,60
C00: 26.6
D01: 22.2
D14: 24
13Văn học C00*: 27,00
D01*: 25,73
D14*: 25,73
C00: 27,70
D01: 25,70
D14: 26,18
C00: 26.92
D01: 23.15
D14: 24.6
14Văn hoá họcC00: 26,50
D01: 25,45
D14: 25,45
D15: 25,45
C00: 28,20
D01: 25,80
D14: 26,27
D15: 26,60
C00: 27.35
D01: 23.1
D14: 24.15
D15: 24.3
15Quan hệ quốc tếD01: 26,63
D14: 26,63
D01: 26,45
D14: 27,15
D01: 23.5
D14: 24.2
16Quan hệ quốc tế – Chuẩn Quốc tếD01: 25,90
D14: 25,90
D01: 25,80
D14: 26,40
D01: 23.45
D14: 24.1
17Xã hội họcA00: 24,50
C00: 26,00
D01: 25,20
D14: 25,20
A00: 24,00
C00: 27,95
D01: 25,65
D14: 26,35
A00: 23.9
C00: 26.9
D01: 23.1
D14: 23.4
18Nhân họcC00: 24,70
D01: 24,00
D14: 24,00
D15: 24,00
C00: 27,10
D01: 25,05
D14: 25,51
D15: 25,58
C00: 26.2
D01: 22.4
D14: 22.7
D15: 23.1
19Tâm lý họcB00: 26,07
C00: 27,00
D01: 26,07
D14: 26,07
B00: 25,90
C00: 28,30
D01: 26,40
D14: 27,10
B00: 25.3
C00: 27.75
D01: 24.4
D14: 24.95
20Địa lý học A01: 21,00
C00*: 24,60
D01: 22,20
D15*: 22,50
A01: 22,00
C00: 27,32
D01: 24,00
D15: 25,32
A01: 22.3
C00: 27.13
D01: 22
D15: 25
21Đông phương họcD01: 24,97
D04: 24,30
D14: 24,97
D01: 24,57
D04: 24,30
D14: 25,45
D01: 21.9
D04: 22.7
D14: 22.3
D15: 22.5
22Nhật Bản học D01: 25,20
D06*: 25,00
D14: 25,20
D63*: 25,00
D01: 25,30
D06, D63: 25,00
D14: 26,00
D01: 22.2
D06: 21.9
D14: 22.9
D63: 22.9
23Nhật bản học – Chuẩn Quốc tếD01: 23,50
D06*:23,40
D14: 23,50
D63*: 23,40
D01: 23,30
D06: 23,10
D14: 24,30
D63: 23,20
D01: 20.5
D06: 21
D14: 20.5
D63: 21
24Hàn Quốc học D01: 25,12
D14: 25,12
DD2*: 25,00
DH5*: 25,00
D01: 25,30
D14: 25,90
DD2, DH5: 25,00
D01, D14: 22.25
DD2, DH5: 21.9
25Báo chíC00: 28,00
D01: 26,71
D14: 26,81
C00: 28,80
D01: 26,70
D14: 27,40
C00: 28.55
D01: 24.3
D14: 24.55
26Báo chí – Chuẩn Quốc tếC00: 27,50
D01: 26,13
D14: 26,13
C00: 27,73
D01: 26,35
D14: 27,10
C00: 27
D01: 22.9
D14: 24.5
27Truyền thông đa phương tiệnD01: 27,20
D14: 27,25
D15: 27,25
D01: 27,10
D14: 27,87
D15: 27,80
D01: 25.3
D14, D15: 26.1
28Thông tin – thư việnA01: 22,00
C00: 23,50
D01: 22,10
D14: 22,10
A01: 23,00
C00: 26,60
D01: 23,30
D14: 24,10
A01: 22
C00: 25.9
D01: 21.6
D14: 22.25
29Quản lý thông tinA01: 24,00
C00: 25,70
D01: 24,30
D14: 24,30
A01: 24,40
C00: 27,70
D01: 24,98
D14: 25,48
A01: 23.8
C00: 26.7
D01: 22.4
D14: 22.6
30Lưu trữ họcC00: 23,75
D01: 22,10
D14: 22,10
D15: 22,10
C00: 26,98
D01: 24,40
D14: 24,50
D15: 24,85
C00: 26.3
D01: 22
D14: 22.6
D15: 23.1
31Đô thị họcA01: 21,00
C00: 23,90
D01: 22,40
D14: 22,40
A01: 22,00
C00: 26,30
D01: 23,50
D14: 24,19
A01: 21.9
C00: 25.55
D01: 21
D14: 21.1
32Công tác xã hộiC00: 24,70
D01: 23,60
D14: 23,60
D15: 23,60
C00: 27,15
D01: 24,49
D14: 24,90
D15: 25,30
C00: 26.4
D01: 22.4
D14, D15: 23.6
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00: 27,40
D01: 25,80
D14: 25,80
D15: 25,80
C00: 28,33
D01: 25,80
D14: 26,47
D15: 26,75
C00: 27.65
D01: 23.4
D14: 24.1
D15: 24.35
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuẩn Quốc tếC00: 25,50
D01: 24,50
D14: 24,50
D15: 24,50
C00: 27,00
D01: 25,10
D14: 25,60
D15: 25,70
C00: 26.4
D01: 22.4
D14: 23.3
D15: 24.4
35Ngôn ngữ Trung Quốc – Chuẩn Quốc tếD01*: 24,50
D04*: 24,80
D01: 25,08
D04: 24,50
D01: 22.5
D04: 22.3
D14: 22.5
36Tôn giáo họcC00: 21,00
D01: 21,00
D14: 21,00
C00: 26,00
D01: 22,80
D14: 23,60
C00: 25.9
D01: 20.9
D14: 21.85
37Quản trị văn phòngC00: 25,80
D01: 24,30
D14: 24,30
C00: 27,70
D01: 25,10
D14: 25,80
C00: 27.2
D01: 22.8
D14, D15: 23.8
38Quản lý giáo dụcA01: 23,50
C00: 24,50
D01: 23,50
D14: 23,50
A01: 24,00
C00: 26,90
D01: 24,40
D14: 24,70
A01: 22.4
C00: 26.8
D01: 22.6
D14: 23.6
39Ngôn ngữ Đức – Chuẩn Quốc tếD01*: 23,40
D05*: 22,05
D01: 24,15
D05: 22,90
D01: 21.3
D05: 22.3
D14: 21.2
40Việt Nam họcC00: 25,90
D01: 25,00
D14: 25,00
D15: 25,00
C00: 27,70
D01: 25,00
D14: 25,50
D15: 25,70
C00: 27.2
D01: 22
D14: 23.4
D15: 23.5
41Tâm lý học giáo dụcB00: 25,00
B08: 25,00
D01: 25,45
D14: 25,55
B00, B08: 24,20
D01: 25,90
D14: 26,80
B00: 23.6
B08: 22.3
D01: 22.8
D14: 23.5
42Nghệ thuật học C00: 28,15
D01: 25,80
D14: 26,75
C00: 27.6
D01: 23.9
D14: 24.5
43Quốc tế học D01: 25,75
D09: 25,90
D14, D15: 27,00
D01: 23.3
D09, D14, D15: 24
44Kinh doanh thương mại Hàn Quốc D01: 26,36
D14: 26,96
DD2, DH5L: 24,00
D01: 22.2
D14: 23
DD2, DH5: 22.5
45Quản trị chất lượng giáo dục C03: 23.2
D01: 21.4
D14, D15: 22.6
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2+2
1Truyền thông
(Chuyên ngành Báo chí)
(Liên kết với Đại học Deakin, Úc)
A01, D01. D14, D15: 21,00A01, D01: 22.5
D14, D15: 23.1
2Quan hệ quốc tế
(Liên kết với Đại học Deakin, Úc)
D01, D14: 21,0022.00
3Ngôn ngữ Anh
(Liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)
D01, D14, D15: 21,00D01: 21.5
D14, D15: 22.1
4Ngôn ngữ Trung Quốc
(Liên kết với Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)
D01, D04, D14, D15, D83, D95: 25,50D01: 22.2
D04, D14: 22.1
D15: 22.7

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên
x

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) 2026
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO