Giáo dục - Đào tạo

Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Đức 2026

Văn Khoa 20/07/2026 15:00

Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Đức 2026 - 2027: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Đức 2026 - 2027

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027)

Trường Đại học Việt Đức
Trường Đại học Việt Đức

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Việt Đức 3 năm qua để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Đức trong 3 năm qua

STT
Ngành
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Năm 2024
Xét theo học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo KQ thi THPT
1
Khoa học máy tính
23
8,0
23
22,00
22,00
2
Kỹ thuật cơ khí
21
7,5
21
20,00
20,00
3
Tài chính và kế toán
20
7,5
20
20,00
20,00
4
Quản trị kinh doanh
20
7,5
20
20,00
20,00
5
Kiến trúc
20
7,5
20
20,00
20,00
6
Kỹ thuật và quản lý xây dựng
19
7,0
18
18,00
18,00
7
Kỹ thuật điện và máy tính
21
7,5
21
20,00
20,00
8
Kỹ thuật giao thông thông minh




19,00
9
Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE)




19,00

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2026 - 2027 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Một số ngành năng khiếu hoặc ngành có môn chính được nhân đôi điểm.

Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên

Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo từng đối tượng

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm

Ưu tiên khu vực

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm

2. Dựa trên học bạ THPT

Xét theo tổ hợp 3 môn: Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên

Nếu có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

3. Cách tính điểm Đánh giá năng lực

Điểm ĐHQG TP.HCM với tổng điểm tối đa 1.200 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200

Điểm ĐHQG Hà Nội với tổng điểm tối đa 150 điểm: Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150

4. Cách tính điểm theo các khối phổ biến

Khối Môn xét tuyển Công thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên
x

Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Đức 2026
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO