Giáo dục - Đào tạo

Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026

Văn Khoa 13/03/2026 10:39

Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố đề án tuyển sinh 2026 với 4 phương thức xét tuyển, gồm điểm thi THPT, học bạ, tuyển thẳng và xét thành tích đặc biệt.

Học viện Nông nghiệp Việt Nam chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2026 với phạm vi tuyển dụng trên toàn quốc và đối tượng mở rộng cho tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Các phương thức xét tuyển chủ đạo của Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Năm 2026, Học viện áp dụng 04 phương thức xét tuyển độc lập để tối đa hóa cơ hội trúng tuyển cho thí sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, dành cho các đối tượng đạt giải cao trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc tế, quốc gia và thí sinh thuộc diện chính sách.
  • Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo các tổ hợp môn quy định.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ) dựa trên điểm trung bình của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển suốt 06 học kỳ.
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học sinh giỏi THPT lớp 12 và các thành tích đặc biệt khác.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng và Điều kiện xét tuyển

Học viện thiết lập các tiêu chuẩn cụ thể cho từng nhóm đối tượng nhằm đảm bảo chất lượng nguồn tuyển đầu vào:

Đối với phương thức xét học bạ và thi THPT

  • Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, bao gồm tổng điểm 3 môn theo tổ hợp cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).
  • Học viện sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Đối với phương thức xét tuyển thành tích đặc biệt

Thí sinh cần đạt danh hiệu Học sinh Giỏi năm lớp 12 và đáp ứng một trong các điều kiện sau:

  • Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba tại kỳ thi Học sinh giỏi hoặc Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên.
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS đạt từ 6.0 trở lên hoặc chứng chỉ HSK4 đạt từ 240 điểm (đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc).
  • Điểm thi SAT đạt từ 1200 hoặc ACT đạt từ 25 trở lên.
  • Đạt từ 85 điểm trở lên trong kỳ thi Kiến thức công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo VNUA 2026.

Các ngành tuyển sinh của Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2026

Chương trình đào tạo tiêu chuẩn

STTTÊN NGÀNHTÊN CHUYÊN NGÀNHTỔ HỢP XÉT TUYỂNCHỈ TIÊU
HVN01Thú YThú y1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
659
HVN02Chăn nuôi thú Y - Thuỷ sảnBệnh học thủy sản (Thú Y thủy sản)1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
240
Chăn nuôi
Chăn nuôi thú y
Nuôi trồng thủy sản
HVN03
Nông nghiệp và Cảnh quan
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng và cây dược liệu)1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
135
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp và Kinh tế tuần hoàn)
Bảo vệ thực vật (Bác sĩ cây trồng)
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Công nghệ rau hoa quả và thiết kế cảnh quan)
Nông nghiệp công nghệ cao (Nông nghiệp đô thị)
Khoa học đất (Khoa học đất và Quản trị tài nguyên đất)
HVN04Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửCông nghệ kỹ thuật ô tô1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
540
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
HVN05Kỹ thuật cơ khíKỹ thuật cơ khí1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
130
HVN06Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoáKỹ thuật điện1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
280
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN07Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngLogistics và quản lý chuỗi cung ứng1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
960
HVN08
Kế toán, Quản trị kinh doanh, Thương mại
Quản trị kinh doanh1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
2.065
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Kinh doanh thương mại
Thương mại điện tử (Thương mại quốc tế)
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Kiểm toán
HVN09

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu
Công nghệ sinh học1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01)
5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
7. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
120
Công nghệ sinh dược
HVN10Công nghệ thực phẩm và Chế biếnCông nghệ thực phẩm1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01)
5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
415
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
HVN11
Kinh tế và Quản lý
Kinh tế tài chính1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04
565
Kinh tế
Kinh tế đầu tư
Kinh tế số
Quản lý kinh tế
Chính trị học (Truyền thông chính sách và quan hệ công)
HVN12Xã hội họcXã hội học (Xã hội học kinh tế)1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)
10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74)
220
HVN13LuậtLuật (Luật kinh tế)1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)
10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74)
265
HVN14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốCông nghệ thông tin1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
500
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
HVN15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trườngQuản lý bất động sản1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
265
Quản lý đất đai
Quản lý tài nguyên và môi trường
HVN16Khoa học môi trườngKhoa học môi trường1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
20
HVN17Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ Anh1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09)
4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)
5. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11)
6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
8. Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh (X25)
9. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh (X27, X28)
10. Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh (X78)
395
HVN19Sư phạm công nghệSư phạm công nghệ1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
30
HVN18Ngôn ngữ Trung QuốcNgôn ngữ Trung Quốc1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04)
3. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11)
4. Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh (D12)
5. Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh (D13)
6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
8. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung (D45)
9. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung (D55)
10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung (D65)
50
HVN20Du lịchDu lịch1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
100
HVN21Quản lý và phát triển du lịchQuản lý và phát triển du lịch1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
150
HVN22Quy hoạch vùng và Đô thịQuy hoạch vùng và Đô thị1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
50
HVN23Di sản họcDi sản học (Kinh tế di sản)1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)
10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74)
30

Ghi chú: * Học viện có thể điều chỉnh nhưng không vượt quá chỉ tiêu đào tạo tối đa theo quy định để đáp ứng nhu cầu người học.

Chương trình quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)

STTNhóm ngành/ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
HVN03Nông học và cảnh quan1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
30
Khoa học cây trồng (dạy bằng tiếng Anh)
Kinh tế nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh)
HVN08Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
20
Quản trị kinh doanh nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh)
HVN09Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01)
5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
7. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
20
Công nghệ sinh học (dạy bằng tiếng Anh)
HVN11Kinh tế và Quản lý1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
30

Ưu tiên xét tuyển và Hỗ trợ đặc biệt

Học viện dành nhiều ưu đãi cho các thí sinh có hoàn cảnh đặc biệt và tài năng nổi bật:

  • Tuyển thẳng mở rộng: Áp dụng cho thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người, người khuyết tật nặng và thí sinh nước ngoài có đủ năng lực ngôn ngữ theo quy định.
  • Ưu tiên xét tuyển khác: Dành cho các thí sinh đoạt giải Khuyến khích học sinh giỏi quốc gia hoặc đoạt giải tại các cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia trong vòng 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
  • Chương trình bổ sung kiến thức: Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng đặc thù có thể được sắp xếp học bổ túc kiến thức 01 năm trước khi vào học chính thức theo quyết định của Giám đốc Học viện.

Lộ trình đăng ký và Tư vấn tuyển sinh

Thí sinh cần chú trọng thực hiện các bước đăng ký theo đúng kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

  1. Theo dõi website: Mọi thông tin về ngưỡng điểm tối thiểu và thời gian nộp hồ sơ sẽ được cập nhật liên tục tại trang điện tử của Học viện.
  2. Xét tuyển học bạ sớm: Thí sinh nên chuẩn bị bản sao học bạ có xác nhận của trường THPT để nộp trong các đợt xét tuyển sớm nhằm tăng khả năng trúng tuyển.
  3. Kỳ thi VNUA: Tham gia kỳ thi Kiến thức công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo do Học viện tổ chức để có thêm phương án xét tuyển bằng năng lực chuyên biệt.
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO