Lâm Đồng: Cho thuê 35 nhà, đất do Trung tâm Quản lý nhà quản lý, khai thác
Trung tâm Quản lý nhà tỉnh Lâm Đồng vừa thông báo danh mục nhà, đất cho thuê (gắn với quyền sử dụng đất) theo phương thức chào giá cạnh tranh và giá niêm yết cho thuê trên địa bàn tỉnh. Theo thông báo, có 35 nhà, đất do Trung tâm Quản lý nhà tỉnh Lâm Đồng quản lý, khai thác được đưa ra cho thuê. Thời hạn cho thuê đối với các tài sản là 10 năm.
THÔNG BÁO
Về việc cho thuê nhà, đất do Trung tâm Quản lý nhà tỉnh Lâm Đồng quản lý, khai thác
Trung tâm Quản lý nhà tỉnh Lâm Đồng thông báo việc cho thuê nhà, đất do Trung tâm quản lý, khai thác theo phương thức chào giá cạnh tranh, cụ thể như sau:
I. Danh mục nhà, đất cho thuê
1. Số 389, đường 2/4, xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng (Cơ sở nhà, đất tại xã Đơn Dương thuộc Thuế cơ sở 3).
- Diện tích đất: 2.067 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.716 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.716 m².
- Giá niêm yết: 534.608.479 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 267.304.239 đồng.
2. Số 78 Phan Đình Phùng, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (Nhà Tỉnh uỷ chuyển giao).
- Diện tích đất: 23 m².
- Sàn xây dựng nhà: 23 m².
- Sàn sử dụng nhà: 23 m².
- Giá niêm yết: 16.872.106 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 8.436.053 đồng.
3. Xã Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng (Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân (UBND) xã Đạ Chais cũ).
- Diện tích đất: 7.600 m².
- Sàn xây dựng nhà: 2.251 m².
- Sàn sử dụng nhà: 2.251 m².
- Giá niêm yết: 311.818.901 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 155.909.450 đồng.
4. Xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (Trụ sở làm việc UBND Xã Đan Phượng cũ).
- Diện tích đất: 4.799 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.092 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.092 m².
- Giá niêm yết: 422.145.402 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 211.072.701 đồng.
5. Xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (Trụ sở UBND xã Bình Thạnh cũ).
- Diện tích đất: 1.919 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.530 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.530 m².
- Giá niêm yết: 239.447.376 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 119.723.688 đồng.
6. Xã Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng (Thuế cơ sở 5 (Trước đây là bộ phận một cửa tại huyện Đạ Huoai thuộc Chi cục thuế khu vực Đạ Huoai - Đạ Tẻh - Cát Tiên, Cục thuế tỉnh Lâm Đồng)).
- Diện tích đất: 1.598 m².
- Sàn xây dựng nhà: 737 m².
- Sàn sử dụng nhà: 737 m².
- Giá niêm yết: 328.695.314 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 164.347.657 đồng.
7. Xã Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng (Trụ sở làm việc của UBND xã Đạ Tồn cũ).
- Diện tích đất: 4.250 m².
- Sàn xây dựng nhà: 933 m².
- Sàn sử dụng nhà: 933 m².
- Giá niêm yết: 299.022.050 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 149.511.025 đồng.
8. Xã Đam Rông 2, tỉnh Lâm Đồng (Cơ sở nhà, đất tại xã Đam Rông 2 thuộc Thuế cơ sở 4).
- Diện tích đất: 2.838 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.324 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.324 m².
- Giá niêm yết: 267.347.347 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 133.673.673 đồng.
9. Số 61 Cao Thắng, phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng (Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn).
- Diện tích đất: 1.638 m².
- Sàn xây dựng nhà: 2.579 m².
- Sàn sử dụng nhà: 2.579 m².
- Giá niêm yết: 911.674.944 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 455.837.472 đồng.
10. Đường Võ Văn Kiệt, phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng (Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bình Thuận cũ).
- Diện tích đất: 1.155 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.452 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.452 m².
- Giá niêm yết: 1.357.029.791 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 678.514.895 đồng.
11. Số 61 Trần Quý Cáp, phường Tiến Thành, tỉnh Lâm Đồng (Đội 1 Thanh tra Sở GTVT Bình Thuận).
- Diện tích đất: 1.000 m².
- Sàn xây dựng nhà: 275 m².
- Sàn sử dụng nhà: 275 m².
- Giá niêm yết: 277.574.510 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 138.787.255 đồng.
12. Số 512B Thủ Khoa Huân, P.Phú thủy, tỉnh Lâm Đồng (Chi cục QLCL nông, lâm và thuỷ sản Bình Thuận (cũ)).
- Diện tích đất: 610 m².
- Sàn xây dựng nhà: 617 m².
- Sàn sử dụng nhà: 617 m².
- Giá niêm yết: 198.181.372 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 99.090.686 đồng.
13. Số 408 Thủ Khoa Huân, phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng (Trụ sở làm việc - Sở Dân tộc và Tôn giáo Bình Thuận cũ).
- Diện tích đất: 3.363 m².
- Sàn xây dựng nhà: 3.624 m².
- Sàn sử dụng nhà: 3.624 m².
- Giá niêm yết: 835.669.327 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 417.834.663 đồng.
14. Số 297 đường 19/4, Phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng (Chi cục Kiểm lâm Bình Thuận cũ).
- Diện tích đất: 1.694 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.214 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.214 m².
- Giá niêm yết: 396.014.250 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 198.007.125 đồng.
15. Đường Phú Long, phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng (Khu nuôi dưỡng trẻ em mồ côi Phan Thiết (cũ)).
- Diện tích đất: 3.036 m².
- Sàn xây dựng nhà: 351 m².
- Sàn sử dụng nhà: 351 m².
- Giá niêm yết: 172.305.390 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 86.152.695 đồng.
16. Đường số 1 Trung tâm Hành chính, xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng (Cơ sở nhà, đất tại xã Hàm Thuận Nam thuộc Thuế cơ sở 6).
- Diện tích đất: 4.537 m².
- Sàn xây dựng nhà: 2.012 m².
- Sàn sử dụng nhà: 2.012 m².
- Giá niêm yết: 384.372.619 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 192.186.309 đồng.
17. Xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng (Cơ sở nhà, đất tại xã Liên Hương thuộc Thuế cơ sở 8).
- Diện tích đất: 2.733 m².
- Sàn xây dựng nhà: 2.396 m².
- Sàn sử dụng nhà: 2.396 m².
- Giá niêm yết: 344.924.583 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 172.462.291 đồng.
18. Đường Phạm Hùng, Kp.1, xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng (Cơ sở nhà, đất tại xã Đức Linh thuộc Thuế cơ sở 9).
- Diện tích đất: 3.950 m².
- Sàn xây dựng nhà: 2.512 m².
- Sàn sử dụng nhà: 2.512 m².
- Giá niêm yết: 440.374.285 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 220.187.142 đồng.
19. Xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng (Kho bạc Nhà nước huyện Hàm Tân (cũ)).
- Diện tích đất: 5.503 m².
- Sàn xây dựng nhà: 936 m².
- Sàn sử dụng nhà: 936 m².
- Giá niêm yết: 412.948.734 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 206.474.367 đồng.
20. Xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng (Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hàm Tân).
- Diện tích đất: 2.750 m².
- Sàn xây dựng nhà: 780 m².
- Sàn sử dụng nhà: 780 m².
- Giá niêm yết: 314.705.600 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 157.352.800 đồng.
21. Xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng (Viện Kiểm sát nhân dân huyện Hàm Tân).
- Diện tích đất: 3.744 m².
- Sàn xây dựng nhà: 850 m².
- Sàn sử dụng nhà: 850 m².
- Giá niêm yết: 435.712.530 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 217.856.265 đồng.
22. Xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng (UBND xã Hàm Tân/Trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân cũ)).
- Diện tích đất: 2.790 m².
- Sàn xây dựng nhà: 910 m².
- Sàn sử dụng nhà: 910 m².
- Giá niêm yết: 543.198.795 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 271.599.397 đồng.
23. Đường Y Bih Alê Ô, TDP 2, phường Đông Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng (Trụ sở làm việc - Trung tâm Quy hoạch khảo sát thiết kế Nông lâm nghiệp).
- Diện tích đất: 2.268 m².
- Sàn xây dựng nhà: 774 m².
- Sàn sử dụng nhà: 774 m².
- Giá niêm yết: 106.259.291 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 53.129.645 đồng.
24. Khu TĐC Đắk Nút B, Phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng (Trụ sở Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân tỉnh Đắk Nông cũ).
- Diện tích đất: 15.600 m².
- Sàn xây dựng nhà: 4.318 m².
- Sàn sử dụng nhà: 4.318 m².
- Giá niêm yết: 1.831.047.680 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 915.523.840 đồng.
25. Phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng (Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Đắk Nông cũ).
- Diện tích đất: 3.312 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.134 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.134 m².
- Giá niêm yết: 283.517.079 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 141.758.539 đồng.
26. Đường Cao Thắng, TDP 2, phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng (Trụ sở Trung tâm Kỹ thuật, Nông nghiệp và Môi trường (Trung tâm Thông tin và Tài nguyên Môi trường - cũ)).
- Diện tích đất: 2.586 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.200 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.200 m².
- Giá niêm yết: 261.197.563 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 130.598.781 đồng.
27. TDP 5, phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng (Chi cục Phát triển nông nghiệp Đắk Nông (Trụ sở làm việc: Chi cục thú Y -cũ)).
- Diện tích đất: 3.225 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.092 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.092 m².
- Giá niêm yết: 256.000.235 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 128.000.117 đồng.
28. Phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng (Trụ sở làm việc BCH tỉnh Đoàn Đắk Nông cũ).
- Diện tích đất: 7.000 m².
- Sàn xây dựng nhà: 812 m².
- Sàn sử dụng nhà: 812 m².
- Giá niêm yết: 432.214.202 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 216.107.101 đồng.
29. Xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng (Cơ sở nhà, đất tại xã Quảng Khê thuộc Thuế cơ sở 10).
- Diện tích đất: 4.360 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.271 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.271 m².
- Giá niêm yết: 378.350.357 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 189.175.178 đồng.
30. Xã Quảng Khê, tỉnh Lâm Đồng (Tòa án nhân dân khu vực 6 - Lâm Đồng (Tòa án nhân dân huyện Đắk Glong)).
- Diện tích đất: 5.512 m².
- Sàn xây dựng nhà: 660 m².
- Sàn sử dụng nhà: 660 m².
- Giá niêm yết: 452.063.091 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 226.031.545 đồng.
31. Thôn 2, xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng (Tòa án nhân dân khu vực 7 - Lâm Đồng (Tòa án nhân dân huyện Tuy Đức)).
- Diện tích đất: 5.433 m².
- Sàn xây dựng nhà: 570 m².
- Sàn sử dụng nhà: 570 m².
- Giá niêm yết: 405.436.284 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 202.718.142 đồng.
32. Thôn 2, xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng (UBND xã Đắk Búk So).
- Diện tích đất: 4.401 m².
- Sàn xây dựng nhà: 984 m².
- Sàn sử dụng nhà: 984 m².
- Giá niêm yết: 369.142.657 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 184.571.328 đồng.
33. Thôn 4, xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng (Cơ sở nhà, đất tại xã Tuy Đức thuộc Thuế cơ sở 11).
- Diện tích đất: 4.214 m².
- Sàn xây dựng nhà: 2.085 m².
- Sàn sử dụng nhà: 2.085 m².
- Giá niêm yết: 506.267.614 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 253.133.807 đồng.
34. TDP 3, xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng (Cơ sở nhà, đất tại xã Đức An thuộc Thuế cơ sở 12).
- Diện tích đất: 1.989 m².
- Sàn xây dựng nhà: 752 m².
- Sàn sử dụng nhà: 752 m².
- Giá niêm yết: 83.897.636 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 41.948.818 đồng.
35. TDP 1, Xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng
(Cơ sở nhà, đất tại xã Krông Nô thuộc Thuế cơ sở 13).
- Diện tích đất: 1.704 m².
- Sàn xây dựng nhà: 1.291 m².
- Sàn sử dụng nhà: 1.291 m².
- Giá niêm yết: 76.741.989 đồng/năm.
- Thời hạn thuê: 10 năm.
- Tiền đặt trước: 38.370.994 đồng.
II. Thời gian, địa điểm đăng ký và xác định người được quyền thuê
Thời gian đăng ký: Từ ngày 14/9/2026 đến ngày 20/9/2026.
Thời gian xác định người được quyền thuê:
- Đối với các tài sản từ STT 1 đến STT 18: vào lúc 08 giờ 00 phút ngày 21/9/2026.
- Đối với các tài sản từ STT 19 đến STT 35: vào lúc 14 giờ 00 phút ngày 21/9/2026.
Địa điểm: Hội trường Trung tâm Quản lý nhà tỉnh Lâm Đồng.
III. Nội dung thực hiện
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê nhà (gắn với quyền sử dụng đất) tại điểm 1 Thông báo này thực hiện:
a) Nộp Phiếu đăng ký thuê nhà do Trung tâm Quản lý nhà tỉnh Lâm Đồng phát hành và tiền đặt trước được xác định bằng 5% của tiền thuê nhà cho cả thời hạn thuê nhà theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 31/2026/NQ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ vào tài khoản ngân hàng theo đúng thời gian, địa điểm thông báo tại điểm 1:
- Ngân hàng Vietinbank, số tài khoản: 114000035091.
- Tên chủ tài khoản: Trung tâm Quản lý nhà tỉnh Lâm Đồng.
Trường hợp thuộc đối tượng ưu tiên thuê nhà theo điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 108/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 286/2025/NĐ-CP), Điều 6 Nghị định 20/2026/NĐ-CP thì phải nộp bản sao hồ sơ, tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu tiên.
b) Tham dự buổi xác định người được quyền thuê nhà đúng thời gian, địa điểm tại điểm 1.
c) Nếu muốn xem nhà trước khi nộp phiếu và tiền đặt trước, đăng ký với Trung tâm.
d) Tuân thủ Quy trình, thủ tục thực hiện việc cho thuê nhà, đất theo Nghị quyết 31/2026/NQ-CP ngày 24/6/2026.
IV. Thông tin liên hệ
Trung tâm Quản lý nhà tỉnh Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 10 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Điện thoại: 02633.812.596.
Người chịu trách nhiệm: ông Lê Văn Thanh.