Lịch Âm Dương 17/12/2025: giờ tốt và hướng đi

CTVX16/12/2025 15:30

Ngày mai 17/12/2025 (Thứ Tư) là 28 Tháng Mười (Đinh Hợi) Âm Lịch (Ất Tỵ). Tham khảo giờ Hoàng Đạo, giờ Hắc Đạo, hướng xuất hành và lưu ý ngày kỵ Thụ Tử.

Xem chi tiết Âm Dương lịch 17/12/2025

Tóm tắt nhanh: Ngày mai, Thứ Tư 17/12/2025 (Dương Lịch), tức 28 Tháng Mười (Đinh Hợi) Âm Lịch (Ất Tỵ). Khung giờ Hoàng Đạo gồm Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất; hướng xuất hành tham khảo: Tây Bắc đón ‘Hỷ Thần’, Tây Nam đón ‘Tài Thần’, tránh Đông Nam gặp Hạc Thần. Nội dung dưới đây mang tính tham khảo và giải trí lành mạnh.

Thông tin ngày 17/12/2025 theo Âm Dương lịch

Ngày Dương Lịch Thứ Tư, ngày 17/12/2025
Ngày Âm Lịch 28 Tháng Mười (Đinh Hợi) Âm Lịch (Ất Tỵ)

Giờ Hoàng Đạo và giờ Hắc Đạo

Trong lịch truyền thống, giờ Hoàng Đạo thường được hiểu là khung giờ “cát”, thuận lợi để sắp xếp công việc; giờ Hắc Đạo là khung giờ “hung”, dễ phát sinh vướng mắc. Đây là cách phân chia theo hệ thống chọn giờ dân gian, nên dùng như một gợi ý để chủ động thời gian, không phải cam kết về kết quả.

Nhóm giờ Khung giờ
Giờ Hoàng Đạo Tý (23:00-23:59); Sửu (01:00-02:59); Thìn (07:00-08:59); Tỵ (09:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (03:00-04:59); Mão (05:00-06:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Các ngày kỵ và lưu ý khi sắp xếp việc

Các Ngày Kỵ Phạm phải các ngày: - Ngày Thụ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

Gợi ý ứng dụng: Khi lịch ghi “trăm sự đều kỵ”, bạn có thể cân nhắc giảm việc lớn (khởi sự quan trọng, quyết định khó đảo ngược), ưu tiên các đầu việc gọn nhẹ, rà soát kế hoạch, hoàn thiện hồ sơ còn dang dở.

Ngũ Hành, Can Chi và các quan hệ tuổi

Ngũ Hành là hệ quy chiếu gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ; Can Chi là cách gọi năm/tháng/ngày/giờ theo 10 Thiên Can và 12 Địa Chi. Nạp âm là tên mệnh chi tiết của Can Chi (một dạng phân loại theo truyền thống), thường dùng để tham khảo tính chất ngày.

Ngũ Hành Ngày: Canh Thân - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát. - Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi: Giáp Dần và Mậu Dần. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Giải thích nhanh các cụm từ thường gặp:

  • Lục hợp, tam hợp: nhóm quan hệ được xem là tương hòa trong hệ Địa Chi; thường dùng để tham khảo khi chọn thời điểm.
  • Xung, hình, hại, phá, tuyệt: nhóm quan hệ được xem là dễ bất lợi hoặc xung đột; có thể hiểu như dấu hiệu cần thận trọng hơn trong giao tiếp và quyết định.
  • Kỵ các tuổi: lời nhắc theo lịch truyền thống; nếu thuộc nhóm tuổi “kỵ”, có thể ưu tiên làm việc đơn giản, hạn chế việc cần “chốt” nhanh.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật, Khổng Minh Lục Diệu, Nhị Thập Bát Tú

Đây là các hệ thống ghi chép dân gian dùng để tham khảo tính “cát/hung” theo ngày. Bạn có thể đọc như một bộ “checklist” giúp cân đối kế hoạch, thay vì xem như kết luận tuyệt đối.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật - Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên dệt vải, quay tơ vì khung cưởi sẽ hư hỏng - Thân: "Bất an sàng, quỷ túy nhập phòng" - Không ma quỷ vì ma quỷ sẽ vào phòng.
Khổng Minh Lục Diệu Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã. "Lưu Liên là chuyện bất tườngTìm bạn chẳng thấy nửa đường phân lyKhông thì lưu lạc một khiNhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."
Nhị Thập Bát Tú Tên sao: Cơ Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4. Nên làm: Trăm việc khởi tạo đều tốt. Nhất là việc chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, các vụ thủy lợi (như tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh,...). Kiêng cữ: Các việc lót giường, đóng giường, đi thuyền. Ngoại lệ: - Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn.: Bởi phạm Phục Đoạn thì rất kỵ xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, các vụ thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên: dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu. - Cơ Thủy Báo (con beo): Thủy tinh, sao tốt. Gia đình an lành, yên vui, vượng điền sản, đồng thời sự nghiệp thăng tiến. - Cơ Thủy Báo tại: Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ. Duy tại Tý có thể tạm dùng. "Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, Tuế tuế niên niên đại cát xương, Mai táng, tu phần đại cát lợi, Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương. Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc, Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương. Phúc ấm cao quan gia lộc vị, Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Thập Nhị Kiến Trừ và Ngọc Hạp Thông Thư

Trực (trong Thập Nhị Kiến Trừ) là một cách phân loại “tính chất” của ngày, thường được dùng để tham khảo nhóm việc nên/không nên. Ngọc Hạp Thông Thư là hệ thống sao tốt/xấu theo ngày, giúp người đọc cân nhắc mức độ ưu tiên công việc.

Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thâu Nên làm Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ. Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tang lễ.
Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt: - Sao Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương - Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc Sao xấu: - Sao Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc - Sao Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng - Sao Địa phá: Kỵ xây dựng - Sao Thụ Tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt) - Sao Nguyệt Hoả và Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp - Sao Băng Tiêu Ngọ Hãm: Xấu mọi việc - Sao Không phòng: Kỵ giá thú - Sao Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng

Hướng và giờ xuất hành để tham khảo

Hỷ Thần, Tài Thần thường được hiểu là hướng đi mang ý nghĩa “cát lành” trong quan niệm dân gian; Hạc Thần là hướng được khuyến nghị tránh. Bạn có thể xem đây là cách chọn hướng để tăng cảm giác chủ động khi bắt đầu chuyến đi.

Ngày xuất hành theo Khổng Minh Ngày Thuần Dương : Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Hướng xuất hành Xuất hành hướng Hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Khung giờ Nhận định
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Lời khuyên sắp xếp ngày mai để dễ “thuận việc”

  • Ưu tiên việc cần sự chỉn chu: Với ghi nhận “Lưu Liên” và “Ngày Thụ Tử”, bạn có thể làm theo hướng chậm mà chắc, hạn chế quyết định vội.
  • Chọn khung giờ phù hợp tính việc: Nếu cần gặp gỡ, trao đổi, bạn có thể cân nhắc khung giờ Hoàng Đạo; nếu việc dễ phát sinh tranh cãi, nên tránh các khung giờ được ghi nhận bất lợi.
  • Giữ kỳ vọng vừa phải: Các mục sao tốt/xấu có thể mâu thuẫn nhau do thuộc những hệ thống tính khác nhau. Cách dùng thực tế là lấy đó làm “bản đồ rủi ro” để chuẩn bị phương án dự phòng.

Lưu ý: Thông tin Âm Dương lịch và phong thủy trong bài mang tính tham khảo theo ghi chép truyền thống, phù hợp nhu cầu đọc giải trí lành mạnh. Hiệu quả công việc vẫn phụ thuộc chủ yếu vào kế hoạch, nguồn lực và cách bạn triển khai.

x

Nổi bật

    Mới nhất
    Lịch Âm Dương 17/12/2025: giờ tốt và hướng đi
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO