Lịch âm dương ngày 12/8/2026: Thông tin chi tiết về giờ hoàng đạo và hướng xuất hành

Đại Ngàn11/08/2026 16:04

Xem chi tiết lịch âm dương ngày 12/8/2026 với thông tin giờ hoàng đạo, tuổi xung hợp và hướng xuất hành thuận lợi giúp công việc tiến hành hanh thông.

Xem chi tiết Âm Dương lịch 12/8/2026

Ngày 12/08/2026 Dương lịch rơi vào Thứ Tư, tức ngày 30 tháng 6 Âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Đây là ngày cuối tháng 6 Âm lịch, thuộc tiết Lập Thu. Theo lịch vạn niên, ngày mang nạp âm Thiên Thượng Hỏa và thuộc Thiên Lao Hắc Đạo.

Tổng quan lịch âm dương ngày 12/08/2026

Dưới đây là những thông tin về Can Chi, ngũ hành, sao và trực của ngày 12/08/2026 để bạn đọc tham khảo:

  • Âm lịch: Ngày 30 tháng 6 năm Bính Ngọ.
  • Can Chi: Ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.
  • Tiết khí: Lập Thu.
  • Ngũ hành: Ngày Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Chi Ngọ thuộc Hỏa sinh Can Mậu thuộc Thổ nên được xếp vào dạng Chi sinh Can.
  • Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo.
  • Sao Nhị thập bát tú: Sao Sâm, còn gọi Sâm Thủy Viên. Sao này thuận lợi cho một số việc như xây dựng, dựng cửa, nhập học, làm thủy lợi; không thuận cho cưới hỏi và an táng.
  • Thập nhị kiến trừ: Trực Khai. Theo lịch vạn niên, Trực Khai thuận cho nhiều công việc nhưng vẫn cần cân nhắc tính chất từng việc và các sao tốt, xấu đi kèm.
  • Khổng Minh Lục Diệu: Ngày Không Vong, thường được khuyên thận trọng khi tiến hành những việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo trong ngày

Các khung giờ hoàng đạo và hắc đạo ngày 12/08/2026 được xác định như sau:

Giờ Hoàng Đạo

  • Tý (23:00 - 00:59)
  • Sửu (01:00 - 02:59)
  • Mão (05:00 - 06:59)
  • Ngọ (11:00 - 12:59)
  • Thân (15:00 - 16:59)
  • Dậu (17:00 - 18:59)

Giờ Hắc Đạo

  • Dần (03:00 - 04:59)
  • Thìn (07:00 - 08:59)
  • Tị (09:00 - 10:59)
  • Mùi (13:00 - 14:59)
  • Tuất (19:00 - 20:59)
  • Hợi (21:00 - 22:59)

Xem tuổi xung hợp và hướng xuất hành

Theo quan hệ địa chi, ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất, tạo thành Hỏa cục. Ngày Ngọ xung với Tý; ngoài ra còn có các quan hệ hình, hại, phá với một số địa chi khác.

  • Tuổi hợp: Mùi; Dần và Tuất.
  • Tuổi xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa cũng được ghi nhận kỵ Nhâm Tý và Giáp Tý.
  • Hướng xuất hành: Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần, hướng Bắc đón Tài Thần; nên hạn chế hướng Đông theo quan niệm xuất hành truyền thống.

Việc nên và không nên làm ngày 12/08/2026

Ngày 12/08/2026 có Trực Khai và Sao Sâm nhưng đồng thời thuộc Thiên Lao Hắc Đạo, kèm một số sao xấu. Vì vậy, khi xem ngày cho những việc quan trọng, nên cân nhắc tổng hợp thay vì chỉ dựa vào một yếu tố.

Việc có thể cân nhắc thực hiện:

  • Sửa sang, sắp xếp nhà cửa.
  • Dựng cửa, sửa chữa một số hạng mục.
  • Nhập học, bắt đầu học nghề hoặc kỹ nghệ.
  • Làm thủy lợi, đào mương, tháo nước.
  • Tu sửa cây cối và thực hiện các công việc thường ngày phù hợp.

Việc nên cân nhắc kỹ hoặc hạn chế:

  • Cưới hỏi.
  • Chôn cất, an táng.
  • Tiến hành những công việc lớn khi tuổi của gia chủ xung với ngày.
  • Các việc liên quan đến nhận đất hoặc lợp mái nhà theo Bành Tổ Bách Kỵ Nhật.

*Thông tin trong bài viết mang tính chất tham khảo, giúp bạn đọc có thêm góc nhìn đời sống phong thủy tích cực và chủ động hơn trong công việc hàng ngày.

x
x

Lịch âm dương ngày 12/8/2026: Thông tin chi tiết về giờ hoàng đạo và hướng xuất hành
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO