Lịch thi đấu SEA Games 33 2025 ngày 11/12: Việt Nam tranh tài ở 27 bộ môn
Lịch thi đấu SEA Games 33 2025 ngày 11/12: Việt Nam chính thức xuất trận với 27 môn, từ bơi lội, bóng đá đến võ thuật. Lịch thi đấu dày đặc, sẵn sàng bùng nổ!
Lịch thi đấu SEA Games 33 ngày 11/12/2025

Hôm nay, ngày 11 tháng 12, Đoàn Thể thao Việt Nam sẽ chính thức bước vào tranh tài tại SEA Games 33 với một lịch trình dày đặc và đa dạng. Các vận động viên của chúng ta sẽ tranh tài ở 27 bộ môn khác nhau, hứa hẹn mang đến những khoảnh khắc bùng nổ.
Danh sách các môn thi đấu bao gồm:
Thể thao dưới nước: Bơi, Mô tô nước, Đua thuyền Kayak và Canoe, Sailing.
Bóng & Tập thể: Bóng chuyền trong nhà, Bóng đá Nữ, Bóng đá Nam, Bóng ném Nam, Bóng rổ 3x3, Bóng chày 5 hỗn hợp, Teqball.
Võ thuật & Đối kháng: Taekwondo, Karate, Ju-jitsu, Judo, Boxing, MMA.
Cá nhân & Độ chính xác: Bắn súng, Quần vợt, Bi sắt, Cờ vua, Golf (tại Siam), Điền kinh, Xe đạp địa hình, Cầu lông.
Khác: Cầu mây, Thể dục dụng cụ.
| Giờ | Nội dung | Vòng/Bảng |
|---|---|---|
| Bơi Swimming Pool, Sports Authority of Thailand, Bangkok | ||
| 09:00 | 50m ngửa Nam | Vòng loại |
| 09:00 | 50m ngửa Nữ | Vòng loại |
| 09:00 | 50m tự do Nam | Vòng loại |
| 09:00 | 200m tự do Nữ | Vòng loại |
| 09:00 | 100m ếch Nam | Vòng loại |
| 09:00 | 200m hỗn hợp Nữ | Vòng loại |
| 18:00 | 50m ngửa Nam | Chung kết |
| 18:00 | 50m ngửa Nữ | Chung kết |
| 18:00 | 50m tự do Nam | Chung kết |
| 18:00 | 200m tự do Nữ | Chung kết |
| 18:00 | 100m ếch Nam | Chung kết |
| 18:00 | 200m hỗn hợp Nữ | Chung kết |
| 18:00 | 4 x 200m Tiếp sức tự do Nam | Chung kết |
| Điền kinh Suphachalasai Stadium, National Stadium, Bangkok | ||
| 09:00 | 100m (10 môn phối hợp) | Vòng tính điểm |
| 09:35 | Long Jump (10 môn phối hợp) | Vòng tính điểm |
| 10:30 | Shot Put (10 môn phối hợp) | Vòng tính điểm |
| 16:30 | Hammer Throw | Chung kết |
| 16:40 | High Jump (10 môn phối hợp) | Vòng tính điểm |
| 16:50 | Triple Jump | Chung kết |
| 17:00 | 100m | Vòng loại |
| 17:20 | Pole Vault | Chung kết |
| 17:25 | 100m | Vòng loại |
| 17:50 | 1,500m | Chung kết |
| 18:05 | 1,500m | Chung kết |
| 18:15 | Discus Throw | Chung kết |
| 18:35 | 400m (10 môn phối hợp) | Vòng tính điểm |
| 18:50 | 100m | Chung kết |
| 19:00 | 100m | Chung kết |
| Cầu lông Gymnasium 4, Thammasat University Rangsit Campus, Pathum Thani | ||
| 09:00-21:00 | Đơn Nam, Đơn Nữ, Đôi Nam, Đôi Nữ, Đôi Nam Nữ | Vòng loại |
| Bóng chày 5 hỗn hợp Baseball Stadium, Queen Sirikit Sports Center | ||
| 12:00 | Thái Lan - Việt Nam | Vòng loại |
| Bóng rổ 3x3 Nimibutr Stadium, National Stadium, Bangkok | ||
| 11:25 | Việt Nam - Malaysia Nam | Vòng loại |
| 11:25 | Đồng đội Nam, Đồng đội Nữ | Chung kết |
| Boxing Chulalongkorn University Sports Center, 4 Floor, Bangkok | ||
| Tất cả sự kiện | Vòng loại | |
| Đua thuyền Kayak và Canoe The Royal Thai Navy Rowing and Canoeing Training Center, Rayong | ||
| 09:00-11:00 | Canoe Đôi Nam 200m, Kayak Đôi Nam 200m, Kayak Đôi Hỗn hợp 200m | Vòng loại |
| 13:00-14:00 | Canoe Đôi Nam 200m, Kayak Đôi Nam 200m, Kayak Đôi Hỗn hợp 200m | Bán kết |
| 15:00-16:00 | Canoe Đôi Nam 200m, Kayak Đôi Nam 200m, Kayak Đôi Hỗn hợp 200m | Chung kết |
| Cờ vua The Bazaar Hotel Bangkok | ||
| Đồng đội hỗn hợp | Vòng loại | |
| Xe đạp địa hình Khao Kheow Open Zoo, Chon Buri | ||
| 09:00 | Băng đồng Nam | Vòng loại |
| 10:30 | Băng đồng Nam | Chung kết |
| Mô tô nước Jomtien Beach, Pattaya City, Chonburi | ||
| 08:30 | Endurance Open | Vòng loại |
| 09:30 | Ski 1500 stock | Vòng loại |
| 10:10 | Runabout 1100 Stock | Vòng loại |
| 10:50 | Ski GP | Vòng loại |
| 13:00 | Runabout limited | Vòng loại |
| 13:40 | Runabout stock | Vòng loại |
| Bóng đá Nam Rajamangala National Stadium | ||
| 16:00 | Việt Nam - Malaysia | Vòng bảng |
| Bóng đá Nữ Chonburi Stadium, Chonburi | ||
| 16:00 | Việt Nam - Myanmar | Vòng bảng |
| Golf - Siam Country Club Pattaya, Chonburi | ||
| Đồng đội và đơn Nam | Vòng loại | |
| Thể dục dụng cụ Gymnasium 5, Thammasat University Rangsit Campus, Pathum Thani | ||
| 14:30 | Apparatus - Floor Nam | Chung kết |
| 14:30 | Apparatus - Vault Nữ | Chung kết |
| 14:30 | Apparatus - Pommel House Nam | Chung kết |
| 14:30 | Apparatus - Uneven Bars Nữ | Chung kết |
| 14:30 | Apparatus - Rings Nam | Chung kết |
| Bóng ném Nam Indoor Athletics stadium Pattaya, Chonburi | ||
| 17:00 | Thái Lan - Việt Nam | |
| Judo Rajamangala Auditorium, Rajamangala University of Technology Thanyaburi | ||
| 13:00 | Nage-no-kata | Chung kết |
| 13:00 | Ju-no-kata | Chung kết |
| Ju-jitsu Ronnaphakat Building, Navaminda Kasatriyadhiraj Air Force Academy | ||
| 09:00 | Ne-waza -69kg Nam | Chung kết |
| 09:00 | Ne-waza -85kg Nam | Chung kết |
| 09:00 | Ne-waza -48kg Nữ | Chung kết |
| 09:00 | Ne-waza -57kg Nữ | Chung kết |
| 09:00 | Duo Show Nam | Chung kết |
| 09:00 | Duo Show Nữ | Chung kết |
| Karate Multi-Purpose Space, 2nd Floor, Ratthaprasasanaphakdi Building, Government Complex, Chaeng Watthana | ||
| 09:00 | Team Kata Nữ | Vòng loại |
| 09:00 | Team Kata Nam | Vòng loại |
| 09:00 | Kumite +68 kg Nữ | Vòng loại |
| 09:00 | Kumite +84 kg Nam | Vòng loại |
| 13:30 | Team Kata Nữ | Tranh đồng |
| 13:30 | Team Kata Nam | Tranh đồng |
| 13:30 | Kumite +68 kg Nữ | Tranh đồng |
| 13:30 | Kumite +84 kg Nam | Tranh đồng |
| 15:00 | Team Kata Nữ | Chung kết |
| 15:00 | Team Kata Nam | Chung kết |
| 15:00 | Kumite +68 kg Nữ | Chung kết |
| 15:00 | Kumite +84 kg Nam | Chung kết |
| Bi sắt Valaya Alongkorn Rajabhat University under the Royal Patronage | ||
| 09:30 | Đôi nam | Vòng loại |
| 09:30 | Đôi nữ | Vòng loại |
| 09:30 | Đôi hỗn hợp | Vòng loại |
| 10:50 | Đôi nam | Vòng loại |
| 10:50 | Đôi nữ | Vòng loại |
| 10:50 | Đôi hỗn hợp | Vòng loại |
| 13:30 | Đôi nam | Vòng loại |
| 13:30 | Đôi nữ | Vòng loại |
| 13:30 | Đôi hỗn hợp | Vòng loại |
| 14:50 | Đôi nam | Vòng loại |
| 14:50 | Đôi nữ | Vòng loại |
| 14:50 | Đôi hỗn hợp | Vòng loại |
| 16:10 | Đôi nữ | Vòng loại |
| Sailing Samudara Klia Yachting Center, Sattahip, Chonburi | ||
| 10:00-17:00 | ILCA4 Nam, ILCA4 Nữ, Optimist Nam, Optimist Nữ, ILCA7 Nam, ILCA6 Nữ, Hỗn hợp 470 | Vòng 2 |
| Cầu mây Nakhon Pathom Gymnasium Stadium, Bangkok | ||
| 12:00 | Philippines - Việt Nam Nữ | Vòng loại |
| Bắn súng Photharam Shooting Range, Ratchaburi | ||
| 09:00 | Men's Skeet individual | Vòng loại |
| 09:00 | Women's Skeet individual | Vòng loại |
| Taekwondo Island Hall 3rd Floor, Fashion Island Shopping Mall, Bangkok | ||
| 10:00 - 15:00 | Dưới 46 kg Nữ | Chung kết |
| 10:00 - 15:00 | Trên 62 kg & Dưới 67 kg Nữ | Chung kết |
| 10:00 - 15:00 | Dưới 54 kg Nam | Chung kết |
| 10:00 - 15:00 | Trên 80 kg & dưới 87 kg Nữ | Chung kết |
| Quần vợt National Tennis Development Center, Nonthaburi | ||
| 09:00 | Đồng đội Nam | Vòng loại |
| 09:00 | Đồng đội Nữ | Vòng loại |
| Teqball The Multipurpose Gymnasium Chonburi Sports School, Chonburi | ||
| 10:00 | Đơn Nam | Vòng loại |
| 13:00 | Đơn Nữ | Vòng loại |
| 15:30 | Hỗn hợp | Vòng loại |
| Bóng chuyền trong nhà Indoor Stadium Huamark, Sports Authority of Thailand, Bangkok | ||
| 12:30 | Malaysia - Việt Nam | Vòng bảng |
| MMA The Mall Ngam Wong Wan, Bangkok | ||
| Chung kết các nội dung | Chung kết | |
Bảng tổng sắp huy chương SEA Games 33 2025
Cập nhật mới nhất vào lúc 22h00 về thành tích của Đoàn thể thao Việt Nam tại SEA Games 33 trong ngày hôm nay 10/12:
Thái Lan đang dẫn đầu tuyệt đối trên bảng tổng sắp. Đội tuyển này đã giành được 19 huy chương vàng (HCV), 13 huy chương bạc (HCB) và 9 huy chương đồng (HCĐ), nâng tổng số huy chương lên 41.
Indonesia hiện đang ở vị trí thứ 2. Đoàn thể thao nước này đã giành được 5 HCV, 9 HCB và 7 HCĐ, với tổng cộng 21 huy chương.
Singapore xếp thứ 3 với 5 HCV, 4 HCB và 5 HCĐ, tổng cộng 14 huy chương.
Việt Nam giữ vị trí thứ 4. Đoàn thể thao nước ta đã giành được 4 HCV, 4 HCB và 16 HCĐ, tổng cộng 24 huy chương (dù số lượng huy chương đồng cao nhất, Việt Nam vẫn xếp sau Indonesia và Singapore do ít HCV hơn).
Myanmar đứng thứ 5 với 2 HCV, 4 HCB và 1 HCĐ, tổng cộng 7 huy chương.
Philippines và Malaysia đang đồng hạng 6 và 7.
Philippines có 2 HCV, 2 HCB và 9 HCĐ, tổng cộng 13 huy chương.
Malaysia có 2 HCV, 2 HCB và 9 HCĐ, tổng cộng 13 huy chương.
Lào đã giành được 1 HCV, 1 HCB và 6 HCĐ, tổng cộng 8 huy chương, xếp hạng 8.
Brunei có 1 HCB và 1 HCĐ, tổng cộng 2 huy chương, xếp hạng 9.
Timor-Leste có 1 HCĐ, xếp hạng 10.
Campuchia thông báo rút lui không tham dự.
| TT | Đoàn thể thao | HCV | HCB | HCĐ | Tổng HC |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thái Lan * | 19 | 13 | 9 | 41 |
| 2 | Indonesia | 5 | 9 | 7 | 21 |
| 3 | Singapore | 5 | 4 | 5 | 14 |
| 4 | Việt Nam | 4 | 4 | 16 | 24 |
| 5 | Myanmar | 2 | 4 | 1 | 7 |
| 6 | Philippines | 2 | 2 | 9 | 13 |
| 7 | Malaysia | 2 | 2 | 9 | 13 |
| 8 | Lào | 1 | 1 | 6 | 8 |
| 9 | Brunei | 0 | 1 | 1 | 2 |
| 10 | Timor-Leste | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 11 | Campuchia | Rút lui không tham dự. |
Link xem trực tiếp SEA Games 2025 ngày 11/12
VTV2: https://vtvgo.vn/xem-truc-tuyen-kenh-vtv2-2.html
VTV6: https://vtvgo.vn/channel/vtv-can-tho-1,6.html
HTV Thể Thao: https://hplus.com.vn/xem-kenh-htv-the-thao-hd-4009.html
On Sports: https://onplus.com.vn/