Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng gồm 3 hình thức xét tuyển, linh hoạt tiêu chí, tăng cơ hội cho thí sinh.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn thực thi hệ thống tuyển sinh năm 2026 dựa trên nguyên tắc sàng lọc đa chiều, nhằm nhận diện những cá nhân sở hữu tư duy số hóa và tiềm năng thích ứng với kỷ nguyên công nghệ 4.0. Nhà trường thiết lập các trụ cột xét tuyển trọng tâm để tối ưu hóa việc lựa chọn nguồn nhân lực chất lượng cao:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng. Ưu tiên các cá nhân có thành tích học thuật đặc biệt xuất sắc hoặc đạt giải cao tại các kỳ thi cấp quốc gia, quốc tế theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Phương thức 2: Xét tuyển hỗn hợp. Kết hợp linh hoạt giữa kết quả học tập bậc trung học phổ thông với các chứng chỉ quốc tế hoặc năng lực ngoại ngữ, nhằm đánh giá toàn diện khả năng hội nhập của ứng viên.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo đề án đặc thù (Tuyển sinh riêng). Áp dụng các tiêu chí đánh giá độc lập của nhà trường để tuyển chọn những thí sinh có năng khiếu và tố chất phù hợp với các chuyên ngành công nghệ mũi nhọn.
Thời gian xét tuyển của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng
Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
Đối tượng tuyển sinh của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng
Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
Phạm vi tuyển sinh của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng
Tuyển sinh trong cả nước.
Các ngành tuyển sinh năm 2026 của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
| 2 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số) | 7340101EL | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí | |
| 3 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) | 7340101ET | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí | |
| 4 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin) | 7340101IM | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí | |
| 5 | Quản trị kinh doanh – Quản trị truyền thông số và sự kiện giải trí | 7340101DE | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí | |
| 6 | Marketing | 7340115 | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Kỹ sư) | 7480108 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 7480108IC | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ Văn | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn(kỹ sư) | 7480108PT | ||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 7480108B | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh | |
| 11 | An toàn thông tin (Kỹ sư) | 7480202 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh | |
| 12 | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 7480201B | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh | |
| 13 | Công nghệ thông tin (Kỹ sư) | 7480201 | ||
| 14 | Công nghệ Game (Kỹ sư – Ngành Công nghệ thông tin) | 7480201GT | ||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480207 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh | |
| 16 | Phân tích dữ liệu ( Kỹ sư – Ngành Trí tuệ nhân tạo) – Mới | 7480107DA | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh | |
| 17 | Công nghệ truyền thông – Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 7320106DA | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí | |
| 18 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 7320106 | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí | |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư – Ngành Công nghệ Kỹ thuật máy tính) | 7480108AS | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái | 7480108UA | ||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo | 7480108RA | ||
| 22 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạc | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 25,01 | 25,00 | 23,00 | 24.71 | 20.00 |
| 2 | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 23,50 | 24,00 | 22,50 | 23.89 | 18.50 |
| 3 | Công nghệ thông tin (cử nhân) – Hợp tác doanh nghiệp | 23,00 | 24,00 | 22,00 | 23.89 | 18.50 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 23,00 | 24,00 | 22,50 | 24.71 | 20.00 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 23,09 | 24,00 | 22,00 | 23.28 | 18.00 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 27,00 | 26.56 | 24.00 | ||
| 7 | Quản trị kinh doanh | 23,00 | 24,50 | 23,28 | 25.65 | 22.00 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) | 22,50 | 25,00 | 23,50 | 26.06 | 23.00 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số) | 23,00 | 26,00 | 24,00 | 26.3 | 23.5 |
| 10 | Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 22,00 | 24,00 | 22,50 | 24.71 | 20.00 |
| 11 | Trí tuệ nhân tạo (Kỹ sư) | 25,01 | 25,00 | 23,00 | 25.19 | 21.00 |
| 12 | Công nghệ truyền thông (Cử nhân) | 23,70 | 25.19 | 21.00 | ||
| 13 | Công nghệ truyền thông – Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 23,52 | 25.19 | 21.00 | ||
| 14 | Marketing | 24,01 | 26.22 | 23.25 | ||
| 15 | An toàn thông tin (Kỹ sư) | 23,00 | 24.19 | 19.00 | ||
| 16 | Công nghệ tài chính | 25.65 | 22.00 | |||
| 17 | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (Kỹ sư) | 25.19 | 21.00 | |||
| 18 | Công nghệ game (Kỹ sư) | 24.19 | 19.00 | |||
| 19 | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (Kỹ sư) | 23.28 | 18.00 | |||