Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Việt Hung
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Việt Hung áp dụng 4 hình thức xét tuyển, đa dạng hóa tiêu chí nhằm đánh giá toàn diện năng lực học thuật thí sinh.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Việt Hung
Nhà trường vận hành 04 phương thức xét tuyển chiến lược nhằm đánh giá trực tiếp năng lực của ứng viên qua nhiều thước đo khác nhau:
- Phương thức 1: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026. Sử dụng điểm số thực tế từ kỳ thi quốc gia làm căn cứ xác định năng lực học thuật trực tiếp theo các tổ hợp môn xét tuyển.
- Phương thức 2: Phân tích học bạ THPT. Tập trung đánh giá quá trình tích lũy tri thức và phong độ học tập ổn định của thí sinh trong suốt bậc trung học.
- Phương thức 3: Kết quả các kỳ thi chuẩn hóa quốc gia. Chấp nhận điểm số từ các hệ thống đánh giá năng lực uy tín bao gồm:
- Kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA) - Đại học Quốc gia Hà Nội.
- Kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) - Đại học Bách khoa Hà Nội.
- Kỳ thi Đánh giá năng lực (SPT) - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
- Phương thức 4: Xét tuyển hợp nhất. Kết hợp đồng thời kết quả học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT để tạo ra cái nhìn tổng thể về năng lực học thuật của ứng viên.
Các ngành tuyển sinh năm 2026 của Đại học Công nghiệp Việt Hung
| STT | Mã ngành | Ngành/ Chuyên ngành đào tạo | Chỉ tiêu (Dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Chuyên ngành: Hệ thống điện; Công nghệ kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh; Điện lạnh và điều hòa không khí; | 200 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 |
| 2 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông Chuyên ngành: Hệ thống nhúng và IOT; Công nghệ thiết kế vi mạch; Kỹ thuật điện tử và tin học; | 100 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Chuyên ngành: Cơ điện tử; Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế máy; Chế tạo khuôn mẫu; | 100 | |
| 4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; | 50 | |
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô điện; Công nghệ chăm sóc ô tô; | 300 | |
| 6 | 7480101 | Khoa học máy tính Chuyên ngành: Khoa học máy tính; Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 150 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Thiết kế đồ họa số; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; | 250 | |
| 8 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật xe chuyên dụng và máy công trình; | 30 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu trong tài chính; Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 30 | |
| 10 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt Chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt – năng lượng công trình; Kỹ thuật năng lượng tái tạo; | 30 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật sản xuất thông minh; Kỹ thuật cơ khí chế tạo ô tô | 30 | |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Kỹ thuật cơ điện tử ô tô; | 30 | |
| 13 | Kỹ thuật môi trường Chuyên ngành: Kỹ thuật xử lý ô nhiễm; Kỹ thuật tái chế và tuần hoàn chất thải; | 30 | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản trị văn phòng; Quản trị khách sạn và du lịch; | 200 | A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 |
| 15 | 7340115 | Marketing | 110 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 50 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Tài chính kết toán; | 100 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế Chuyên ngành: Kinh tế kế toán; Kinh tế thương mại; Kinh tế quản lý; Kinh tế quốc tế; Kinh tế đầu tư | 100 | |
| 19 | 7310109 | Kinh tế số Chuyên ngành: Kinh tế số; Logistis và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp | 30 | |
| 21 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 30 |
Điểm trúng tuyển qua các năm của của Đại học Công nghiệp Việt Hung
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét KQ thi TN THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi TN THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi TN THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Kinh tế | 15,00 | 20,00 | >=15 | >=18 | 16.00 | 20.00 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 15,00 | 18,00 | >=15 | >=18 | 16.00 | 18.00 |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | 15,00 | 18,00 | >=15 | >=18 | 16.10 | 18.00 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 15,00 | 18,00 | >=15 | >=18 | 16.10 | 20.00 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15,00 | 18,00 | >=15 | >=18 | 16.30 | 18.00 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15,00 | 18,00 | >=15 | >=18 | 16.00 | 18.00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 | 18,00 | >=15 | >=18 | 16.00 | 18.00 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15,00 | 18,00 | >=15 | >=18 | 16.00 | 18.00 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 16.10 | 18.00 | ||||
| 10 | Khoa học máy tính | 16.60 | 20.00 | ||||
| 11 | Marketing | 16.00 | 19.00 | ||||
| 12 | Công nghệ tài chính | 18.40 | 18.00 | ||||
| 13 | Kinh tế số | 16.70 | 20.00 | ||||
Lộ trình Vận hành và Tiến độ Tuyển sinh
Công tác chiêu sinh được triển khai đồng bộ và tuân thủ nghiêm ngặt theo các mốc thời gian chiến lược:
- Tiến độ phối hợp: Thực hiện theo lịch trình điều phối chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Cơ chế cập nhật: Các thông báo định kỳ về kế hoạch vận hành chi tiết được niêm yết công khai trên cổng thông tin điện tử chính thức của nhà trường.
Phạm vi và đối tượng tuyển sinh
- Phạm vi tuyển sinh: Triển khai công tác xét tuyển trên toàn lãnh thổ Việt Nam, không giới hạn khoảng cách địa lý.
- Đối tượng tiêu chuẩn: Áp dụng cho thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT hoặc sở hữu văn bằng tương đương theo quy định hiện hành của pháp luật.