Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Việt Hung

Văn Khoa 18/03/2026 12:00

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Việt Hung áp dụng 4 hình thức xét tuyển, đa dạng hóa tiêu chí nhằm đánh giá toàn diện năng lực học thuật thí sinh.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Việt Hung

Nhà trường vận hành 04 phương thức xét tuyển chiến lược nhằm đánh giá trực tiếp năng lực của ứng viên qua nhiều thước đo khác nhau:

  • Phương thức 1: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026. Sử dụng điểm số thực tế từ kỳ thi quốc gia làm căn cứ xác định năng lực học thuật trực tiếp theo các tổ hợp môn xét tuyển.
  • Phương thức 2: Phân tích học bạ THPT. Tập trung đánh giá quá trình tích lũy tri thức và phong độ học tập ổn định của thí sinh trong suốt bậc trung học.
  • Phương thức 3: Kết quả các kỳ thi chuẩn hóa quốc gia. Chấp nhận điểm số từ các hệ thống đánh giá năng lực uy tín bao gồm:
    • Kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA) - Đại học Quốc gia Hà Nội.
    • Kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA) - Đại học Bách khoa Hà Nội.
    • Kỳ thi Đánh giá năng lực (SPT) - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
  • Phương thức 4: Xét tuyển hợp nhất. Kết hợp đồng thời kết quả học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT để tạo ra cái nhìn tổng thể về năng lực học thuật của ứng viên.

Các ngành tuyển sinh năm 2026 của Đại học Công nghiệp Việt Hung

STTMã ngànhNgành/ Chuyên ngành đào tạoChỉ tiêu
(Dự kiến)
Tổ hợp môn xét tuyển
17510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Chuyên ngành:
Hệ thống điện;
Công nghệ kỹ thuật điện tử;
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh;
Điện lạnh và điều hòa không khí;
200A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06
27510302Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông
Chuyên ngành:
Hệ thống nhúng và IOT;
Công nghệ thiết kế vi mạch;
Kỹ thuật điện tử và tin học;

100
37510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Chuyên ngành:
Cơ điện tử;
Công nghệ chế tạo máy;
Thiết kế máy;
Chế tạo khuôn mẫu;
100
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Chuyên ngành:
Xây dựng dân dụng và công nghiệp;
50
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
Chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật ô tô;
Công nghệ ô tô điện;
Công nghệ chăm sóc ô tô;
300
67480101Khoa học máy tính
Chuyên ngành:
Khoa học máy tính;
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
150
77480201Công nghệ thông tin
Chuyên ngành:
Công nghệ thông tin;
Thiết kế đồ họa số;
Khoa học máy tính;
Kỹ thuật phần mềm;
250
87520130Kỹ thuật ô tô
Chuyên ngành:
Kỹ thuật ô tô;
Kỹ thuật xe chuyên dụng và máy công trình;
30
97460108Khoa học dữ liệu
Chuyên ngành:
Khoa học dữ liệu trong tài chính;
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
30
107520115Kỹ thuật nhiệt
Chuyên ngành:
Kỹ thuật nhiệt – năng lượng công trình;
Kỹ thuật năng lượng tái tạo;
30
117520103Kỹ thuật cơ khí
Chuyên ngành:
Kỹ thuật cơ khí;
Kỹ thuật sản xuất thông minh;
Kỹ thuật cơ khí chế tạo ô tô
30
127520114Kỹ thuật cơ điện tử
Chuyên ngành:
Kỹ thuật cơ điện tử;
Kỹ thuật cơ điện tử ô tô;
30
13Kỹ thuật môi trường
Chuyên ngành:
Kỹ thuật xử lý ô nhiễm;
Kỹ thuật tái chế và tuần hoàn chất thải;
30
147340101Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành:
Quản trị kinh doanh;
Quản trị nhân lực;
Quản trị văn phòng;
Quản trị khách sạn và du lịch;
200A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84
157340115Marketing110
167340205Công nghệ tài chính50
177340201Tài chính – Ngân hàng
Chuyên ngành:
Tài chính – Ngân hàng;
Tài chính kết toán;
100
187310101Kinh tế
Chuyên ngành:
Kinh tế kế toán;
Kinh tế thương mại;
Kinh tế quản lý;
Kinh tế quốc tế;
Kinh tế đầu tư
100
197310109Kinh tế số
Chuyên ngành:
Kinh tế số;
Logistis và Quản lý chuỗi cung ứng
50
207340301Kế toán
Chuyên ngành:
Kế toán doanh nghiệp
30
217140114Quản lý giáo dục30

Điểm trúng tuyển qua các năm của của Đại học Công nghiệp Việt Hung

STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi TN THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi TN THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi TN THPT
Xét học bạ
1
Kinh tế
15,00

20,00

>=15
>=18
16.00
20.00
2
Quản trị kinh doanh
15,00

18,00

>=15
>=18
16.00
18.00
3
Tài chính – Ngân hàng
15,00

18,00

>=15
>=18
16.10
18.00
4
Công nghệ thông tin
15,00

18,00

>=15
>=18
16.10
20.00
5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
15,00

18,00

>=15
>=18
16.30
18.00
6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15,00

18,00

>=15
>=18
16.00
18.00
7
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15,00

18,00

>=15
>=18
16.00
18.00
8
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15,00

18,00

>=15
>=18
16.00
18.00
9
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông




16.10
18.00
10
Khoa học máy tính




16.60
20.00
11
Marketing




16.00
19.00
12
Công nghệ tài chính




18.40
18.00
13
Kinh tế số




16.70
20.00

Lộ trình Vận hành và Tiến độ Tuyển sinh

Công tác chiêu sinh được triển khai đồng bộ và tuân thủ nghiêm ngặt theo các mốc thời gian chiến lược:

  • Tiến độ phối hợp: Thực hiện theo lịch trình điều phối chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
  • Cơ chế cập nhật: Các thông báo định kỳ về kế hoạch vận hành chi tiết được niêm yết công khai trên cổng thông tin điện tử chính thức của nhà trường.

Phạm vi và đối tượng tuyển sinh

  • Phạm vi tuyển sinh: Triển khai công tác xét tuyển trên toàn lãnh thổ Việt Nam, không giới hạn khoảng cách địa lý.
  • Đối tượng tiêu chuẩn: Áp dụng cho thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT hoặc sở hữu văn bằng tương đương theo quy định hiện hành của pháp luật.
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Công nghiệp Việt Hung
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO