Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Nguyễn Trãi
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Nguyễn Trãi áp dụng 6 hình thức xét tuyển, kết hợp học bạ, thi tốt nghiệp và năng khiếu để đánh giá toàn diện năng lực thí sinh.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Nguyễn Trãi
Nhà trường áp dụng 06 phương thức xét tuyển chiến lược để đánh giá toàn diện năng lực của ứng viên:
- Phương thức 1: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026. Sử dụng điểm số thực tế từ kỳ thi quốc gia làm thước đo năng lực học thuật trực tiếp.
- Phương thức 2: Phân tích học bạ THPT. Tập trung đánh giá quá trình tích lũy tri thức và phong độ học tập ổn định trong suốt bậc trung học.
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế Bộ GD&ĐT. Ưu tiên các cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc theo quy định chung.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo đề án nội bộ. Áp dụng các tiêu chí đặc thù theo Đề án tuyển sinh riêng của nhà trường.
- Phương thức 5 & 6: Xét tuyển kết hợp năng khiếu. Hợp nhất kết quả thi tốt nghiệp hoặc học bạ với điểm thi năng khiếu để đánh giá tố chất chuyên biệt của ứng viên.
Các ngành tuyển sinh 2026 của trường Đại học Nguyễn Trãi
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Công nghệ thông tin Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn Kỹ thuật an toàn thông tin Thiết kế vi mạch bán dẫn Phát triển phần mềm | 7480201 | A00, A01, C01, X06, X26, X27, D01, X02, X56 | 150 |
| 2 | Ngôn ngữ Nhật Tiếng Nhật kinh doanh Tiếng Nhật du lịch | 7220209 | C00, C03, C04, D01, DD2, D14, D15, D63, D66 | 100 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Tiếng Hàn thương mại Biên – Phiên dịch | 7220210 | C00, C03, C04, D01, DD2, D14, D15, D63, D66 | 150 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh Quản trị du lịch Quản trị dịch vụ cao cấp Quản trị khách sạn – nhà hàng Quản trị khởi nghiệp Quản trị Digital Marketing Quản trị chuỗi cung ứng Quản trị thương mại số Quản trị nguồn nhân lực | 7340101 | A00, A01, D07, D10, X25, X26, C01, C04, D01 | 250 |
| 4 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | C01, C03, C04, V01, V05, H00, H06, H08 | 40 |
| 5 | Quốc tế học Anh học Trung Quốc học | 7310601 | C00, C03, C04, D01, DD2, D14, D15, D63, D66 | 182 |
| 6 | Quan hệ công chúng Truyền thông số Truyền thông doanh nghiệp Quản trị sự kiện | 7320108 | C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74 | 103 |
| 7 | Kế toán Kế toán doanh nghiệp Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo | 7340301 | A00, A01, D07, D10, X25, X26, C01, C04, D01 | 100 |
| 8 | Thiết kế nội thất | 7580108 | C01, C03, C04, V01, V05, H00, H06, H08 | 50 |
| 9 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A07, C04, H01, V00, V02 | 50 |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng Tài chính doanh nghiệp Ngân hàng số Công nghệ tài chính Đầu tư và kinh doanh chứng khoán | 7340201 | A00, A01, D07, D10, X25, X26, C01, C04, D01 | 100 |
Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Nguyễn Trãi
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 22,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 2 | Tài chính – Ngân hàng | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 3 | Kế toán | 20,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 20,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 22,00 | 18,00 | 18,00 | 15.60 | 18.72 |
| 6 | Thiết kế nội thất | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 7 | Kiến trúc | 20,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật | 20,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 9 | Quốc tế học | 22,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 22,00 | 18,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18,00 | 15.00 | 18.00 | ||
Thời gian tuyển sinh của Đại học Nguyễn Trãi
Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
Đối tượng tuyển sinh của Đại học Nguyễn Trãi
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Phạm vi tuyển sinh của Đại học Nguyễn Trãi
Tuyển sinh trong cả nước.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
Học phí của Đại học Nguyễn Trãi
Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy năm 2023 phụ thuộc vào ngành/ chuyên ngành đào tạo như sau:
Các ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh du lịch, Quan hệ công chúng, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Ngôn ngữ Nhật, Quốc tế học, dự kiến mức học phí trung bình: 640.000VNĐ/ tín chỉ.
Các ngành Công nghệ thông tin, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, dự kiến mức học phí trung bình: 860.000VNĐ/ tín chỉ.