Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

Văn Khoa 18/03/2026 15:43

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế (IU) – ĐHQG-HCM gồm 2 hình thức xét tuyển, tiêu chí toàn diện, chú trọng năng lực học thuật và ngoại ngữ.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

Trường Đại học Quốc tế vận hành hệ thống tuyển sinh năm 2026 dựa trên nguyên tắc đánh giá năng lực toàn diện và khả năng hội nhập quốc tế. Nhà trường thiết lập hai trụ cột xét tuyển chính quy nhằm sàng lọc những ứng viên sở hữu nền tảng học thuật vững chắc và tư duy ngôn ngữ ưu tú:

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Cơ chế này áp dụng nghiêm ngặt theo khung quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Nhà trường dành chỉ tiêu ưu tiên cho các cá nhân đạt thành tích đặc biệt xuất sắc tại các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và quốc tế, khẳng định vị thế của những nhân tài có tố chất nghiên cứu và sáng tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đây là phương thức đánh giá đa chiều, kết hợp giữa kết quả học tập phổ thông và các chỉ số năng lực từ những kỳ thi chuẩn hóa. Quy trình này cho phép nhà trường nhận diện chính xác tiềm năng phát triển của thí sinh trong môi trường học thuật sử dụng hoàn toàn bằng tiếng Anh.

Thời gian xét tuyển Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

Thực hiện theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Đối tượng tuyển sinh Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Phạm vi tuyển sinh Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

Tuyển sinh trên cả nước.

Học phí Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 45 – 50 triệu/ sinh viên/ năm.

Các ngành tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

STTMã xét tuyểnTên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyểnTổ hợp môn xét tuyển
ICÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
17220201Ngôn ngữ AnhToán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
27340101Quản trị kinh doanhToán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
37340115Marketing
47340122Thương mại điện tử
57340201Tài chính – Ngân hàng
67340301Kế toán
77310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
87480201Công nghệ thông tinToán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Vật lí
Toán, Tin học, Hoá học
97480101Khoa học máy tính
107460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
117460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)
127420201Công nghệ sinh họcToán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
137540101Công nghệ thực phẩm
147440112Hóa học (Hóa sinh)
157520301Kỹ thuật hóa học
167510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngToán, Vật Lí, Hóa Học
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa Học, Sinh Học
Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
177520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
207520212Kỹ thuật Y sinh
217520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
227580201Kỹ thuật xây dựng
237580302Quản lý xây dựng
IICÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
17220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
27220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
37220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
47340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
57340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)
67340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)
77340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)
87340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
97340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
107340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
117340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
127340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
137340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
147480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Vật lí
Toán, Tin học, Hoá học
157480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
167480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
177480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
187480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)
197420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
207420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
217520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)Toán, Vật Lí, Hóa Học
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa Học, Sinh Học
Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
227580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Các điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

STT
Tên ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
25,25

24,00
19.50
2
Ngôn ngữ Anh
25,00

34,5*
31.00
3Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2, 3+1, 4+0)
30*
26.00
4Quản trị Kinh doanh
23,50

22,50
22.00
5Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)

18,00
20.75
6Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

18,00
20.75
7Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)

18,00
20.75
8Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

18,00
20.75
9Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

18,00
20.75
10Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)

18,00
20.75
11Quản trị Kinh doanh
(Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)

18,00
20.75
12Quản trị Kinh doanh
(CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)


20.75
13Công nghệ Sinh học
20,00

20,50
18.50
14Công nghệ sinh học
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

18,00
19.75
15Công nghệ sinh học định hướng Y sinh
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

18,00
19.75
16Công nghệ Thực phẩm
19,00

19,00
18.50
17Công nghệ Thông tin
25,00

24,00
21.00
18Công nghệ Thông tin
(CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

20.00
19Công nghệ Thông tin
(CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

20.00
20Công nghệ Thông tin
(CTLK với ĐH Deakin) (3+1)

20.00
21Công nghệ thông tin
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

21,0020.00
22Hóa học (Hóa Sinh)
19,00

19,00
18.50
23Kỹ thuật Y sinh
22,00

21,00
19.50
24Kỹ thuật điện tử, viễn thông
21,00

21,00
19.50
25Kỹ thuật điện tử, viễn thông
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

18,00
17.50
26Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá
21,00
21,50
19.50
27Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
19,00
18,00
19.50
28Tài chính – Ngân hàng
23,00

22,50
22.00
29Tài chính
(Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)

20,00
20.75
30Kế toán
23,00
22,50
22.00
31Kế toán
(Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)

20,00
20.75
32Kỹ Thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
21,00
21,00
19.50
33Kỹ Thuật Xây dựng
18,00

18,00
19.50
34Kỹ Thuật Xây dựng
(Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)

18,00
17.50
35Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)
19,00
20,00
21.00
36Khoa học Dữ liệu
25,00

24,00
21.00
37Kỹ thuật Hóa học
20,00

19,50
18.50
38Khoa học máy tính
25,00

24,00
21.00
39Khoa học máy tính
(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

21,00
20.00
40Quản lý xây dựng
18,00

18,00
19.50
41Marketing
23,00
22.00
42Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

23,25
22.00
43Thống kê (Thống kê ứng dụng)
18,00
21.00
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO