Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế (IU) – ĐHQG-HCM gồm 2 hình thức xét tuyển, tiêu chí toàn diện, chú trọng năng lực học thuật và ngoại ngữ.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
Trường Đại học Quốc tế vận hành hệ thống tuyển sinh năm 2026 dựa trên nguyên tắc đánh giá năng lực toàn diện và khả năng hội nhập quốc tế. Nhà trường thiết lập hai trụ cột xét tuyển chính quy nhằm sàng lọc những ứng viên sở hữu nền tảng học thuật vững chắc và tư duy ngôn ngữ ưu tú:
Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Cơ chế này áp dụng nghiêm ngặt theo khung quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Nhà trường dành chỉ tiêu ưu tiên cho các cá nhân đạt thành tích đặc biệt xuất sắc tại các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và quốc tế, khẳng định vị thế của những nhân tài có tố chất nghiên cứu và sáng tạo.
Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
Đây là phương thức đánh giá đa chiều, kết hợp giữa kết quả học tập phổ thông và các chỉ số năng lực từ những kỳ thi chuẩn hóa. Quy trình này cho phép nhà trường nhận diện chính xác tiềm năng phát triển của thí sinh trong môi trường học thuật sử dụng hoàn toàn bằng tiếng Anh.
Thời gian xét tuyển Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
Thực hiện theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Đối tượng tuyển sinh Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
Phạm vi tuyển sinh Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
Tuyển sinh trên cả nước.
Học phí Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 45 – 50 triệu/ sinh viên/ năm.
Các ngành tuyển sinh 2026 của Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
| I | CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG | ||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Toán, Vật Lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
| 3 | 7340115 | Marketing | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán, Vật lí, Hoá học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh Toán, Tin học, Vật lí Toán, Tin học, Hoá học |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | |
| 10 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | |
| 11 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | |
| 15 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | |
| 16 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Toán, Vật Lí, Hóa Học Toán, Vật Lí, Tiếng Anh Toán, Hóa Học, Sinh Học Toán, Hóa Học, Tiếng Anh Toán, Sinh Học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
| 17 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | |
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | |
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
| 20 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | |
| 21 | 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | |
| II | CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI | ||
| 1 | 7220201_WE2 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 2 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) | |
| 3 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | |
| 4 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | Toán, Vật Lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
| 5 | 7340101_AU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | |
| 6 | 7340101_LU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) | |
| 7 | 7340101_NS | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) | |
| 8 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | |
| 9 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | |
| 10 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | |
| 11 | 7340101_MQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | |
| 12 | 7340201_MQ | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | |
| 13 | 7340301_MQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | |
| 14 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | Toán, Vật lí, Hoá học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh Toán, Tin học, Vật lí Toán, Tin học, Hoá học |
| 15 | 7480201_MQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | |
| 16 | 7480101_WE2 | Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | |
| 17 | 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | |
| 18 | 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) | |
| 19 | 7420201_WE2 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| 20 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | |
| 21 | 7520207_WE | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | Toán, Vật Lí, Hóa Học Toán, Vật Lí, Tiếng Anh Toán, Hóa Học, Sinh Học Toán, Hóa Học, Tiếng Anh Toán, Sinh Học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
| 22 | 7580201_DK | Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | |
Các điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
| STT | Tên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 25,25 | 24,00 | 19.50 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 25,00 | 34,5* | 31.00 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2, 3+1, 4+0) | 30* | 26.00 | |
| 4 | Quản trị Kinh doanh | 23,50 | 22,50 | 22.00 |
| 5 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) | 18,00 | 20.75 | |
| 6 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 18,00 | 20.75 | |
| 7 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) | 18,00 | 20.75 | |
| 8 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | 18,00 | 20.75 | |
| 9 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 18,00 | 20.75 | |
| 10 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) | 18,00 | 20.75 | |
| 11 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) | 18,00 | 20.75 | |
| 12 | Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 20.75 | ||
| 13 | Công nghệ Sinh học | 20,00 | 20,50 | 18.50 |
| 14 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 18,00 | 19.75 | |
| 15 | Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 18,00 | 19.75 | |
| 16 | Công nghệ Thực phẩm | 19,00 | 19,00 | 18.50 |
| 17 | Công nghệ Thông tin | 25,00 | 24,00 | 21.00 |
| 18 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 20.00 | ||
| 19 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | 20.00 | ||
| 20 | Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) | 20.00 | ||
| 21 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 21,00 | 20.00 | |
| 22 | Hóa học (Hóa Sinh) | 19,00 | 19,00 | 18.50 |
| 23 | Kỹ thuật Y sinh | 22,00 | 21,00 | 19.50 |
| 24 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 21,00 | 21,00 | 19.50 |
| 25 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 18,00 | 17.50 | |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá | 21,00 | 21,50 | 19.50 |
| 27 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 19,00 | 18,00 | 19.50 |
| 28 | Tài chính – Ngân hàng | 23,00 | 22,50 | 22.00 |
| 29 | Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) | 20,00 | 20.75 | |
| 30 | Kế toán | 23,00 | 22,50 | 22.00 |
| 31 | Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) | 20,00 | 20.75 | |
| 32 | Kỹ Thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 21,00 | 21,00 | 19.50 |
| 33 | Kỹ Thuật Xây dựng | 18,00 | 18,00 | 19.50 |
| 34 | Kỹ Thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) | 18,00 | 17.50 | |
| 35 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) | 19,00 | 20,00 | 21.00 |
| 36 | Khoa học Dữ liệu | 25,00 | 24,00 | 21.00 |
| 37 | Kỹ thuật Hóa học | 20,00 | 19,50 | 18.50 |
| 38 | Khoa học máy tính | 25,00 | 24,00 | 21.00 |
| 39 | Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 21,00 | 20.00 | |
| 40 | Quản lý xây dựng | 18,00 | 18,00 | 19.50 |
| 41 | Marketing | 23,00 | 22.00 | |
| 42 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 23,25 | 22.00 | |
| 43 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 18,00 | 21.00 |