Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng gồm 5 hình thức xét tuyển, đa dạng tiêu chí, tăng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng vận hành hệ thống tuyển sinh năm 2026 dựa trên nguyên tắc đánh giá toàn diện, nhằm tuyển chọn những ứng viên có tư duy kỹ thuật nhạy bén và nền tảng khoa học vững chắc. Nhà trường thiết lập 05 phương thức xét tuyển trọng tâm để tối ưu hóa việc sàng lọc nhân tài:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng. Ưu tiên các cá nhân có thành tích học tập đặc biệt xuất sắc hoặc đạt giải cao trong các kỳ thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Phương thức 2: Xét kết quả học tập bậc trung học phổ thông. Tập trung đánh giá quá trình tích lũy tri thức và phong độ học tập ổn định của thí sinh thông qua điểm số học bạ trong suốt giai đoạn phổ thông.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo đề án riêng của trường. Áp dụng các tiêu chí đặc thù của cơ sở đào tạo nhằm nhận diện các ứng viên có năng lực phù hợp với định hướng kỹ thuật và công nghệ của nhà trường.
- Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM. Sử dụng chỉ số đo lường tư duy logic và kiến thức tổng hợp từ kỳ thi chuẩn hóa làm căn cứ xác thực năng lực đầu vào.
- Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026. Sử dụng điểm số thực tế từ kỳ thi quốc gia làm thước đo trực tiếp cho các tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với từng chương trình đào tạo.
Thời gian xét tuyển của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
Đối tượng tuyển sinh của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
Phạm vi tuyển sinh của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
Tuyển sinh trong cả nước.
Ngưỡng đầu vào của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
Các ngành tuyển sinh năm 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
| STT | Tên ngành/chuyên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 7140214 | 30 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 150 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | 7510103 | 150 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 7510104 | 40 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 7510201 | 125 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 160 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 110 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205A | 50 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo 02 năm tại Kom Tum) | 7510205KT | 30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) | 7510206 | 90 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử) | 7510301A | 80 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện) | 7510301B | 90 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | 70 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7510302A | 60 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 150 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đào tạo 02 năm tại Kom Tum) | 7510303KT | 30 |
| 17 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 7510402 | 30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 40 |
| 19 | Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 | 50 |
| 20 | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 7540102A | 30 |
| 21 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 7580210 | 40 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 7510101 | 80 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 40 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng trong cơ khí) | 7510201A | 45 |
| 25 | Công nghệ vật liệu* (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) | 7510402A | 30 |
Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp(Chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 21,70 | 21,95 | 21.44 | 25.36 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật giao thông(Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường) | 15,35 | 18,50 | 17.89 | 23.03 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21,20 | 22,05 | 21.31 | 25.27 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt(Chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) | 18,65 | 21,20 | 20.2 | 24.57 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 21,30 | 22,35 | 21.09 | 25.13 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông(Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 23,55 | 21.85 | – | |
| 7 | Công nghệ vật liệu(Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 15,45 | 15,40 | 17.95 | 23.07 |
| 8 | Kỹ thuật thực phẩm | 16,45 | 18,40 | 18.53 | 23.49 |
| 9 | Kỹ thuật thực phẩm(Chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 15,90 | 17.00 | 22.37 | |
| 10 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng(Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 15,40 | 18,45 | 18.6 | 23.54 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) | 15,00 | 16,00 | 17.91 | 23.04 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 19,70 | 21,60 | 21.1 | 25.14 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí(Chuyên ngành Thiết kế và Mô phỏng số trong cơ khí) | 19.1 | 23.87 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22,65 | 23,40 | 22.01 | 25.72 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô(Chuyên ngành Ô tô điện) | 22,85 | 22.35 | 25.92 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô(Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 20,30 | 18.75 | 23.63 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 15,50 | 20,90 | 21.07 | 25.12 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 21.27 | 25.24 | ||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22,25 | 23,19 | 22.58 | 26.04 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa(Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 16,30 | 18.25 | 23.3 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15,70 | 17,50 | 17.07 | 22.41 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 23,79 | 23,35 | 20.75 | – |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19,65 | 21,60 | 20.69 | 24.89 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 19,30 | 17,55 | 17.05 | 22.4 |