Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Văn Khoa 18/03/2026 15:01

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng gồm 5 hình thức xét tuyển, đa dạng tiêu chí, tăng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng vận hành hệ thống tuyển sinh năm 2026 dựa trên nguyên tắc đánh giá toàn diện, nhằm tuyển chọn những ứng viên có tư duy kỹ thuật nhạy bén và nền tảng khoa học vững chắc. Nhà trường thiết lập 05 phương thức xét tuyển trọng tâm để tối ưu hóa việc sàng lọc nhân tài:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng. Ưu tiên các cá nhân có thành tích học tập đặc biệt xuất sắc hoặc đạt giải cao trong các kỳ thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập bậc trung học phổ thông. Tập trung đánh giá quá trình tích lũy tri thức và phong độ học tập ổn định của thí sinh thông qua điểm số học bạ trong suốt giai đoạn phổ thông.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo đề án riêng của trường. Áp dụng các tiêu chí đặc thù của cơ sở đào tạo nhằm nhận diện các ứng viên có năng lực phù hợp với định hướng kỹ thuật và công nghệ của nhà trường.
  • Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM. Sử dụng chỉ số đo lường tư duy logic và kiến thức tổng hợp từ kỳ thi chuẩn hóa làm căn cứ xác thực năng lực đầu vào.
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026. Sử dụng điểm số thực tế từ kỳ thi quốc gia làm thước đo trực tiếp cho các tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với từng chương trình đào tạo.

Thời gian xét tuyển của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

Đối tượng tuyển sinh của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Phạm vi tuyển sinh của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Tuyển sinh trong cả nước.

Ngưỡng đầu vào của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

Các ngành tuyển sinh năm 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

STTTên ngành/chuyên ngànhMã ngànhChỉ tiêu
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(Chuyên ngành Công nghệ thông tin)
714021430
2Công nghệ thông tin7480201150
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
7510103150
4Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
751010440
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
7510201125
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203160
7Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205110
8Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Chuyên ngành Ô tô điện)
7510205A50
9Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Đào tạo 02 năm tại Kom Tum)
7510205KT30
10Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)
751020690
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)
7510301A80
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Chuyên ngành Kỹ thuật điện)
7510301B90
13Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông751030270
14Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
(Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
7510302A60
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303150
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Đào tạo 02 năm tại Kom Tum)
7510303KT30
17Công nghệ vật liệu
(chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
751040230
18Công nghệ kỹ thuật môi trường751040640
19Kỹ thuật thực phẩm754010250
20Kỹ thuật thực phẩm
(chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
7540102A30
21Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
758021040
22Công nghệ kỹ thuật kiến trúc751010180
23Công nghệ kỹ thuật hóa học751040140
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(Chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng trong cơ khí)
7510201A45
25Công nghệ vật liệu*
(chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)
7510402A30

Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

STTNgànhNăm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPTXét KQ thi THPTXét KQ thi THPTXét học bạ
1Sư phạm kỹ thuật công nghiệp(Chuyên ngành Công nghệ thông tin)
21,70
21,9521.4425.36
2Công nghệ kỹ thuật giao thông(Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường)
15,35
18,5017.8923.03
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21,20
22,0521.3125.27
4Công nghệ kỹ thuật nhiệt(Chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)
18,65
21,2020.224.57
5Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông21,30
22,3521.0925.13
6Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông(Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
23,5521.85
7Công nghệ vật liệu(Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
15,45
15,4017.9523.07
8Kỹ thuật thực phẩm16,45
18,4018.5323.49
9Kỹ thuật thực phẩm(Chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
15,9017.0022.37
10Kỹ thuật cơ sở hạ tầng(Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
15,40
18,4518.623.54
11Công nghệ kỹ thuật xây dựng(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)
15,00
16,0017.9123.04
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
19,70
21,6021.125.14
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí(Chuyên ngành Thiết kế và Mô phỏng số trong cơ khí)
19.123.87
14Công nghệ kỹ thuật ô tô22,65
23,4022.0125.72
15Công nghệ kỹ thuật ô tô(Chuyên ngành Ô tô điện)
22,8522.3525.92
16Công nghệ kỹ thuật ô tô(Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
20,3018.7523.63
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
15,50
20,9021.0725.12
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
21.2725.24
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22,25
23,1922.5826.04
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa(Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
16,3018.2523.3
21Công nghệ kỹ thuật môi trường15,70
17,5017.0722.41
22Công nghệ thông tin23,79
23,3520.75
23Công nghệ kỹ thuật hóa học19,65
21,6020.6924.89
24Công nghệ kỹ thuật kiến trúc19,30
17,5517.0522.4
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO