Thuế - Tài chính

Thị trường phân bón ngày 30/3/2026: Nguồn cung thắt chặt đẩy mặt bằng giá duy trì ở mức cao

Văn Khoa 31/03/2026 12:18

Giá phân bón ngày 31/3/2026 biến động trái chiều, nguồn cung thắt chặt cùng áp lực thế giới đẩy giá trong nước neo cao sát ngưỡng đỉnh lịch sử.

Bước vào những ngày cuối tháng 3/2026, thị trường phân bón toàn cầu đang trải qua giai đoạn biến động với sự phân cực rõ rệt giữa các dòng sản phẩm. Dù có sự điều chỉnh tăng giảm trái chiều trong ngắn hạn, nhìn chung mức giá hiện tại vẫn neo ở ngưỡng cao so với cùng kỳ năm trước.

Biến động giá phân bón thế giới

Trong danh mục 8 loại phân bón chủ chốt, thị trường ghi nhận sự chia tách cân bằng giữa nhóm tăng và nhóm giảm giá so với tháng trước:

  • Nhóm tăng trưởng mạnh: Dẫn đầu là DAP với mức tăng 7% (đạt 921 USD/tấn) và Anhydrous tăng 6% (lên mức 814 USD/tấn). Hai dòng sản phẩm MAPUAN28 cũng duy trì đà tăng nhẹ, lần lượt niêm yết ở mức 922 USD/tấn và 419 USD/tấn.
  • Nhóm điều chỉnh giảm: Ngược lại, các mặt hàng như Ure (601 USD/tấn), Kali (485 USD/tấn), 10-34-0 (666 USD/tấn) và UAN32 (466 USD/tấn) lại ghi nhận tín hiệu hạ nhiệt nhẹ.

Dù vậy, khi đặt lên bàn cân với năm 2025, tất cả 8 loại phân bón này đều có giá trị cao hơn đáng kể. Đặc biệt, dòng phân lỏng UAN28UAN32 đã bứt phá tới 33%, theo sau là DAP (25%) và Ure (24%).

Toàn cảnh thị trường trong nước

Tại Việt Nam, giá phân bón cuối tháng 3/2026 vẫn đang neo ở mức cao và duy trì xu hướng tăng trưởng từ đầu năm. Mặc dù một số địa phương có nguồn dự trữ tốt giúp kìm hãm đà tăng tạm thời, nhưng áp lực từ chi phí nguyên liệu đầu vào và tác động dây chuyền từ thị trường quốc tế đang đẩy nhiều mặt hàng tiến sát ngưỡng đỉnh lịch sử.

Bảng giá phân bón chi tiết ngày 31/03/2026

Bảng phân bón hôm nay tại miền Bắc

Trong khi đó, tại miền Bắc, giá Urê Hà Bắc có phần mềm hơn, ở mức 560.000 – 590.000 đồng/bao.

Đơn vị tính: đồng/bao
KHU VỰC MIỀN BẮC
Tên loại
Ngày 15/03/2026
Ngày 30/03
Thay đổi
Phân URÊ
Hà Bắc
560.000 – 590.000
560.000 – 590.000

Phú Mỹ
540.000 – 580.000
540.000 – 580.000

Phân NPK 16 – 16 – 8 + TE
Việt Nhật
420.000 – 440.000
420.000 – 440.000

Phân Supe Lân
Lâm Thao
250.000 – 270.000
250.000 – 270.000

Phân NPK 16 – 16 – 8
Việt Nhật
730.000 – 760.000
730.000 – 760.000

Phú Mỹ
750.000 – 760.000
750.000 – 760.000

Phân KALI bột
Canada
510.000 – 530.000
510.000 – 530.000

Hà Anh
510.000 – 540.000
510.000 – 540.000

Bảng phân bón hôm nay tại miền Trung

Tại miền Trung, giá Urê Phú Mỹ dao động từ 620.000 – 650.000 đồng/bao.

Đơn vị tính: đồng/bao
MIỀN TRUNG
Tên loại
Ngày 15/03/2026
Ngày 30/03
Thay đổi
Phân URÊ
Phú Mỹ
620.000 – 650.000
620.000 – 650.000

Ninh Bình
610.000 – 640.000
610.000 – 640.000

Phân NPK 20 – 20 – 15
Đầu Trâu
950.000 – 980.000
950.000 – 980.000

Song Gianh
910.000 – 930.000
910.000 – 930.000

Phân KALI bột
Phú Mỹ
520.000 – 560.000
520.000 – 560.000

Hà Anh
520.000 – 560.000
520.000 – 560.000

Phân NPK 16 – 16 – 8
Đầu Trâu
720.000 – 740.000
720.000 – 740.000

Phú Mỹ
710.000 – 730.000
710.000 – 730.000

Lào Cai
700.000 – 720.000
700.000 – 720.000

Phân Lân
Lâm Thao
280.000 – 300.000
280.000 – 300.000

Lào Cai
270.000 – 290.000
270.000 – 290.000

Bảng phân bón hôm nay tại khu vực Tây Nam Bộ & Đông Nam Bộ - Tây Nguyên

Khu vực phía Nam ghi nhận sự đa dạng về chủng loại, đặc biệt là dòng phân DAP nhập khẩu và NPK chất lượng cao phục vụ cây ăn trái và cây công nghiệp.

Đơn vị tính: đồng/bao
TÂY NAM BỘ
Tên loại
Ngày 15/03/2026
Ngày 30/03
Thay đổi
Phân URÊ
Cà Mau
620.000 – 640.000
620.000 – 640.000

Phú Mỹ
610.000 – 630.000
610.000 – 630.000

Phân DAP
Hồng Hà
1.250.000 – 1.300.000
1.250.000 – 1.300.000

Đình Vũ
840.000 – 870.000
840.000 – 870.000

Phân KALI Miểng
Cà Mau
500.000 – 530.000
500.000 – 530.000

Phân NPK 16 – 16 – 8
Cà Mau
600.000 – 640.000
600.000 – 640.000

Phú Mỹ
600.000 – 640.000
600.000 – 640.000

Việt Nhật
610.000 – 650.000
610.000 – 650.000

Phân NPK 20 – 20 – 15
Ba con cò
870.000 – 900.000
870.000 – 900.000

Đơn vị tính: đồng/bao
KHU VỰC ĐÔNG NAM BỘ – TÂY NGUYÊN
Tên loại
Ngày 15/03/2026
Ngày 30/03
Thay đổi
Phân URÊ
Cà Mau
610.000 – 650.000
610.000 – 650.000

Phú Mỹ
610.000 – 660.000
610.000 – 660.000

Phân KALI bột
Cà Mau
500.000 – 580.000
500.000 – 580.000

Phú Mỹ
490.000 – 570.000
490.000 – 570.000

Phân NPK 16 – 16 – 8
Cà Mau
660.000 – 750.000
660.000 – 750.000

Phú Mỹ
650.000 – 750.000
650.000 – 750.000

Đầu Trâu
670.000 – 750.000
670.000 – 750.000

Phân NPK 20 – 20 – 15 TE
Bình Điền
890.000 – 930.000
890.000 – 930.000

Phân Lân
Lâm Thao
290.000 – 330.000
290.000 – 330.000

x

Nổi bật

    Mới nhất
    Thị trường phân bón ngày 30/3/2026: Nguồn cung thắt chặt đẩy mặt bằng giá duy trì ở mức cao
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO