Tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị đối với khu vực đô thị (Đề xuất)

19/09/2025 10:50

Dưới đây là bài viết về việc đề xuất tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị đối với khu vực đô thị.

Tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị đối với khu vực đô thị (Đề xuất) (Hình từ Internet)

Ngày 18/9/2025, Bộ Tư pháp đã công bố hồ sơ thẩm định dự thảo Nghị quyết về phân loại đô thị.

Tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị đối với khu vực đô thị (Đề xuất)

Theo Phụ lục II dự thảo Nghị quyết đề xuất tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị đối với khu vực đô thị như sau:

TT

Tiêu chí, tiêu chuẩn

Đơn vị

Loại II

Loại III

Điểm

A

XÁC ĐỊNH KHU VỰC ĐÔ THỊ

I

Tiêu chí vai trò, vị trí, điều kiện kinh tế xã hội

1

Vị trí, vai trò theo quy hoạch được phê duyệt là trung tâm tổng hợp hoặc trung tâm chuyên ngành về các lĩnh vực: kinh tế, tài chính, văn hóa, giáo dục, đào tạo, y tế, du lịch, khoa học và công nghệ, đầu mối giao thông

Cấp tỉnh

Cấp liên xã

2

Công trình…

II

Tiêu chí mức độ đô thị hoá

1

Quy mô dân số

nghìn người

≥ 200

≥ 50

2

Mật độ dân số bình quân của khu vực trên diện tích tự nhiên

người/km2

1.200

500

3

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp

%

≥ 65

≥ 55

B

TIÊU CHÍ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VÀ TỔ CHỨC KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ

75-100

I

Về hạ tầng kỹ thuật

I.1

Về giao thông

1

Công trình đầu mối giao thông

Cấp vùng liên tỉnh

Cấp tỉnh

10,0

0

I.2

Về cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải

1

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

%

≥ 100 

100 

6,0

95

95

4,0

2

Tỷ lệ công suất vận hành trạm xử lý nước thải so với tổng công suất thiết kế theo quy hoạch và kế hoạch phát triển đô thị (đáp ứng mức tối thiểu theo tiêu chuẩn)

%

≥ 80 

≥ 70

6,0

60

50

4,0

I.3

Xử lý chất thải rắn

1

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

≥ 80

≥ 70

8,0

70

65

6,0

I.4

Nghĩa trang đô thị

1

Nghĩa trang nhân dân được xây dựng đạt quy chuẩn theo quy hoạch và kế hoạch phát triển đô thị

%

≥ 80 

≥ 70

6,0

60

50

4,0

II

Về hạ tầng xã hội

1

Số giường bệnh trên 10.000 dân

giường/10.000 dân

≥ 40

≥ 35

6,0

35

30

4,0

2

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

cơ sở

≥ 20

≥ 5

6,0

10

2

4,0

3

Công trình văn hóa cấp đô thị

Công trình

≥ 10

≥ 4

6,0

6

2

4,0

4

Công trình thể dục, thể thao cấp đô thị

Công trình

≥ 7

≥ 3

6,0

5

2

4,0

5

Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị

Công trình

≥ 10

≥ 4

6,0

7

2

4,0

III

Về kiến trúc, cảnh quan đô thị

III.1

Không gian xanh đô thị

1

Số lượng không gian xanh, không gian mở đô thị tập trung có quy mô 2ha trở lên

khu

≥ 2

≥ 2

8,0

1

1

6,0

III.3

Quản trị đô thị

1

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Quy chế

Đã thực hiện quy chế từ 03 năm trở lên

Đã thực hiện quy chế từ 03 năm trở lên

8,0

Đã thực hiện theo quy chế từ 1-3 năm

Đã thực hiện theo quy chế từ 1-3 năm

6,0

Đối với khu vực đô thị mới: tiêu chuẩn quy mô dân số đạt tối thiểu 20.000 người; tiêu chuẩn mật độ dân số tối thiểu 300 người/km2; tiêu chuẩn tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt tối thiểu 40%.

Nguyễn Thị Mỹ Quyền

  • >> TPHCM: 06 thủ tục về hoạt động xây dựng được sửa đổi thuộc quản lý của Sở Xây dựng
  • >> Công văn 8741: Rà soát 04 dự án giao thông trọng điểm hoàn thành năm 2025 thuộc Đoàn Kiểm tra số 01
x

Tiêu chí, tiêu chuẩn phân loại đô thị đối với khu vực đô thị (Đề xuất)
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO