Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS) công bố đề án tuyển sinh 2026 với 5 phương thức xét tuyển, chương trình 100% tiếng Anh và định hướng đào tạo công dân toàn cầu.
Trường Quốc tế chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2026 với tầm nhìn đào tạo những công dân toàn cầu trong kỷ nguyên số. Là đơn vị tiên phong trong việc giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh và liên kết đào tạo quốc tế, nhà trường tiếp tục áp dụng các tiêu chuẩn xét tuyển linh hoạt, tiệm cận với phương thức giáo dục hiện đại của thế giới.
Đề án Tuyển sinh Đại học Chính quy Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2026
Quy định chung về Nguồn tuyển và Phạm vi hoạt động
Công tác tuyển sinh của Trường Quốc tế không giới hạn về địa lý, hướng tới việc xây dựng môi trường học thuật đa văn hóa:
- Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương, bao gồm cả học sinh tốt nghiệp chương trình nước ngoài.
- Phạm vi xét tuyển: Mở rộng quy mô tuyển sinh trên toàn lãnh thổ Việt Nam và thị trường quốc tế.
- Thời gian thực hiện: Quy trình xét tuyển được triển khai song song theo lịch trình của Bộ Giáo dục & Đào tạo và các đợt xét tuyển riêng theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.
Hệ thống 05 Phương thức Xét tuyển Đa dạng
Trường Quốc tế vận hành cơ chế tuyển sinh đa chiều, cho phép thí sinh sử dụng tối ưu các chứng chỉ năng lực quốc tế và kết quả học thuật:
| Phương thức | Chi tiết hình thức xét tuyển |
| Phương thức 1 | Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT (Điều 8). |
| Phương thức 2 | Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026. |
| Phương thức 3 | Xét tuyển kết hợp: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm thi THPT 2026. |
| Phương thức 4 | Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQGHN. |
| Phương thức 5 | Xét tuyển thí sinh quốc tế hoặc người Việt Nam tốt nghiệp tại nước ngoài. |
Chính sách Học phí và Lộ trình Đầu tư Khóa học
Học phí tại Trường Quốc tế được xây dựng dựa trên sự tương xứng với môi trường học tập 100% bằng tiếng Anh và bằng cấp uy tín từ ĐHQGHN hoặc các đối tác nước ngoài.
Bảng dự kiến học phí năm học 2026 - 2027 và Tổng khóa học (Đơn vị: VNĐ)
| Ngành đào tạo (100% tiếng Anh) | Học phí năm 2026-2027 | Dự kiến tổng khóa học |
| Kinh doanh quốc tế | 50.600.000 | 202.400.000 |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 50.600.000 | 202.400.000 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 48.000.000 | 192.000.000 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | 44.750.000 | 170.000.000 |
| Kỹ sư Tự động hóa và Tin học | 52.250.000 | 231.250.000 |
| Ngôn ngữ Anh (Kinh doanh - CNTT) | 44.750.000 | 181.250.000 |
| Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 52.250.000 | 198.250.000 |
Các ngành tuyển sinh của trường Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
| STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 160 |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 140 |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 100 |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 80 |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 110 |
| 6 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 100 |
| 7 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 100 |
| 8 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 100 |
| 9 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 90 |
| 10 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 70 |
| 11 | QHQ16 | Kinh doanh số | 50 |
| 12 | QHQ18 | Truyền thông số | 100 |
| 13 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 90 |
| 14 | QHQ07 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | 50 |
Điểm trùng tuyển qua các năm của Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
| Mã xét tuyển | Ngành | Năm 2023 (Xét theo KQ thi TN THPT) | Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) | Năm 2025 |
| QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 24,35 | 23,50 | 22 |
| QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 22,90 | 22,75 | 20 |
| QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 22,60 | 22,35 | 19.5 |
| QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 21,00 | 19.5 | |
| QHQ05 | Phân tích dự liệu kinh doanh | 23,60 | 24,05 | 20 |
| QHQ06 | Marketing (Song bằng VNU-HELP) * | 21,50 | 19.5 | |
| QHQ07 | Quản lý (Song bằng VNU-Keuka) ** | 19 | ||
| QHQ08 | Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) | 21,00 | 21,50 | 19.5 |
| QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 23,85 | 25,15 | 21 |
| QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 21,85 | 22,75 | 19.5 |
| QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 22,25 | 23,30 | 19.5 |
| QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 22,00 | 23,35 | 19.5 |
| QHQ13 | Kinh doanh số | 21 | ||
| QHQ14 | Truyền thông số | 22 |
Lời khuyên cho Thí sinh hướng ngoại
Trường Quốc tế là điểm đến lý tưởng cho những cá nhân có tư duy đổi mới và khát vọng hội nhập. Thí sinh sở hữu chứng chỉ IELTS từ 5.5 hoặc tương đương nên ưu tiên phương thức xét tuyển kết hợp (Phương thức 3) để gia tăng lợi thế cạnh tranh. Ngoài việc chuẩn bị kiến thức văn hóa, việc sớm làm quen với thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Anh sẽ giúp tân sinh viên nhanh chóng thích nghi và bứt phá trong môi trường đại học quốc tế.