Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay 10/6/2024
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay 10/6/2024, hết các tỷ giá các loại ngoại tệ đều giảm
Thông tin tỷ giá 20 ngoại tệ Ngân hàng Ngoại thương hôm nay. Ở chiều mua vào có 1 ngoại tệ tăng giá, và 11 giảm giá và 8 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 2 ngoại tệ tăng giá và 18 ngoại tệ giảm giá.
Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) chiều mua vào tăng 0% , bán ra tăng 0%
Tỷ giá đô la Euro (EUR) chiều mua vào giảm 1.11% , bán ra giảm 1.11%
Tỷ giá đô la Bảng Anh (GBP) chiều mua vào giảm 0.57% , bán ra giảm 0.57%
Tỷ giá đô la Yên nhật (JPY) chiều mua vào giảm 0.75% , bán ra giảm 0.75%
| Tên Ngoại Tệ | Ký hiệu | Tỷ giá ngoại tệ hôm nay(10/06/2024) | ||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | ||
| Đô la Mỹ | USD | 25,184.00 | 25,214.00 | 25,454.00 |
| Bảng Anh | GBP | 31,495.97 | 31,814.11 | 32,834.73 |
| Euro | EUR | 26,674.80 | 26,944.25 | 28,137.41 |
| Đô la Singapore | SGD | 18,309.82 | 18,494.77 | 19,088.10 |
| Yên Nhật | JPY | 157.11 | 158.70 | 166.28 |
| Nhân dân tệ | CNY | 3,432.55 | 3,467.22 | 3,579.00 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,168.99 | 3,201.00 | 3,303.69 |
| Đô la Úc | AUD | 16,287.52 | 16,452.04 | 16,979.84 |
| Đô la Canada | CAD | 17,990.46 | 18,172.18 | 18,755.16 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 15.94 | 17.71 | 19.32 |
| Rúp Nga | RUB | 0 | 272.71 | 301.90 |
| Franc Thụy Sĩ | CHF | 27,615.88 | 27,894.83 | 28,789.72 |
| Krona Thuỵ Điển | SEK | 0 | 2,358.20 | 2,458.33 |
| Krone Na Uy | NOK | 0 | 2,320.03 | 2,418.53 |
| Baht Thái | THB | 608.41 | 676.01 | 701.90 |
| Ringit Malaysia | MYR | 0 | 5,328.40 | 5,444.61 |
| Krone Đan Mạch | DKK | 0 | 3,603.04 | 3,741.01 |
| Kuwaiti dinar | KWD | 0 | 82,586.70 | 85,888.39 |
| Rupee Ấn Độ | INR | 0 | 303.42 | 315.55 |
| Rian Ả-Rập-Xê-Út | SAR | 0 | 6,753.77 | 7,023.78 |