Thương mại - Dịch vụ

Cập nhật giá vàng chiều 25/10/2026: SJC, nhẫn trơn 9999 DOJI BTMC Phú Quý Chủ Nhật

Văn Khoa • 25/10/2026 14:56

Giá vàng hôm nay 25/10/2026 bán ra phổ biến 141,7 triệu đồng/lượng. Người mua 2 lượng ở đỉnh lỗ tới 108,4 triệu đồng, hơn giá iPhone Duo.

Giá vàng hôm nay 25/10/2026: Mua 2 lượng ở đỉnh lỗ tới 108,4 triệu đồng, hơn giá iPhone Duo mới ra

Giá vàng hôm nay 25/10/2026 đang có giá bán ra ở mức 141,7 triệu đồng/lượng. Người mua 2 lượng vàng ở vùng đỉnh tháng 1 hiện lỗ tới 108,4 triệu đồng, đủ mua iPhone Duo mới ra mắt và vẫn còn dư hơn 43 triệu đồng. Khoản lỗ kéo dài từ 49,4 đến 54,2 triệu đồng mỗi lượng nếu bán lại trong hôm nay.

Tại SJC, giá vàng miếng hôm nay được niêm yết ở mức 138,7 triệu đồng/lượng mua vào và 141,7 triệu đồng/lượng bán ra. So với giá bán 189,6 triệu đồng/lượng ngày 29/1, người mua thời điểm đó hiện lỗ 50,9 triệu đồng/lượng. Nếu mua 2 lượng, khoản lỗ lên tới 101,8 triệu đồng.

PNJ Hà Nội cũng giao dịch vàng miếng ở mức 138,7–141,7 triệu đồng/lượng. Cuối tháng 1, thương hiệu này bán vàng với giá 189,6 triệu đồng/lượng. Người mua khi đó hiện mất 50,9 triệu đồng mỗi lượng nếu bán lại theo giá thu mua hôm nay.

Tại Bảo Tín Mạnh Hải, vàng miếng SJC được mua vào với giá 138,7 triệu đồng/lượng và bán ra 141,7 triệu đồng/lượng. Đáng chú ý, ngày 29/1, giá bán tại đây từng lên tới 190,8 triệu đồng/lượng, khiến người mua thời điểm đó hiện lỗ 52,1 triệu đồng/lượng, tương đương 104,2 triệu đồng nếu nắm giữ 2 lượng.

DOJI niêm yết vàng miếng ở mức 139,0–142,0 triệu đồng/lượng, cao hơn nhóm SJC và PNJ 300.000 đồng ở cả hai chiều. So với mức bán ra 189,6 triệu đồng/lượng ngày 29/1, khoản lỗ của người mua đến nay là 50,6 triệu đồng/lượng.

Trong khi đó, Phú Quý mua vàng miếng với giá 138,7 triệu đồng/lượng và bán ra 141,7 triệu đồng/lượng. Người mua vàng tại đây với giá 189,6 triệu đồng/lượng hồi cuối tháng 1 hiện lỗ 50,9 triệu đồng cho mỗi lượng.

Mức lỗ lớn nhất trong nhóm được khảo sát thuộc về Bảo Tín Minh Châu. Thương hiệu này hiện mua vàng miếng ở mức 137,1 triệu đồng/lượng và bán ra 141,7 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, giá bán ngày 29/1 từng đạt 191,3 triệu đồng/lượng. Người mua đúng mức giá này hiện lỗ 54,2 triệu đồng/lượng, tương đương 108,4 triệu đồng nếu mua 2 lượng.

Ở chiều ngược lại, Mi Hồng đang có giá thu mua cao nhất trong nhóm, đạt 140,2 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra ở mức 141,7 triệu đồng/lượng. So với giá bán 189,6 triệu đồng/lượng ngày 29/1, người mua tại đây hiện lỗ 49,4 triệu đồng/lượng, thấp hơn mức lỗ tại Bảo Tín Minh Châu 4,8 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn sáng 25/10/2026, Bảo Tín Minh Châu niêm yết nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 ở mức 135,1–140,1 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, Bảo Tín Mạnh Hải thu mua vàng nhẫn 9999 với giá 136,1 triệu đồng/lượng.

Tại DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 giao dịch ở mức 137,2–141,2 triệu đồng/lượng. Phú Quý niêm yết giá 137,7–140,7 triệu đồng/lượng, còn PNJ ở mức 138,0–141,0 triệu đồng/lượng. Riêng SJC mua vào 135,0 triệu đồng/lượng và bán ra 139,0 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nayNgày 25/10/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến mới nhất
(nghìn đồng/lượng)
Mua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC138,7141,7-300-300
Tập đoàn DOJI139,0142,0--
Mi Hồng140,2141,7-300-300
PNJ138,7141,7-300-300
Bảo Tín Minh Châu137,1141,7-300-300
Bảo Tín Mạnh Hải138,7141,7-300-300
Phú Quý137,7141,7-300-300
1. SJC - Cập nhật: 25/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ135.000.000
±0
139.000.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ138.700.000
▼ 300.000
141.720.000
▼ 300.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ138.700.000
▼ 300.000
141.730.000
▼ 300.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ135.000.000
±0
139.100.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%133.000.000
±0
138.000.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%129.634.000
±0
136.634.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%93.860.000
±0
103.660.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%84.199.000
±0
93.999.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%74.538.000
±0
84.338.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%70.812.000
±0
80.612.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%47.902.000
±0
57.702.000
±0
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
2. BTMC - Cập nhật: 25/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC137.100.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9135.100.000
▼ 300.000
140.100.000
▼ 300.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9134.900.000
▼ 300.000
139.900.000
▼ 300.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU137.100.000
▼ 300.000
141.100.000
▼ 300.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU137.100.000
▼ 300.000
141.100.000
▼ 300.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU137.100.000
▼ 300.000
141.100.000
▼ 300.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)123.300.000
▼ 300.000
—
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)123.300.000
▼ 300.000
—
3. PNJ - Cập nhật: 25/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
TPHCM PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
TPHCM SJC138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Hà Nội PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
Đà Nẵng PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
Đà Nẵng SJC138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Miền Tây PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
Miền Tây SJC138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Tây Nguyên PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
Tây Nguyên SJC138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Đông Nam Bộ PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
Đông Nam Bộ SJC138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9138.000.000
±0
141.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9133.500.000
▼ 1.000.000
138.000.000
▼ 1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999133.360.000
▼ 1.000.000
137.860.000
▼ 1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99130.420.000
▼ 990.000
136.620.000
▼ 990.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)120.210.000
▼ 910.000
126.410.000
▼ 910.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)93.600.000
▼ 750.000
103.500.000
▼ 750.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)83.940.000
▼ 680.000
93.840.000
▼ 680.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)79.800.000
▼ 650.000
89.700.000
▼ 650.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)74.280.000
▼ 610.000
84.180.000
▼ 610.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)70.830.000
▼ 590.000
80.730.000
▼ 590.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)47.510.000
▼ 410.000
57.410.000
▼ 410.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)41.850.000
▼ 380.000
51.750.000
▼ 380.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)36.050.000
▼ 340.000
45.950.000
▼ 340.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9138.000.000
±0
141.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9138.000.000
±0
141.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920130.700.000
▼ 990.000
136.900.000
▼ 990.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99127.800.000
▼ 700.000
—
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99124.780.000
▼ 690.000
—
4. Phú Quý - Cập nhật: 25/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC137.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9137.700.000
▼ 300.000
140.700.000
▼ 300.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9137.700.000
▼ 300.000
140.700.000
▼ 300.000
Phú quý 1 lượng 99.9137.600.000
▼ 300.000
140.600.000
▼ 300.000
Vàng trang sức 999135.400.000
▼ 300.000
139.400.000
▼ 300.000
Vàng trang sức 99134.145.000
▼ 297.000
138.105.000
▼ 297.000
Vàng trang sức 98132.790.000
▼ 294.000
136.710.000
▼ 294.000
Vàng 999.9 phi SJC130.000.000
▼ 500.000
—
5. DOJI - Cập nhật: 25/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL137.200.000
▼ 300.000
141.200.000
▼ 300.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng137.200.000
▼ 300.000
141.200.000
▼ 300.000
Hà Nội Nữ trang 99.99135.000.000
±0
139.000.000
±0
Hà Nội Nữ trang 99.9134.500.000
±0
138.500.000
±0
Hà Nội Nữ trang 99132.700.000
±0
137.000.000
±0
6. Mi Hồng - Cập nhật: 25/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC140.200.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Vàng 99,9%140.200.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Vàng 9T85 (98,5%)126.500.000
▼ 600.000
128.500.000
▼ 600.000
Vàng 9T8 (98,0%)125.800.000
▼ 600.000
127.800.000
▼ 600.000
Vàng 95 (95,0%)122.000.000
▼ 500.000
—
Vàng V75 (75,0%)92.500.000
▼ 500.000
95.500.000
▼ 500.000
Vàng V68 (68,0%)81.000.000
▼ 500.000
84.000.000
▼ 500.000
Vàng 6T1 (61,0%)78.000.000
▼ 500.000
81.000.000
▼ 500.000
Vàng 14K (58,0%)72.000.000
▼ 500.000
75.000.000
▼ 500.000
Vàng 10K (41,0%)45.500.000
▼ 500.000
48.500.000
▼ 500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 25/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC137.500.000
±0
141.000.000
±0
Vàng 18K (750)94.730.000
▼ 390.000
100.230.000
▼ 390.000
Vàng trắng Au75094.730.000
▼ 390.000
100.230.000
▼ 390.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 25/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)138.700.000
▼ 300.000
141.700.000
▼ 300.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)137.100.000
▼ 300.000
141.100.000
▼ 300.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ13.710.000
▼ 30.000
14.110.000
▼ 30.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH136.100.000
▼ 300.000
—
Vàng trang sức 24K (999.9)135.100.000
▼ 300.000
140.100.000
▼ 300.000
Vàng trang sức 24K (99.9)135.000.000
▼ 300.000
140.000.000
▼ 300.000
Vàng nguyên liệu 999,9128.500.000
▼ 1.300.000
—
Vàng nguyên liệu 99.9128.000.000
▼ 1.300.000
—

GIá vàng thế giới hôm nay 25/10/2026 chốt tuần ở dưới mức 4.000 USD/ounce

Tính đến 4h00 ngày 25/10/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 3.994,9 USD/ounce, giảm 28,2 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.060 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 125,52 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (138,7-141,7 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 16,18 triệu.

GIá vàng thế giới chốt tuần ở dưới mức 4.000 USD ounce
GIá vàng thế giới chốt tuần ở dưới mức 4.000 USD/ounce

Giá vàng thế giới liên tục biến động trong tuần qua, có thời điểm rơi xuống dưới ngưỡng tâm lý 4.000 USD/ounce. Dù lực mua giúp kim loại quý phục hồi trong phiên thứ Sáu, giá vẫn chưa thể vượt xa mốc 4.025 USD/ounce trước khi tiếp tục suy yếu.

Áp lực chủ yếu đến từ đà tăng của giá dầu và kỳ vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) duy trì lãi suất cao lâu hơn. Dầu Brent tiến sát 115 USD/thùng, trong khi dầu WTI vượt 100 USD/thùng, làm gia tăng lo ngại lạm phát kéo dài.

Bên cạnh đó, số đơn xin trợ cấp thất nghiệp tại Mỹ chỉ đạt 194.000, thấp hơn dự báo 200.000 đơn, cho thấy thị trường lao động vẫn tương đối vững. Đồng USD tăng giá cùng làn sóng bán tháo cổ phiếu công nghệ tại Mỹ tiếp tục gây sức ép lên vàng.

Tuần tới, thị trường sẽ tập trung vào quyết định lãi suất của Fed, báo cáo lạm phát PCE và số liệu GDP quý III của Mỹ để đánh giá triển vọng giá vàng trong những tháng cuối năm 2026.

x
x

Cập nhật giá vàng chiều 25/10/2026: SJC, nhẫn trơn 9999 DOJI BTMC Phú Quý Chủ Nhật
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO