Thương mại - Dịch vụ

Cập nhật giá vàng chiều nay 13/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng nhẫn, vàng thế giới

Quốc Duẩn13/03/2026 16:07

Cập nhật giá vàng chiều nay 13/3/2026 lúc 16h: Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn 9999 thứ 6 giảm từ 1,4 triệu đến 1,7 triệu đồng, giá vàng thế giới giảm còn 5071 USD

Bảng giá vàng thế giới hôm nay 13/3/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 16h chiều ngày 13/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5071,09 USD/ounce, giảm 106,48 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.318 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 160,9 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 23,9 triệu đồng/lượng.

gia-vang-the-gioi-hom-nay-bieu-do-gia-vang-xauusd-kitco-03-13-2026_03_39_pm.jpg

Giá vàng miếng SJC đang có hai phiên giảm liên tiếp, nhưng vẫn chưa chạm đáy của tuần. Trong phiên sáng 9/3, giá từng rơi xuống khoảng 182,5 triệu đồng/lượng, thấp hơn mức giao dịch hiện nay. So với đầu tuần, vàng vẫn cao hơn khoảng 2,3 triệu đồng/lượng.

Nếu tính trong hai tuần gần đây, khi vàng từng tiến sát 191 triệu đồng/lượng, giá hiện tại đã giảm khoảng 6 triệu đồng/lượng. Với mức chênh lệch mua – bán cao, nhiều người mua ở vùng đỉnh có thể đang lỗ khoảng 9 triệu đồng/lượng sau hơn 10 ngày nắm giữ.

Dù giá điều chỉnh, sức mua vàng vẫn tăng. Ngày 13/3, tại phố vàng Trần Nhân Tông (Hà Nội), nhiều người xếp hàng dài để mua vàng. Bảo Tín Minh Châu cho biết cửa hàng bán vàng nhẫn không giới hạn, nhưng khách mua từ 4 chỉ trở lên sẽ nhận giấy hẹn đến 25/3 mới được nhận vàng.

Cập nhật giá vàng hôm nay 13/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn

Cập nhật lúc 16h chiều nay 13/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 181,8–184,8 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, giảm từ 1,5 triệu đến 1,7 triệu đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.

Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ và BTMH niêm yết ở ngưỡng 181,8–184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng miếng SJC tại Phú Quý và BTMC niêm yết ở ngưỡng 181,8-184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,7 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào – giảm 1,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 182,8-184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Cập nhật giá vàng chiều nay 13/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng nhẫn, vàng thế giới

Giá vàng nhẫn 9999: Giảm từ 1,4 triệu đến 1,6 triệu đồng/lượng tùy cửa hàng

Phân khúc vàng nhẫn 9999 giảm từ 1,4 triệu đến 1,6 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 181,5-184,8 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn cập nhật 16h chiều hôm nay 13/3/2026, giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở ngưỡng 181,5–184,5 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) niêm yết ở ngưỡng 181,8-184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở ngưỡng 181,8-184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,4 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 181,5-184,5 triệu đồng/lượng, giảm 1,6 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) và vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 181,8-184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Bảng giá vàng hôm nay 13/3/2026 mới nhất như sau:

Giá vàng hôm nay
Ngày 13/3/2026
(Triệu đồng)
So với hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
181,8184,8
-1500-1500
Tập đoàn DOJI
181,8
184,8
-1500-1500
Mi Hồng
182,8184,8
-1500-1500
PNJ
181,8
184,8
-1500-1500
Bảo Tín Minh Châu
181,8
184,8
-1700-1500
Bảo Tín Mạnh Hải181,8184,8-1500-1500
Phú Quý181,8184,8
-1700-1500
Giá vàng nhẫn hôm nay
Ngày 13/3/2026
(Triệu đồng)
So với hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Bán raBán ra
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
181,8184,8-1500-1500
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ181,5184,5-1500-1500
Vàng nhẫn trơn BTMC
181,8
184,8-1500-1500
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
181,5184,5-1600-1600
Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải
181,8
184,8-1500-1500
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
181,8
184,8-1400-1400
1. DOJI - Cập nhật: 13/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
SJC -Bán Lẻ181,80 ▼1500K184,80 ▼1500K
Kim TT/AVPL181,85 ▼1500K184,90 ▼1500K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG181,80 ▼1500K184,80 ▼1500K
Nguyên Liệu 99.99173,00175,00
Nguyên Liệu 99.9172,50174,50
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ180,20 ▲200K184,20 ▲200K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ179,70 ▲200K183,70 ▲200K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ179,00 ▲200K183,50 ▲200K
2. PNJ - Cập nhật: 13/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TPHCM - PNJ181,800 ▼1400K184,800 ▼1400K
Hà Nội - PNJ181,800 ▼1400K184,800 ▼1400K
Đà Nẵng - PNJ181,800 ▼1400K184,800 ▼1400K
Miền Tây - PNJ181,800 ▼1400K184,800 ▼1400K
Tây Nguyên - PNJ181,800 ▼1400K184,800 ▼1400K
Đông Nam Bộ - PNJ181,800 ▼1400K184,800 ▼1400K
3. AJC - Cập nhật: 13/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Miếng SJC Hà Nội181,80 ▼1500K184,80 ▼1500K
Miếng SJC Nghệ An181,80 ▼1500K184,80 ▼1500K
Miếng SJC Thái Bình181,80 ▼1500K184,80 ▼1500K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội181,80 ▼1300K184,80 ▼1300K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An181,80 ▼1300K184,80 ▼1300K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình181,80 ▼1300K184,80 ▼1300K
NL 99.90171,20 ▼1000K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình171,50 ▼1000K
Trang sức 99.9176,70 ▼1300K183,70 ▼1300K
Trang sức 99.99176,80 ▼1300K183,80 ▼1300K
4. SJC - Cập nhật: 13/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG181,800 ▼1500K184,800 ▼1500K
Vàng SJC 5 chỉ181,800 ▼1500K184,820 ▼1500K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ181,800 ▼1500K184,830 ▼1500K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ181,500 ▼1500K184,500 ▼1500K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ181,500 ▼1500K184,600 ▼1500K
Nữ trang 99,99%179,500 ▼1500K183,000 ▼1500K
Nữ trang 99%174,688 ▼1485K181,188 ▼1485K
Nữ trang 68%115,702 ▼1021K124,602 ▼1021K
Nữ trang 41,7%67,569 ▼625K76,469 ▼625K
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Cập nhật giá vàng chiều nay 13/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng nhẫn, vàng thế giới
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO