Cập nhật giá vàng chiều 18/10/2026: SJC, nhẫn trơn 9999 DOJI BTMC Phú Quý cuối tuần
Giá vàng hôm nay 18/10/2026 giảm 1,2 triệu đồng/lượng so với tuần trước. Người mua 5 lượng SJC đến nay lỗ 21 triệu đồng nếu bán lại.
Giá vàng hôm nay 18/10/2026: Người mua từ tuần trước đến nay vẫn chưa có lãi, mua 5 lượng thì lỗ 21 triệu đồng
Giá vàng hôm nay 18/10/2026 khép lại một tuần giảm giá tại nhiều thương hiệu, với vàng miếng SJC, PNJ và DOJI cùng mất 1,2 triệu đồng/lượng so với cuối tuần trước. Đáng chú ý, người mua 5 lượng vàng SJC ngày 11/10 với giá 144,8 triệu đồng/lượng, đến nay nếu bán lại chỉ thu về 703 triệu đồng, lỗ 21 triệu đồng sau một tuần nắm giữ. Trong khi đó, Bảo Tín Minh Châu ghi nhận mức lỗ lớn nhất trong nhóm khảo sát, lên tới 32 triệu đồng với 5 lượng vàng.
Tại SJC, giá vàng miếng được niêm yết ở mức 140,6 – 143,6 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), cùng giảm 1,2 triệu đồng so với ngày 11/10. Người mua 1 lượng vàng cuối tuần trước với giá 144,8 triệu đồng hiện lỗ 4,2 triệu đồng nếu bán lại, tương đương 21 triệu đồng với 5 lượng.
PNJ Hà Nội công bố giá vàng miếng ở mức 140,6 triệu đồng/lượng mua vào và 143,6 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,2 triệu đồng ở cả hai chiều sau một tuần. Người mua 1 lượng vàng ngày 11/10 cũng đang chịu khoản lỗ 4,2 triệu đồng nếu bán lại theo giá thu mua hiện tại.
Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) niêm yết vàng miếng ở mức 140,6 – 143,6 triệu đồng/lượng, thấp hơn 1,2 triệu đồng so với cuối tuần trước. Với giá bán ngày 11/10 là 144,8 triệu đồng/lượng, người mua 3 lượng vàng thời điểm đó hiện lỗ 12,6 triệu đồng.
DOJI giao dịch vàng miếng ở mức 140,6 triệu đồng/lượng mua vào và 143,6 triệu đồng/lượng bán ra. So với mức giá bán 144,8 triệu đồng/lượng ngày 11/10, người mua 1 lượng vàng đang lỗ 4,2 triệu đồng, tương đương gần 2,9% số vốn ban đầu.
Tại Bảo Tín Minh Châu (BTMC), giá vàng miếng được mua vào ở mức 138,4 triệu đồng/lượng và bán ra 143,6 triệu đồng/lượng, giảm lần lượt 1,4 triệu đồng và 1,2 triệu đồng so với tuần trước. Đây là thương hiệu ghi nhận khoản lỗ lớn nhất trong nhóm khảo sát. Người mua 1 lượng vàng ngày 11/10 với giá 144,8 triệu đồng hiện lỗ 6,4 triệu đồng nếu bán lại, tương đương 32 triệu đồng với 5 lượng.
Phú Quý công bố giá vàng miếng ở mức 140,6 – 143,6 triệu đồng/lượng. So với cuối tuần trước, giá mua vào giảm 400.000 đồng, còn giá bán ra giảm 1,2 triệu đồng/lượng. Người mua 1 lượng vàng ngày 11/10 với giá 144,8 triệu đồng hiện chịu khoản lỗ 4,2 triệu đồng, tương đương 21 triệu đồng nếu nắm giữ 5 lượng.
Cuối cùng, Mi Hồng niêm yết giá vàng miếng ở mức 141,7 triệu đồng/lượng mua vào và 143,2 triệu đồng/lượng bán ra, cùng giảm 300.000 đồng so với ngày 11/10. Dù ghi nhận mức điều chỉnh thấp nhất trong nhóm khảo sát, người mua 1 lượng vàng cuối tuần trước với giá 143,5 triệu đồng hiện vẫn lỗ 1,8 triệu đồng nếu bán lại, tương đương 9 triệu đồng với 5 lượng.
Sáng 18/10, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu được niêm yết ở mức 136,4 – 141,4 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Bảo Tín Mạnh Hải công bố giá mua vào nhẫn 9999 ở mức 138,1 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 giao dịch ở mức 139,1 – 143,1 triệu đồng/lượng. Phú Quý niêm yết nhẫn tròn 9999 ở mức 140 – 143 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, PNJ và SJC cùng công bố giá vàng nhẫn 9999 ở mức 140,1 triệu đồng/lượng mua vào và 143,1 triệu đồng/lượng bán ra.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 18/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến mới nhất (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 140,6 | 143,6 | -300 | -300 |
| Tập đoàn DOJI | 140,6 | 143,6 | -300 | -300 |
| Mi Hồng | 141,7 | 143,2 | -300 | -300 |
| PNJ | 140,6 | 143,6 | -300 | -300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 138,4 | 143,6 | -400 | -300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 140,6 | 143,6 | -300 | -300 |
| Phú Quý | 140,6 | 143,6 | -300 | -300 |
| 1. SJC - Cập nhật: 18/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.100.000 ▼ 300.000 | 143.100.000 ▼ 300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.620.000 ▼ 300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.630.000 ▼ 300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.100.000 ▼ 300.000 | 143.200.000 ▼ 300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 137.600.000 ▼ 300.000 | 142.100.000 ▼ 300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 133.693.000 ▼ 297.000 | 140.693.000 ▼ 297.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 96.936.000 ▼ 225.000 | 106.736.000 ▼ 225.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 86.988.000 ▼ 204.000 | 96.788.000 ▼ 204.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 77.040.000 ▼ 183.000 | 86.840.000 ▼ 183.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.203.000 ▼ 175.000 | 83.003.000 ▼ 175.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.612.000 ▼ 125.000 | 59.412.000 ▼ 125.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 18/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 138.400.000 ▼ 400.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 136.400.000 ▼ 400.000 | 141.400.000 ▼ 400.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 136.200.000 ▼ 400.000 | 141.200.000 ▼ 400.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.400.000 ▼ 400.000 | 142.400.000 ▼ 400.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.400.000 ▼ 400.000 | 142.400.000 ▼ 400.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.400.000 ▼ 400.000 | 142.400.000 ▼ 400.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 132.500.000 ▼ 200.000 | — |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 132.300.000 ▼ 200.000 | — |
| 3. PNJ - Cập nhật: 18/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| TPHCM PNJ | 140.100.000 ▼ 200.000 | 143.100.000 ▼ 200.000 |
| TPHCM SJC | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Hà Nội PNJ | 140.100.000 ▼ 200.000 | 143.100.000 ▼ 200.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 140.100.000 ▼ 200.000 | 143.100.000 ▼ 200.000 |
| Đà Nẵng SJC | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Miền Tây PNJ | 140.100.000 ▼ 200.000 | 143.100.000 ▼ 200.000 |
| Miền Tây SJC | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 140.100.000 ▼ 200.000 | 143.100.000 ▼ 200.000 |
| Tây Nguyên SJC | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 140.100.000 ▼ 200.000 | 143.100.000 ▼ 200.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 140.100.000 ▼ 200.000 | 143.100.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 137.500.000 ±0 | 142.000.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 137.360.000 ±0 | 141.860.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 134.380.000 ±0 | 140.580.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 123.870.000 ±0 | 130.070.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 96.600.000 ±0 | 106.500.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 86.660.000 ±0 | 96.560.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 82.400.000 ±0 | 92.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 76.720.000 ±0 | 86.620.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.170.000 ±0 | 83.070.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.170.000 ±0 | 59.070.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.350.000 ±0 | 53.250.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.390.000 ±0 | 47.290.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 140.100.000 ▼ 200.000 | 143.100.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 140.100.000 ▼ 200.000 | 143.100.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 134.660.000 ±0 | 140.860.000 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.000.000 ▼ 250.000 | — |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 128.940.000 ▼ 240.000 | — |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 18/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.000.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 140.000.000 ▼ 300.000 | 143.000.000 ▼ 300.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 140.000.000 ▼ 300.000 | 143.000.000 ▼ 300.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 139.900.000 ▼ 300.000 | 142.900.000 ▼ 300.000 |
| Vàng trang sức 999 | 136.900.000 ▼ 500.000 | 141.400.000 ▼ 500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 135.630.000 ▼ 495.000 | 140.085.000 ▼ 495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 134.260.000 ▼ 490.000 | 138.670.000 ▼ 490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 132.000.000 ▼ 500.000 | — |
| 5. DOJI - Cập nhật: 18/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 139.100.000 ▼ 400.000 | 143.100.000 ▼ 400.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 139.100.000 ▼ 400.000 | 143.100.000 ▼ 400.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 138.200.000 ▼ 300.000 | 141.200.000 ▼ 300.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 137.700.000 ▼ 300.000 | 140.700.000 ▼ 300.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 135.900.000 ▼ 300.000 | 139.200.000 ▼ 300.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 18/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.700.000 ▼ 300.000 | 143.200.000 ▼ 300.000 |
| Vàng 99,9% | 141.700.000 ▼ 300.000 | 143.200.000 ▼ 300.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 129.600.000 ▼ 500.000 | 131.600.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 128.900.000 ▼ 500.000 | 130.900.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 125.000.000 ▼ 500.000 | — |
| Vàng V75 (75,0%) | 94.500.000 ±0 | 97.500.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 83.000.000 ±0 | 86.000.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 80.000.000 ±0 | 83.000.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 74.000.000 ±0 | 77.000.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 47.500.000 ±0 | 50.500.000 ±0 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 18/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.000.000 ▼ 500.000 | 142.500.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 18K (750) | 97.850.000 ±0 | 103.350.000 ±0 |
| Vàng trắng Au750 | 97.850.000 ±0 | 103.350.000 ±0 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) - Cập nhật: 18/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 140.600.000 ▼ 300.000 | 143.600.000 ▼ 300.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 139.100.000 ▼ 400.000 | 143.100.000 ▼ 400.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.910.000 ▼ 40.000 | 14.310.000 ▼ 40.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 138.100.000 ▼ 400.000 | — |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 137.100.000 ▼ 400.000 | 142.100.000 ▼ 400.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 137.000.000 ▼ 400.000 | 142.000.000 ▼ 400.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 132.500.000 ±0 | — |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 132.000.000 ±0 | — |
Giá vàng thế giới cuối tuần chốt phiên ở mức 4.164,1 USD/ounce sau 1 tuần giảm liên tục
Tính đến 4h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 4.164,1 USD/ounce, giảm 5,0 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.080 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 130,93 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (140,6-143,6 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 12,67 triệu.
