Cập nhật giá vàng sáng 6/10/2026: SJC, nhẫn 9999 BTMC DOJI Phú Quý, vàng thế giới thứ Ba
Giá vàng hôm nay 6/10/2026 quanh 143,5 triệu đồng/lượng, khiến người mua ở đỉnh sau Tết có thể lỗ tới 52 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay 6/10/2026: Người mua đỉnh sau Tết, lỗ bằng 1 con iPhone 18 Pro Max
Giá vàng hôm nay 6/10/2026 đang phổ biến quanh 143,5 triệu đồng/lượng bán ra, thấp hơn hơn 47 triệu đồng/lượng so với vùng đỉnh sau Tết. Nếu mua một lượng vàng ở mức cao nhất đầu tháng 3 rồi bán lại lúc này, người mua có thể hụt khoảng 49-52 triệu đồng, số tiền tương đương một chiếc iPhone 18 Pro Max 512GB.
Tại SJC, vàng miếng hiện được mua vào ở mức 140,5 triệu đồng/lượng và bán ra 143,5 triệu đồng/lượng. So với mức bán 190,9 triệu đồng/lượng ngày 2/3, giá hiện thấp hơn 47,4 triệu đồng/lượng.
PNJ Hà Nội niêm yết vàng miếng ở mức 140,5 triệu đồng/lượng mua vào và 143,5 triệu đồng/lượng bán ra, thấp hơn 47,4 triệu đồng/lượng so với đỉnh sau Tết.
Tại DOJI, vàng miếng đang có giá 140,5 triệu đồng/lượng mua vào và 143,5 triệu đồng/lượng bán ra. So với mức 189,9 triệu đồng/lượng ngày 2/3, giá bán hiện thấp hơn 46,4 triệu đồng/lượng.
BTMH đang mua vàng miếng với giá 140,5 triệu đồng/lượng và bán ra 143,5 triệu đồng/lượng, thấp hơn 47,4 triệu đồng/lượng so với vùng đỉnh sau Tết.
Tại BTMC, giá mua vào hiện ở 139,3 triệu đồng/lượng, còn bán ra 143,5 triệu đồng/lượng. Người mua một lượng vàng ở mức 190,9 triệu đồng rồi bán lại tại đây hôm nay sẽ hụt khoảng 51,6 triệu đồng.
Phú Quý hiện niêm yết vàng miếng ở 140,3 triệu đồng/lượng mua vào và 143,5 triệu đồng/lượng bán ra. Nếu mua ở đỉnh 190,9 triệu đồng và bán lại hôm nay, khoản hụt vào khoảng 50,6 triệu đồng/lượng.
Riêng Mi Hồng mua vào ở mức 141,7 triệu đồng/lượng và bán ra 143,2 triệu đồng/lượng. Người mua tại đỉnh sau Tết nếu bán lại lúc này cũng hụt khoảng 49,2 triệu đồng/lượng.
Sáng 6/10, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu ở mức 137,3 - 142,3 triệu đồng/lượng. Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết nhẫn 9999 ở mức 138,3 triệu đồng/lượng mua vào.
Tại DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 giao dịch ở 139,5 - 143,5 triệu đồng/lượng. Phú Quý niêm yết nhẫn tròn 9999 ở mức 141,5 - 143,0 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn PNJ được mua vào 140,5 triệu đồng/lượng và bán ra 143,5 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, nhẫn 9999 tại SJC đứng ở 140,0 - 143,0 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 6/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến mới nhất (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 141,1 | 144,1 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 141,1 | 144,1 | - | - |
| Mi Hồng | 141,7 | 143,2 | -300 | -300 |
| PNJ | 141,1 | 144,1 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 139,3 | 139,5 | -200 | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 141,1 | 144,1 | - | - |
| Phú Quý | 140,8 | 144,1 | - | - |
| 1. Mi Hồng - Cập nhật: 6/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.700.000 ▼ 300.000 | 143.200.000 ▼ 300.000 |
| Vàng 99,9% | 141.700.000 ▼ 300.000 | 143.200.000 ▼ 300.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 130.700.000 ▼ 500.000 | 132.700.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 129.900.000 ▼ 500.000 | 131.900.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 126.000.000 ▼ 500.000 | 0 ± 0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 95.500.000 ▼ 500.000 | 98.500.000 ▼ 500.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 84.000.000 ▼ 500.000 | 87.000.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 81.000.000 ▼ 500.000 | 84.000.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 75.000.000 ▼ 500.000 | 78.000.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 48.500.000 ▼ 500.000 | 51.500.000 ▼ 500.000 |
| 2. SJC - Cập nhật: 6/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.000.000 ± 0 | 143.000.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 140.500.000 ± 0 | 143.520.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 140.500.000 ± 0 | 143.530.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.000.000 ± 0 | 143.100.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 137.500.000 ± 0 | 142.000.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 133.594.000 ± 0 | 140.594.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 96.861.000 ± 0 | 106.661.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 86.920.000 ± 0 | 96.720.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 76.979.000 ± 0 | 86.779.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.144.000 ± 0 | 82.944.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.570.000 ± 0 | 59.370.000 ± 0 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 6/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 139.300.000 ▼ 200.000 | 143.500.000 ± 0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 137.300.000 ▼ 1.000.000 | 142.300.000 ± 0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 137.100.000 ▼ 1.000.000 | 142.100.000 ± 0 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.300.000 ± 0 | 143.300.000 ± 0 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.300.000 ± 0 | 143.300.000 ± 0 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.300.000 ± 0 | 143.300.000 ± 0 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 133.600.000 ▲ 1.200.000 | 0 ± 0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 133.600.000 ▲ 1.200.000 | 0 ± 0 |
| 4. PNJ - Cập nhật: 6/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| TPHCM PNJ | 140.300.000 ▼ 200.000 | 143.300.000 ▼ 200.000 |
| TPHCM SJC | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Hà Nội PNJ | 140.300.000 ▼ 200.000 | 143.300.000 ▼ 200.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 140.300.000 ▼ 200.000 | 143.300.000 ▼ 200.000 |
| Đà Nẵng SJC | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Miền Tây PNJ | 140.300.000 ▼ 200.000 | 143.300.000 ▼ 200.000 |
| Miền Tây SJC | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Tây Nguyên PNJ | 140.300.000 ▼ 200.000 | 143.300.000 ▼ 200.000 |
| Tây Nguyên SJC | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 140.300.000 ▼ 200.000 | 143.300.000 ▼ 200.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 140.300.000 ▼ 200.000 | 143.300.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 137.000.000 ▼ 500.000 | 142.000.000 ▼ 500.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 136.860.000 ▼ 500.000 | 141.860.000 ▼ 500.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 134.380.000 ▼ 500.000 | 140.580.000 ▼ 500.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 123.870.000 ▼ 460.000 | 130.070.000 ▼ 460.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 96.600.000 ▼ 380.000 | 106.500.000 ▼ 380.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 86.660.000 ▼ 340.000 | 96.560.000 ▼ 340.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 82.400.000 ▼ 330.000 | 92.300.000 ▼ 330.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 76.720.000 ▼ 310.000 | 86.620.000 ▼ 310.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.170.000 ▼ 290.000 | 83.070.000 ▼ 290.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.170.000 ▼ 210.000 | 59.070.000 ▼ 210.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.350.000 ▼ 190.000 | 53.250.000 ▼ 190.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.390.000 ▼ 160.000 | 47.290.000 ▼ 160.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 140.300.000 ▼ 200.000 | 143.300.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 140.300.000 ▼ 200.000 | 143.300.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 134.660.000 ▼ 500.000 | 140.860.000 ▼ 500.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.000.000 ± 0 | 0 ± 0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 129.430.000 ± 0 | 0 ± 0 |
| 5. Phú Quý - Cập nhật: 6/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.300.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 140.300.000 ± 0 | 143.300.000 ± 0 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 140.300.000 ± 0 | 143.300.000 ± 0 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 140.200.000 ± 0 | 143.200.000 ± 0 |
| Vàng trang sức 999 | 136.900.000 ± 0 | 141.900.000 ± 0 |
| Vàng trang sức 99 | 135.630.000 ± 0 | 140.580.000 ± 0 |
| Vàng trang sức 98 | 134.260.000 ± 0 | 139.160.000 ± 0 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 133.500.000 ▼ 500.000 | 0 ± 0 |
| 6. DOJI - Cập nhật: 6/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 139.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 139.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 138.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 138.000.000 ± 0 | 141.000.000 ± 0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 136.200.000 ± 0 | 139.500.000 ± 0 |
| 7. BTMH - Cập nhật: 6/10/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 140.500.000 ± 0 | 143.500.000 ± 0 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 139.300.000 ▼ 200.000 | 143.300.000 ▼ 200.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.930.000 ▼ 20.000 | 14.330.000 ▼ 20.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 138.300.000 ▼ 700.000 | 0 ± 0 |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 137.300.000 ▼ 1.200.000 | 142.300.000 ▼ 200.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 137.200.000 ▼ 1.200.000 | 142.200.000 ▼ 200.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 132.500.000 ▼ 500.000 | 0 ± 0 |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 132.000.000 ▼ 500.000 | 0 ± 0 |
Giá vàng thế giới hôm nay 6/10/2026 tiếp tục ở quanh mức 4.139 USD/ounce
Tính đến 4h00 ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 4.134,8 USD/ounce, giảm 4,6 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.170 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 130,46 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (140,5-143,5 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 13,04 triệu.

Số liệu lao động công bố cuối tuần trước cho thấy tốc độ tạo việc làm tại Mỹ trong tháng 9 giảm mạnh hơn dự báo. Các con số của hai tháng liền trước cũng được điều chỉnh xuống, khiến kỳ vọng Fed tăng lãi suất trong tháng 10 suy giảm nhanh chóng.
Hiện giới giao dịch chỉ đánh giá khoảng 18% khả năng Fed nâng lãi suất trong tháng này. Tuy nhiên, khả năng lãi suất tiếp tục được điều chỉnh vào tháng 12 vẫn ở mức cao, khoảng 69%.
Vì vậy, biên bản cuộc họp FOMC tháng 9 đang được xem là dữ liệu quan trọng tiếp theo. Thị trường muốn biết Fed sẽ phản ứng thế nào trước dấu hiệu thị trường lao động chậm lại sau khi ngân hàng trung ương Mỹ vừa tăng lãi suất lần đầu tiên trong ba năm.
Vàng còn nhận hỗ trợ từ những lo ngại liên quan đến nợ công Mỹ. Tổng nợ liên bang đã vượt 40.000 tỷ USD lần đầu tiên trong tháng 8. UBS cho rằng xu hướng nợ chính phủ ngày càng lớn có thể tiếp tục là động lực mang tính cấu trúc đối với giá vàng.
Dù vậy, đồng USD mạnh lên đang ngăn giá vàng tăng nhanh hơn. Chỉ số DXY tăng khoảng 0,3%, qua đó làm tăng chi phí mua vàng đối với những nhà đầu tư sử dụng các đồng tiền khác.
Giá dầu đi xuống do nguồn cung tăng cũng giúp giảm phần nào nỗi lo lạm phát. Về lý thuyết, lạm phát cao thường hỗ trợ nhu cầu trú ẩn vào vàng, nhưng lãi suất cao lại tạo sức ép bởi vàng không mang lại lợi suất định kỳ.
Thị trường cũng tiếp tục theo dõi căng thẳng tại Yemen sau thông tin chính phủ được quốc tế công nhận mở chiến dịch quân sự nhằm giành lại các khu vực do Houthi kiểm soát.
Ở các kim loại khác, bạc tăng 2,3% lên 61,7967 USD/ounce, bạch kim tăng 1,7% lên 1.727,82 USD/ounce, còn palladium tăng 1,1% lên 1.181,18 USD/ounce.