Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Nghệ An

Văn Khoa 04/06/2026 16:03

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Nghệ An: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp học sinh và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Nghệ An

Hiện tại, điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027 tại tỉnh Nghệ An vẫn cập nhật. Để cập nhật những thông tin mới nhất về điểm chuẩn, lịch xét tuyển và các thông báo liên quan, quý phụ huynh và học sinh vui lòng theo dõi các kênh thông tin chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An hoặc Báo Lâm Đồng để nắm bắt những cập nhật nhanh chóng và chính xác nhất.

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Báo Lâm Đồng ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ: http://nghean.edu.vn/menutop/tra-cuu/tra-cuu-diem-thi?isFeatured=1

hoặc http://nghean.edu.vn/menutop/tra-cuu/tra-cuu-diem-thi/2026/diem-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-2026-2027

Hoặc tra cứu trong nội dung sau: Điểm thi vào 10 năm 2026 tại Nghệ An.

Điểm chuẩn các trường công lập tại Nghệ An 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Hà Huy Tập117.75-21.67.222.67.53
2THPT Huỳnh Thúc Kháng124.25-23.57.8325.358.45
3THPT Lê Viết Thuật115.25-21.657.2222.77.57
4THPT Hoàng Mai1--12.354.1218.056.02
5THPT Hoàng Mai 2112.5-14.854.95--
6THPT Anh Sơn 11--16.25.415.055.02
7THPT Anh Sơn 319.75-12.94.3--
8THPT Con Cuông110.75-13.154.3811.13.7
9THPT Mường Quạ114-11.63.8711.653.88
10THPT Diễn Châu 31--15.75.2317.75.9
11THPT Diễn Châu 41--165.33--
12THPT Nguyễn Xuân Ôn1----16.955.65
13THPT Lê Hồng Phong1--16.55.5--
14THPT Phạm Hồng Thái113.25-17.85.9316.755.58
15THPT Thái Lão111.75-18.76.2319.356.45
16THPT Nam Đàn 11----17.655.88
17THPT Nam Đàn 219.5---12.954.32
18THPT Nghi Lộc 21--14.954.9813.14.37
19THPT Nghi Lộc 31--17.755.9217.355.78
20THPT Nghi Lộc 4114.75-15.95.315.755.25
21THPT Nghi Lộc 51--13.654.55--
22THPT Nguyễn Duy Trinh1--18.056.0219.26.4
23THPT Quỳ Châu112.5-11.853.95--
24THPT Nguyễn Đức Mậu1--14.64.87--
25THPT Quỳnh Lưu 11--14.254.7518.056.02
26THPT Quỳnh Lưu 21--15.25.0714.554.85
27THPT Quỳnh Lưu 3114.75-14.54.83--
28THPT Quỳnh Lưu 4115-15.75.23--
29THPT Tân Kỳ 31--12.654.22--
30THPT Lê Lợi1--12.74.23--
31THPT Đặng Thúc Hứa1--14.454.82--
32THPT Nguyễn Sỹ Sách110-13.854.62--
33THPT Nguyễn Cảnh Chân1----12.354.12
34THPT Thanh Chương 1115.25---16.585.53
35THPT Thanh Chương 3113.5-14.64.87--
36THPT Tương Dương 119.75-9.853.28--
37THPT Tương Dương 21--11.753.927.552.52
38THPT Bắc Yên Thành115.75-----
39THPT Nam Yên Thành112.5-14.254.7512.94.3
40THPT Phan Đăng Lưu1--13.84.617.055.68
41THPT Phan Thúc Trực113-12.754.25--
42THPT Yên Thành 3113.25-----

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Nghệ An 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-41.9-
2THPT Chuyên Đại học Vinh35.524.524.79
2. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Đại học Vinh--27.79
3. Chuyên Tin (Thi Toán)
1THPT Chuyên Đại học Vinh--22.52
4. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-46.93-
2THPT Chuyên Đại học Vinh26.126.2529.44
5. Chuyên Hoá
1THPT Chuyên Đại học Vinh--28.61
6. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Đại học Vinh--23.08
7. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Đại học Vinh33.752227.56
8. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-48.1-
2THPT Chuyên Đại học Vinh35.2521.529.23
9. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-45.48-
2THPT Chuyên Đại học Vinh27.7821.88-
10. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-43.88-
2THPT Chuyên Đại học Vinh34.3327.63-
11. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-49.05-
2THPT Chuyên Đại học Vinh30.7331.63-
12. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-47.05-
13. Chuyên Anh 1
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-50-
14. Chuyên Anh 2
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-47.1-
15. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-37.55-
16. Chuyên Nga
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-43.55-
17. Chuyên Trung
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-44.48-
18. Chuyên Nhật
1THPT Chuyên Phan Bội Châu-45.55-

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Nghệ An
    • Mặc định
    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO