Giá vàng chiều nay 1/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn, bảng giá vàng hôm nay chi tiết
Giá vàng chiều nay 1/3/2026, vàng thế giới ở mức 5274 USD/ounce. Trong nước, giá vàng miếng SJC ở mức 187 triệu đồng/lượng; vàng nhẫn SJC ở mức 186,8 triệu đồng
Giá vàng thế giới hôm nay 1/3/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 14h00 ngày 1/3/2026 theo giờ Việt Nam giao ngay ở mức 5274,19 USD/ounce. Ghi nhận tăng hơn 175 USD so với tuần trước. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.230 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 166,79 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 20,21 triệu đồng/lượng.

Căng thẳng Mỹ - Israel - Iran khiến thị trường gia tăng đặt cược vào đà tăng của giá vàng, với kỳ vọng có thể tiến tới 5.500 USD/ounce nếu xung đột leo thang.
Khảo sát tuần này của Kitco cho thấy 67% chuyên gia Phố Wall dự báo giá vàng vượt 5.300 USD/ounce trong tuần tới, chỉ 11% cho rằng giá vàng giảm. Ở nhóm nhà đầu tư cá nhân, 76% kỳ vọng giá vàng tiếp tục đi lên.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 1/3/2026
Cập nhật lúc 14h chiều Chủ nhật ngày 1/3/2026, giá vàng miếng SJC tăng từ 6 đến 8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra tại hầu hết các doanh nghiệp lớn so với tuần trước, giữ ở mức 187 triệu đồng/lượng bán ra.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, PNJ, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 184-187 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với cùng kỳ tuần trước, giá vàng tăng 6 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng miếng SJC tại Doji và Phú Quý cũng niêm yết ở ngưỡng 184-187 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với tuần trước, giá vàng tăng 8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 184-186,5 triệu đồng/lượng, tăng 3,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với tuần trước, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 1/3/2026
Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá vàng nhẫn 9999 tuần qua tăng từ 6 đến 8,2 triệu đồng tùy từng cửa hàng so với hôm qua, phổ biến trong vùng 183,8-187 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu.
Giá vàng nhẫn cập nhật 14h chiều ngày 1/3/2026, vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 183,8-186,8 triệu đồng/lượng, tăng 8,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với tuần trước, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9) mức 184-187 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 6 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 184-187 triệu đồng/lượng, tăng 6 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 183,8-186,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 8,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% niêm yết giá vàng ở ngưỡng 183,8-186,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 6,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 1/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 1/3/2026 (Triệu đồng) | So với tuần trước (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 184 | 187 | +6000 | +6000 |
| Tập đoàn DOJI | 184 | 187 | +8000 | +8000 |
| Mi Hồng | 184 | 186,5 | +3500 | +3500 |
| PNJ | 184 | 187 | +6000 | +6000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 184 | 187 | +6000 | +6000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 184 | 187 | +6000 | +6000 |
| Phú Quý | 184 | 187 | +8000 | +8000 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 1/3/2026 (Triệu đồng) | So với tuần trước (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 183,8 | 186,8 | +8200 | +8200 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 183,8 | 186,8 | +6300 | +6300 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 184 | 187 | +6000 | +6000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 183,8 | 186,8 | +8100 | +8100 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 184 | 187 | +6000 | +6000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 183,8 | 186,8 | +6300 | +6300 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 1/3/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 184,00 | 187,00 |
| Kim TT/AVPL | 184,05 | 187,10 |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 183,80 | 186,80 |
| Nguyên Liệu 99.99 | 174,00 | 177,00 |
| Nguyên Liệu 99.9 | 173,50 | 176,50 |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 182,60 | 186,60 |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 182,10 | 186,10 |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 181,40 | 185,90 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 1/3/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 183,800 | 186,800 |
| Hà Nội - PNJ | 183,800 | 186,800 |
| Đà Nẵng - PNJ | 183,800 | 186,800 |
| Miền Tây - PNJ | 183,800 | 186,800 |
| Tây Nguyên - PNJ | 183,800 | 186,800 |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 183,800 | 186,800 |
| 3. SJC - Cập nhật: 1/3/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 184,000 | 187,000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 184,000 | 187,020 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 184,000 | 187,030 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 183,800 | 186,800 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 183,800 | 186,900 |
| Nữ trang 99,99% | 181,800 | 185,300 |
| Nữ trang 99% | 176,965 | 183,465 |
| Nữ trang 68% | 117,266 | 126,166 |
| Nữ trang 41,7% | 68,527 | 77,427 |