Giá vàng hôm nay 17/08/2026: SJC tăng lên 141,2 - 144,2 triệu đồng/lượng
Cập nhật giá vàng lúc 14:51 ngày 17/08/2026: Giá vàng SJC niêm yết ở mức 141,2 - 144,2 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng so với mốc cập nhật trước đó. (Cập nhật lúc 14:51)
Diễn biến giá vàng trong ngày
14:51: Giá vàng SJC lúc 14:51 tăng 200.000 đồng/lượng cả hai chiều so với lần cập nhật trước, đạt 141,2 - 144,2 triệu đồng/lượng.
13:31: Giá vàng SJC lúc 13:31 ngày 17/08/2026 tăng 200.000 đồng/lượng cả hai chiều, lên mức 141,2 - 144,2 triệu đồng/lượng.
12:01: Giá vàng SJC lúc 12:01 tăng 800.000 đồng/lượng cả hai chiều so với lần cập nhật trước, đạt 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng.
10:31: Giá vàng SJC lúc 10:31 ngày 17/08/2026 tăng 800.000 đồng/lượng so với lần cập nhật trước, đạt 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng.
Thị trường vàng trong nước ghi nhận mức điều chỉnh mới vào lúc 09:06 sáng 17/08/2026. So với ngày hôm qua, đa số các thương hiệu lớn như SJC, DOJI, PNJ đều điều chỉnh tăng giá mua và bán từ 700.000 đến 800.000 đồng/lượng, trong khi giá niêm yết tại Bảo Tín Minh Châu giữ nguyên không đổi.

Điểm nhanh lúc 09:06 sáng 17/08/2026
- SJC: Mua vào 141.800.000 đồng (+800.000 đồng), bán ra 144.800.000 đồng (+800.000 đồng).
- DOJI (HN & SG): Mua vào 141.800.000 đồng (+800.000 đồng), bán ra 144.800.000 đồng (+800.000 đồng).
- Bảo Tín Minh Hải (BTMH): Mua vào 141.300.000 đồng (+800.000 đồng), bán ra 145.300.000 đồng (+800.000 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMC VRTL & SJC): Đi ngang, mua vào 140.700.000 đồng (0 đồng), bán ra 144.400.000 - 144.700.000 đồng (0 đồng).
- Phú Quý SJC: Mua vào 141.800.000 đồng (+800.000 đồng), bán ra 144.800.000 đồng (+800.000 đồng).
- PNJ (TP.HCM & Hà Nội): Mua vào 141.000.000 đồng (+700.000 đồng), bán ra 144.700.000 đồng (+800.000 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Thương hiệu | Mua hôm nay | Bán hôm nay | +/- Mua | +/- Bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 141.800.000 | 144.800.000 | +800.000 | +800.000 |
| DOJI HN | 141.800.000 | 144.800.000 | +800.000 | +800.000 |
| DOJI SG | 141.800.000 | 144.800.000 | +800.000 | +800.000 |
| BTMH | 141.300.000 | 145.300.000 | +800.000 | +800.000 |
| BTMC VRTL | 140.700.000 | 144.700.000 | 0 | 0 |
| BTMC SJC | 140.700.000 | 144.400.000 | 0 | 0 |
| Phú Qúy SJC | 141.800.000 | 144.800.000 | +800.000 | +800.000 |
| PNJ TP.HCM | 141.000.000 | 144.700.000 | +700.000 | +800.000 |
| PNJ Hà Nội | 141.000.000 | 144.700.000 | +700.000 | +800.000 |
Ghi chú
Bảng giá vàng trên đây mang tính chất tham khảo, giá thực tế có thể có sự chênh lệch tùy theo từng cửa hàng và khu vực giao dịch.