Giá vàng hôm nay 22/2/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn trong nước, vàng thế giới
Giá vàng hôm nay 22/2/2026: Giá vàng miếng SJC tăng lên 183 triệu tại Mi Hồng, vàng nhẫn lên 182,5 triệu tại BTMH. Vàng thế giới chốt phiên tại 5098 USD/ounce
Giá vàng thế giới hôm nay 22/2/2026
Tính đến 4h00 ngày 21/02/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay trên thị trường quốc tế đạt 5098,85 USD/ounce, tăng 46,08 USD/ounce so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá tại Vietcombank (26.160 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 160,82 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng thế giới khoảng 22,18 triệu đồng/lượng.

Phiên giao dịch ngày thứ Sáu (21/2 theo giờ Mỹ) chứng kiến giá vàng tăng ấn tượng: mở cửa tại 4.999 USD/ounce, sau đó bật tăng liên tục xuyên qua các mốc 5.050, 5.080 và chạm đỉnh phiên tại 5.108 USD/ounce, cao nhất kể từ ngày 14/2.
Tuần tới sẽ là giai đoạn then chốt khi DOJI mở cửa ngày 23/2 và ngày Vía Thần Tài rơi vào 26/2. Người mua nên theo dõi sát diễn biến, lựa chọn thương hiệu uy tín và so sánh giá giữa các cửa hàng trước khi giao dịch.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 22/2/2026
Bước sang ngày mùng 6 Tết Bính Ngọ (22/2/2026), giá vàng trong nước tiếp tục nóng lên khi Bảo Tín Minh Châu chính thức mở cửa khai xuân hôm nay.
Trước đó, SJC tại TP.HCM và PNJ đã giao dịch từ mùng 4 (20/2), Bảo Tín Mạnh Hải từ mùng 5 (21/2), còn DOJI dự kiến hoạt động trở lại ngày 23/2. Giá vàng trong nước đã bắt đầu phản ứng mạnh theo đà tăng của giá vàng thế giới.
Giá vàng miếng SJC tại Công ty Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết ở mức 179,5 – 182,5 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không thay đổi so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở mức 180,5 - 183 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng. Đây là mức giá bán ra cao nhất thị trường hiện tại.
Giá vàng miếng SJC tại Công ty VBĐQ Sài Gòn (SJC) niêm yết ở mức 178 - 181 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không đổi so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng. SJC chưa cập nhật giá mới vào cuối tuần.
Giá vàng miếng SJC tại Tập đoàn DOJI niêm yết ở mức 176 - 179 triệu đồng/lượng, không đổi so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng. DOJI dự kiến mở cửa trở lại ngày 23/2 và có thể điều chỉnh giá mạnh theo diễn biến quốc tế.
PNJ niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 178 - 181 triệu đồng/lượng, không đổi so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC tại Phú Quý niêm yết ở mức 176 - 179 triệu đồng/lượng, không đổi so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức 178 - 181 triệu đồng/lượng, không đổi so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng. Dự kiến BTMC sẽ cập nhật giá mới khi chính thức mở cửa khai xuân trong ngày hôm nay.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 22/2/2026
Giá vàng nhẫn 9999 ngày 22/2/2026 ghi nhận xu hướng tăng tại các doanh nghiệp đã mở cửa, trong khi một số thương hiệu lớn chưa cập nhật bảng giá mới.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 175,6 – 178,6 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không đổi so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. DOJI chưa cập nhật giá mới, dự kiến mở cửa ngày 23/2.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% loại 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ tại SJC niêm yết ở mức 177,5 – 180,5 triệu đồng/lượng, không đổi so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết 178 – 181 triệu đồng/lượng, không đổi so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng. Dự kiến cập nhật giá khi mở cửa khai xuân trong ngày hôm nay.
Giá vàng trang sức 24K (999.9) tại Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết ở mức 177,5 – 181 triệu đồng/lượng, tăng khoảng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng.
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 niêm yết 175,7 – 178,7 triệu đồng/lượng, không đổi so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng.
Vàng nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 177,5 – 180,5 triệu đồng/lượng, không đổi so với hôm qua, chênh lệch 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 22/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 22/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 178 | 181 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 176 | 179 | - | - |
| Mi Hồng | 180,5 | 183 | +2000 | +2000 |
| PNJ | 178 | 181 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 178 | 181 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 178 | 181 | - | - |
| Phú Quý | 176 | 179 | - | - |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 22/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 175,6 | 178,6 | - | - |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 177,5 | 180,5 | - | - |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 178 | 181 | - | - |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 175,7 | 178,7 | - | - |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 177,5 | 181 | +1500 | +1500 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 177,5 | 180,5 | - | - |
| 1. DOJI - Cập nhật: 22/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 176,00 | 179,00 |
| AVPL - Bán Lẻ | 176,00 | 179,00 |
| KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ | 176,00 | 179,00 |
| Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) | 175,60 | 178,60 |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 174,10 | 178,10 |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 173,60 | 177,60 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 22/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Hà Nội - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Đà Nẵng - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Miền Tây - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Tây Nguyên - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| 3. SJC - Cập nhật: 22/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 178,000 | 181,000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 178,000 | 181,020 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 178,000 | 181,030 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 177,500 | 180,500 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 177,500 | 180,600 |
| Nữ trang 99,99% | 175,500 | 179,000 |
| Nữ trang 99% | 170,727 | 177,227 |
| Nữ trang 68% | 112,982 | 121,882 |
| Nữ trang 41,7% | 65,900 | 74,800 |