Thương mại - Dịch vụ

Giá vàng trưa 13/9/2026: Bảng giá vàng SJC, BTMC BTMH, DOJI, và vàng thế giới

Văn Khoa • 13/09/2026 10:00

Giá vàng trưa nay 13/9/2026 phổ biến 143 - 146 triệu đồng/lượng. Người mua từ ngày 1/9 lỗ 2,7 - 5,8 triệu đồng, trong khi người mua đầu tháng 8 vẫn lãi tới 5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trưa nay 13/9/2026: Mua từ đầu tháng 9 vẫn lỗ tới 5,8 triệu đồng/lượng

Giá vàng trưa nay 13/9/2026 phổ biến ở mức 143 - 146 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Người mua vàng từ ngày 1/9 vẫn chưa thể có lãi, thậm chí đang tạm lỗ tới 5,8 triệu đồng/lượng, trong khi người xuống tiền từ đầu tháng 8 vẫn giữ được khoản lời từ 800.000 đồng đến 5 triệu đồng tùy thương hiệu.

Tại SJC, giá vàng miếng giữa ngày được duy trì ở mức 143 triệu đồng/lượng mua vào và 146 triệu đồng/lượng bán ra. So với mức giá bán 148,7 triệu đồng ngày 1/9, người mua từ đầu tháng nếu bán lại lúc này đang chịu khoản lỗ 5,7 triệu đồng/lượng. Ngược lại, khách mua ngày 1/8 với giá 141,9 triệu đồng vẫn có thể lãi khoảng 1,1 triệu đồng mỗi lượng.

PNJ Hà Nội cũng niêm yết vàng miếng ở 143 - 146 triệu đồng/lượng. Với mức thu mua hiện tại, số vàng mua ngày đầu tháng 9 đang âm 5,7 triệu đồng/lượng. Còn người nắm giữ từ ngày 1/8, khi giá bán ở mức 141,9 triệu đồng, vẫn có khoản lời khoảng 1,1 triệu đồng nếu bán ra trưa nay.

Tại DOJI, vàng miếng đang được mua vào 143 triệu đồng/lượng và bán ra 146 triệu đồng/lượng. Người mua ngày 1/9 cần giá thu mua tăng thêm 5,7 triệu đồng mới có thể trở lại điểm hòa vốn. Nếu mua từ đầu tháng 8 với giá 141,9 triệu đồng/lượng, khoản đầu tư hiện vẫn dương khoảng 1,1 triệu đồng.

Phú Quý giữ giá mua vào ở 143 triệu đồng/lượng, bán ra 146 triệu đồng/lượng. Người xuống tiền ngày 1/9 ở mức 148,7 triệu đồng hiện tạm lỗ 5,7 triệu đồng/lượng. Tuy nhiên, với những người đã giữ vàng từ ngày 1/8, mức thu mua hiện tại vẫn cao hơn giá mua ban đầu khoảng 1,1 triệu đồng.

Tại Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH), vàng miếng được mua vào 143 triệu đồng/lượng và bán ra 146 triệu đồng/lượng. Người mua đầu tháng 9 cũng đang âm 5,7 triệu đồng mỗi lượng. Trong khi đó, người mua ngày 1/8 với mức 142,2 triệu đồng vẫn lãi khoảng 800.000 đồng nếu bán vàng vào thời điểm này.

Bảo Tín Minh Châu (BTMC) đang có mức thu mua thấp nhất trong nhóm khảo sát, ở 142,9 triệu đồng/lượng. So với giá bán 148,7 triệu đồng ngày 1/9, khách mua từ đầu tháng đang tạm lỗ tới 5,8 triệu đồng/lượng, cao nhất trong nhóm. Nếu mua từ ngày 1/8, người giữ vàng vẫn còn khoản lời khoảng 1 triệu đồng.

Khác biệt tiếp tục xuất hiện tại Mi Hồng khi doanh nghiệp này mua vàng ở mức 144,5 triệu đồng/lượng và bán ra 146 triệu đồng/lượng. Người mua ngày 1/9 với giá 147,2 triệu đồng hiện chỉ lỗ khoảng 2,7 triệu đồng/lượng. Đáng chú ý, khách mua từ đầu tháng 8 ở mức 139,5 triệu đồng hiện có thể lãi tới 5 triệu đồng mỗi lượng, vượt xa các thương hiệu còn lại.

Nhìn từ hai thời điểm mua vàng, kết quả hiện khá trái ngược. Người xuống tiền ngày 1/9 đang lỗ khoảng 2,7 - 5,8 triệu đồng/lượng, còn người mua từ ngày 1/8 vẫn lãi từ 800.000 đồng đến 5 triệu đồng. Mi Hồng đang mang lại kết quả tốt nhất cho nhóm mua từ đầu tháng 8 nhờ mức thu mua cao hơn đáng kể so với mặt bằng chung.

Giá vàng hôm nay
Ngày 13/9/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm nay
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
143,0146,0
+600+600
Tập đoàn DOJI
143,0146,0
+600+600
Mi Hồng
144,5146,0
+700+700
PNJ
143,0146,0
+600+600
Bảo Tín Minh Châu
142,9146,0
+500+600
Bảo Tín Mạnh Hải143,0146,0
+600+600
Phú Quý143,0146,0
+600+600
1. SJC - Cập nhật: 13/9/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ142.500.000
▲ 600.000
145.500.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ143.000.000
▲ 600.000
146.020.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ143.000.000
▲ 600.000
146.030.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ142.500.000
▲ 600.000
145.600.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%140.000.000
▲ 600.000
144.500.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%136.069.000
▲ 594.000
143.069.000
▲ 594.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%98.736.000
▲ 450.000
108.536.000
▲ 450.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%88.620.000
▲ 408.000
98.420.000
▲ 408.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%78.504.000
▲ 366.000
88.304.000
▲ 366.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%74.602.000
▲ 350.000
84.402.000
▲ 350.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%50.613.000
▲ 251.000
60.413.000
▲ 251.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
2. Bảo Tín Minh Châu (BTMC) - Cập nhật: 13/9/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC142.900.000
▲ 500.000
146.000.000
▲ 600.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9140.900.000
▲ 300.000
145.900.000
▲ 300.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9140.700.000
▲ 300.000
145.700.000
▲ 300.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU142.900.000
▲ 300.000
146.900.000
▲ 300.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU142.900.000
▲ 300.000
146.900.000
▲ 300.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU142.900.000
▲ 300.000
146.900.000
▲ 300.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)140.000.000
±0
0
±0
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)137.400.000
▼ 600.000
0
±0
3. PNJ - Cập nhật: 13/9/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
TPHCM PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
TPHCM SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Hà Nội PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Đà Nẵng PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Đà Nẵng SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Miền Tây PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Miền Tây SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Tây Nguyên PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Tây Nguyên SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Đông Nam Bộ PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Đông Nam Bộ SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9140.500.000
▲ 600.000
145.500.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999140.350.000
▲ 590.000
145.350.000
▲ 590.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99137.850.000
▲ 600.000
144.050.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)127.080.000
▲ 550.000
133.280.000
▲ 550.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)99.230.000
▲ 450.000
109.130.000
▲ 450.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)89.040.000
▲ 410.000
98.940.000
▲ 410.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)84.680.000
▲ 390.000
94.580.000
▲ 390.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)78.860.000
▲ 370.000
88.760.000
▲ 370.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)75.220.000
▲ 350.000
85.120.000
▲ 350.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)50.630.000
▲ 250.000
60.530.000
▲ 250.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)44.660.000
▲ 220.000
54.560.000
▲ 220.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)38.550.000
▲ 200.000
48.450.000
▲ 200.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920138.140.000
▲ 600.000
144.340.000
▲ 600.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99135.800.000
▲ 500.000
0
±0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99133.190.000
▲ 490.000
0
±0
4. Phú Quý - Cập nhật: 13/9/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9143.000.000
▲ 600.000
146.400.000
▲ 600.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9143.000.000
▲ 600.000
146.400.000
▲ 600.000
Phú quý 1 lượng 99.9142.900.000
▲ 600.000
146.300.000
▲ 600.000
Vàng trang sức 999139.900.000
▲ 500.000
144.900.000
▲ 500.000
Vàng trang sức 99138.600.000
▲ 495.000
143.550.000
▲ 495.000
Vàng trang sức 98137.200.000
▲ 490.000
142.100.000
▲ 490.000
Vàng 999.9 phi SJC137.500.000
▲ 500.000
0
±0
5. DOJI - Cập nhật: 13/9/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL143.000.000
▲ 200.000
147.000.000
▲ 200.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng143.000.000
▲ 200.000
147.000.000
▲ 200.000
Hà Nội Nữ trang 99.99142.500.000
▲ 500.000
146.500.000
▲ 500.000
Hà Nội Nữ trang 99.9142.000.000
▲ 500.000
146.000.000
▲ 500.000
Hà Nội Nữ trang 99140.300.000
▲ 500.000
145.000.000
▲ 500.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 13/9/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC144.500.000
▲ 700.000
146.000.000
▲ 700.000
Vàng 99,9%144.500.000
▲ 700.000
146.000.000
▲ 700.000
Vàng 9T85 (98,5%)133.800.000
▲ 300.000
135.800.000
▲ 300.000
Vàng 9T8 (98,0%)133.000.000
▲ 300.000
135.000.000
▲ 300.000
Vàng 95 (95,0%)129.000.000
▲ 300.000
0
±0
Vàng V75 (75,0%)96.500.000
±0
99.500.000
±0
Vàng V68 (68,0%)85.000.000
±0
88.000.000
±0
Vàng 6T1 (61,0%)82.000.000
±0
85.000.000
±0
Vàng 14K (58,0%)76.000.000
±0
79.000.000
±0
Vàng 10K (41,0%)50.500.000
±0
53.500.000
±0
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 13/9/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC141.500.000
▲ 500.000
145.000.000
▲ 500.000
Nhẫn 999.9134.500.000
▲ 500.000
138.500.000
▲ 500.000
Vàng Ta 999.9134.500.000
▲ 500.000
138.500.000
▲ 500.000
Vàng Ta 990132.500.000
▲ 500.000
136.500.000
▲ 500.000
Vàng 18K (750)99.000.000
▲ 680.000
104.500.000
▲ 680.000
Vàng trắng Au75099.000.000
▲ 680.000
104.500.000
▲ 680.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) - Cập nhật: 13/9/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)142.900.000
▼ 1.700.000
146.900.000
▼ 1.700.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ14.290.000
▼ 170.000
14.690.000
▼ 170.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH141.900.000
▼ 1.700.000
0
±0
Vàng trang sức 24K (999.9)140.900.000
▼ 1.700.000
145.900.000
▼ 1.700.000
Vàng trang sức 24K (99.9)140.800.000
▼ 1.700.000
145.800.000
▼ 1.700.000
Vàng nguyên liệu 999,9136.000.000
±0
0
±0
Vàng nguyên liệu 99.9135.500.000
±0
0
±0

Giá vàng nhẫn trưa nay 13/9/2026: DOJI bán ra cao nhất 147 triệu đồng/lượng

Với vàng nhẫn, Bảo Tín Minh Châu đang niêm yết nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 ở mức 140,9 triệu đồng/lượng mua vào và 145,9 triệu đồng/lượng bán ra. Chênh lệch hai chiều lên tới 5 triệu đồng/lượng, thuộc nhóm rộng nhất trong các sản phẩm được khảo sát.

Tại Bảo Tín Mạnh Hải, vàng nhẫn 9999 được mua vào ở mức 141,9 triệu đồng/lượng. Mức này thấp hơn khoảng 1,1 triệu đồng so với nhóm doanh nghiệp đang thu mua ở ngưỡng 143 triệu đồng/lượng.

DOJI đang để giá nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999 ở mức 143 triệu đồng/lượng mua vào và 147 triệu đồng/lượng bán ra. Đây cũng là mức bán cao nhất trong nhóm số liệu được khảo sát, đồng thời cao hơn vàng miếng DOJI khoảng 1 triệu đồng/lượng.

Tại Phú Quý, nhẫn tròn 9999 được niêm yết 143 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 146,4 triệu đồng/lượng ở chiều bán. Giá mua ngang DOJI nhưng người mua mới phải trả ít hơn 600.000 đồng mỗi lượng.

PNJ niêm yết vàng nhẫn ở mức 143 - 146 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua - bán là 3 triệu đồng/lượng, thấp hơn 1 triệu đồng so với DOJI và thấp hơn 2 triệu đồng so với nhẫn Vàng Rồng Thăng Long tại BTMC.

Riêng SJC, vàng nhẫn 9999 có giá mua vào 142,5 triệu đồng/lượng và bán ra 145,5 triệu đồng/lượng. Đây là mức bán thấp nhất trong nhóm có đầy đủ giá hai chiều, thấp hơn DOJI 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới hôm nay 13/9/2026 sát 4.350 USD/ounce

Tính lúc 4h00 ngày 13/9 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay ở mức 4.347,7 USD/ounce, tăng 32,1 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại Vietcombank ở mức 26.110 đồng/USD, vàng thế giới tương đương khoảng 136,9 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí. So với giá bán vàng miếng SJC trong nước ở 146 triệu đồng/lượng, vàng trong nước đang cao hơn thế giới khoảng 9,1 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới hôm nay 13 9 2026 chốt tuần ở sát mức 4.350 USD ounce
Giá vàng thế giới hôm nay 13/9/2026 sát 4.350 USD/ounce

Tuần qua, thị trường vàng chịu sức ép từ giá dầu tăng, lợi suất trái phiếu Mỹ đi lên và đồng USD mạnh hơn. Các số liệu PPI và CPI tháng 8 tiếp tục cho thấy áp lực lạm phát còn hiện hữu, khiến thị trường tập trung chú ý vào cuộc họp chính sách của Fed ngày 15 - 16/9.

Dù vàng vừa trải qua một tuần giảm, phần lớn chuyên gia tham gia khảo sát vẫn kỳ vọng thị trường phục hồi trong tuần mới. Trong 14 chuyên gia, có 9 người, tương đương 64%, dự báo giá vàng tăng; 2 người, chiếm 14%, dự báo giảm và 3 người, tương đương 22%, cho rằng giá có thể đi ngang.

Tâm lý nhà đầu tư cá nhân cũng nghiêng nhẹ về chiều tăng. Trong 218 lượt bình chọn, 115 người, tương đương 53%, kỳ vọng vàng đi lên; 52 người, chiếm 24%, dự báo giảm và 51 người, tương đương 23%, cho rằng thị trường sẽ đi ngang hoặc tích lũy.

Diễn biến vàng trong tuần tới vì vậy sẽ phụ thuộc đáng kể vào quyết định của Fed, biến động đồng USD, lợi suất trái phiếu Mỹ cùng các rủi ro địa chính trị trên thị trường quốc tế.

x
x

Giá vàng trưa 13/9/2026: Bảng giá vàng SJC, BTMC BTMH, DOJI, và vàng thế giới
  • Mặc định
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO