Bảng xếp hạng Nasjonal U19 Champions League 2026

Bảng xếp hạng mùa 2026 của 27 đội tại Nasjonal U19 Champions League, gồm số trận, thắng, hòa, thua, hiệu số, điểm và phong độ 5 trận gần nhất. Trạng thái mùa giải được ghi rõ ngay trên bảng.

Cập nhật lúc 08:07 ngày 08/08/2026 · Giờ Việt Nam
Bảng xếp hạng Nasjonal U19 Champions LeagueMùa 2026 · cập nhật sau vòng 6

Bảng xếp hạng Nasjonal U19 Champions League 2026

Bảng xếp hạng mùa 2026 đang diễn ra, cập nhật sau vòng 6.

Cập nhật lúc 08:07 ngày 08/08/2026 · Giờ Việt Nam

Nasjonal U19 Champions League 2026 · cập nhật sau vòng 6
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểmPhong độ
1PO
U19 Lillestrøm
64202111+1014TTHHT
2PO
U19 Stabæk
6411249+1513TTBTH
3PO
U19 HamKam
6411199+1013BTTTH
4PO
U19 Brann
64111913+613HBTTT
5PO
U19 Lyn
64111712+513TTBTT
6PO
U19 Rosenborg
64022413+1112BTTTB
7PO
U19 Sandefjord
6402148+612BTTTB
8PO
U19 Tromsø
64021614+212TTTBT
9PO
U19 Strømsgodset
63212310+1311TTTHT
10PO
U19 Åsane
63122014+610TTTTB
11PO
U19 Molde
63122016+410TTTBT
12PO
U19 Viking
63121310+310TTTBB
13PO
U19 Vålerenga
63121615+110TBTHT
14PO
U19 Odd
63032113+89TTTBB
15PO
U19 Sarpsborg 08
63031915+49BBTBT
16PO
U19 Haugesund
63031614+29BBTTB
17PO
U19 Aalesunds
6303915-69TTBBT
18PO
U19 Fredrikstad FK
6222912-38THBTH
19PO
U19 KFUM
62221117-68BBBTH
20PO
U19 Kongsvinger IL
62131412+27BHBBB
21PO
U19 Kristiansund
61141222-104BTBBB
22PO
U19 Moss
61141228-164BBBBH
23PO
U19 Sogndal
61141026-164BBTBH
24PO
U19 Sandnes Ulf
6105624-183BBBBB
25
U19 Bodø / Glimt
60241117-62BBHBH
26
U19 Start
6015618-121BBBBH
27
U19 Bryne
60151126-151HBBBB

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Tr số trận · T thắng · H hòa · B thua · BT bàn thắng · BB bàn thua · HS hiệu số · Điểm tổng điểm · Phong độ 5 trận gần nhất, mới nhất bên trái.

Tiêu chí xếp các đội bằng điểm: theo điều lệ của giải — thường gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu. Chú giải khu vực (nếu có) nằm ngay dưới bảng.

Vòng loại trực tiếp

Từ vòng loại trực tiếp, giải không còn cộng điểm. Nội dung hiển thị là cặp đấu, tỷ số, kết quả luân lưu nếu có và đội đi tiếp.

Về trang Nasjonal U19 Champions League
U19 Lyn Vòng 1/8 · 18:30 13/8 U19 Viking
U19 Brann Vòng 1/8 · 20:00 12/8 U19 Vålerenga
U19 Rosenborg 5–2Vòng 1/8 · 6/8 · sau hiệp phụ U19 Molde
U19 Stabæk 2–4Vòng 1/8 · 6/8 U19 Fredrikstad FK
U19 Lillestrøm 6–0Vòng 1/8 · 6/8 U19 Aalesunds
U19 Sandefjord 2–4Vòng 1/8 · 6/8 U19 Åsane
U19 HamKam 5–1Vòng 1/8 · 5/8 U19 Odd
U19 Tromsø 2–1Vòng 1/8 · 5/8 · sau hiệp phụ U19 Strømsgodset
U19 Molde 0–1Vòng 1/8 · 30/7 U19 Rosenborg
U19 Odd 2–5Vòng 1/8 · 30/7 U19 HamKam
U19 Viking 6–2Vòng 1/8 · 30/7 U19 Lyn
U19 Strømsgodset 1–1Vòng 1/8 · 29/7 U19 Tromsø

Tỷ số luân lưu được ghi tách khỏi tỷ số chính. Đội đi tiếp được đánh dấu bằng cả tên in đậm và dấu tích, không chỉ bằng màu.

Liên kết cùng giải

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Nasjonal U19 Champions League

Giải đáp về thời điểm cập nhật, cách xếp các đội bằng điểm và thể thức của giải.

Các đội bằng điểm ở Nasjonal U19 Champions League được xếp hạng như thế nào?

Thứ hạng của các đội bằng điểm được xác định theo điều lệ của giải. Tiêu chí thường gặp gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu; thứ tự áp dụng do ban tổ chức quy định nên có thể khác nhau giữa các giải.

Bảng xếp hạng Nasjonal U19 Champions League được cập nhật khi nào?

Bảng được cập nhật sau khi kết quả trận đấu được xác nhận. Với trận đang diễn ra, thứ hạng có thể hiển thị tạm tính theo tỷ số trực tiếp và luôn kèm nhãn ghi rõ điều đó; thời gian cập nhật gần nhất ghi ở đầu trang theo giờ Việt Nam.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO