Bảng xếp hạng Serie D 2026

Bảng xếp hạng vòng bảng Serie D 2026. Mỗi bảng đấu có một bảng xếp hạng độc lập, điểm không được gộp giữa các bảng; các suất đi tiếp xác định theo điều lệ của giải.

Cập nhật lúc 11:36 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam
Bảng xếp hạng Serie DKỳ 2026 · 8 bảng đang cập nhật

Bảng xếp hạng vòng bảng Serie D 2026

Mỗi bảng đấu là một bảng xếp hạng độc lập. Bảng so sánh các đội đứng thứ ba (nếu có) chỉ dùng để chọn đội đi tiếp theo điều lệ, không phải một bảng đấu.

Cập nhật lúc 11:36 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam

Bảng 1

Bảng 1 · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Manauara
10640135+822
2PO
Nacional AM
10622159+620
3PO
Sao Raimundo
10343107+313
4PO
Monte Roraima
102441114-310
5
Manaus FC
10244813-510
6
GAS
10127817-95

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Bảng 2

Bảng 2 · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Guaporé
10640199+1022
2PO
Porto Velho
10532339+2418
3PO
Araguaína
10532319+2218
4PO
Independência
104331710+715
5
Galvez
103161431-1710
6
Humaitá
100010450-460

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Bảng 3

Bảng 3 · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Gama
10820236+1726
2PO
Luverdense
104331110+115
3PO
Brasiliense
103521110+114
4PO
Aparecidense
103431312+113
5
Primavera MG
103341013-312
6
Inhumas
10019320-171

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Bảng 4

Bảng 4 · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Capital Brasilia
10721166+1023
2PO
Goiatuba EC
10541137+619
3PO
Ceilândia
10334910-112
4PO
Mixto
10262109+112
5
União Rondonópolis
102351118-79
6
CEOV Operário
10127716-95

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Bảng 5

Bảng 5 · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Trem
106221913+620
2PO
Águia de Marabá
105322011+918
3PO
Imperatriz
104331510+515
4PO
Tuna Luso
103431417-313
5
Tocantinópolis
103341818012
6
Oratório
101181229-174

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Bảng 6

Bảng 6 · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Iguatu
10550147+720
2PO
Maracanã
10541126+619
3PO
Parnahyba
104241113-214
4PO
Sampaio Correa
10343126+613
5
Moto Club
10235815-79
6
IAPE
100461020-104

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Bảng 7

Bảng 7 · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Ferroviario
10631157+821
2PO
Piauí
105231411+317
3PO
Fluminense PI
10352129+314
4PO
Altos
10325915-611
5
Tirol/CEFAT
102441010010
6
Uniclinic Atletico Clube
10145614-87

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Bảng 8

Bảng 8 · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
ABC
10721156+923
2PO
America-RN
10631143+1121
3PO
Maguary PE
1034385+313
4PO
Central SC
1034387+113
5
Sousa
10316411-710
6
Laguna
10028320-172

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Xếp hạng các đội đứng thứ ba

Xếp hạng các đội đứng thứ ba · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Treze
105231814+417
2PO
Sergipe
104331513+215
3PO
Serra Branca
10361128+415
4PO
Lagarto
103431415-113
5
Retrô
103341315-212
6
Decisão
102261017-78

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Xếp hạng các đội đứng thứ ba

Xếp hạng các đội đứng thứ ba · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
CSA
10631258+1721
2PO
Juazeirense
10523129+317
3PO
ASA
10442117+416
4PO
Jacuipense
103431214-213
5
CSE
102351017-79
6
Atlético Alagoinhas
10127520-155

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Xếp hạng các đội đứng thứ ba

Xếp hạng các đội đứng thứ ba · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Uberlandia
10532128+418
2PO
Ipatinga
10433129+315
3PO
CRAC
1034377013
4PO
Ivinhema
10343912-313
5
ABECAT Ouvidorense
1033489-112
6
Operario Ferroviario
10235912-39

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Xếp hạng các đội đứng thứ ba

Xếp hạng các đội đứng thứ ba · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Democrata GV
10523139+417
2PO
Tombense
10451136+717
3PO
Vitória ES
10433128+415
4PO
Rio Branco ES
103431412+213
5
Porto BA
10316921-1210
6
Real Noroeste
10154611-58

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Xếp hạng các đội đứng thứ ba

Xếp hạng các đội đứng thứ ba · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Portuguesa
10631166+1021
2PO
Água Santa
10523168+817
3PO
Portuguesa RJ
10352149+514
4PO
América RJ
103341121-1012
5
Madureira
103251116-511
6
Pouso Alegre
10217614-87

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Xếp hạng các đội đứng thứ ba

Xếp hạng các đội đứng thứ ba · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
XV de Piracicaba
10451149+517
2PO
Noroeste
10433127+515
3PO
Velo Clube
103431010013
4PO
Sampaio Corrêa RJ
10334810-212
5
Nova Iguaçu
10334710-312
6
CFRJ / Maricá
10325914-511

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Xếp hạng các đội đứng thứ ba

Xếp hạng các đội đứng thứ ba · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Santa Catarina
10613159+619
2PO
Cianorte
1051498+116
3PO
Cascavel
1043394+515
4PO
São Luiz
10433119+215
5
Joinville
10433108+215
6
Guarany de Bagé
10118218-164

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Xếp hạng các đội đứng thứ ba

Xếp hạng các đội đứng thứ ba · tạm tính sau 10 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1PO
Blumenau
10613148+619
2PO
Marcílio Dias
1044295+416
3PO
Independiente FSJ
1034334-113
4PO
Sao Jose
1034368-213
5
Brasil DE Pelotas
10244912-310
6
Azuriz
10235711-49

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Tr số trận · T thắng · H hòa · B thua · BT bàn thắng · BB bàn thua · HS hiệu số · Điểm tổng điểm.

Tiêu chí xếp các đội bằng điểm trong một bảng: theo điều lệ của giải — thường gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu giữa các đội liên quan.

Vòng loại trực tiếp

Từ vòng loại trực tiếp, giải không còn cộng điểm. Nội dung hiển thị là cặp đấu, tỷ số, kết quả luân lưu nếu có và đội đi tiếp.

Về trang Serie D
ASA Tứ kết · 03:00 17/8 Goiatuba EC
ABC Tứ kết · 03:00 17/8 Nacional AM
Gama Tứ kết · 02:00 17/8 Sao Jose
CSA Tứ kết · 03:00 16/8 Uberlandia
Goiatuba EC Tứ kết · 04:30 9/8 ASA
Sao Jose Tứ kết · 03:00 9/8 Gama
Uberlandia Tứ kết · 03:00 9/8 CSA
Nacional AM Tứ kết · 02:00 9/8 ABC
Treze 1–0Vòng 1/8 · 27/7 · luân lưu 0–3 Sao Jose
ASA 5–1Vòng 1/8 · 27/7 Cianorte
Ferroviario 1–2Vòng 1/8 · 27/7 Goiatuba EC
ABC 4–1Vòng 1/8 · 27/7 Luverdense

Tỷ số luân lưu được ghi tách khỏi tỷ số chính. Đội đi tiếp được đánh dấu bằng cả tên in đậm và dấu tích, không chỉ bằng màu.

Liên kết cùng giải

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Serie D

Giải đáp về thời điểm cập nhật, cách xếp các đội bằng điểm và thể thức của giải.

Serie D 2026 có bao nhiêu bảng đấu?

Theo dữ liệu vòng bảng của kỳ này, giải có 8 bảng với tổng cộng 48 đội. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng độc lập; các suất đi tiếp được xác định theo điều lệ của giải.

Điểm giữa các bảng ở Serie D có được gộp lại không?

Không. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng riêng và điểm không được gộp giữa các bảng. Nếu điều lệ yêu cầu so sánh một nhóm cụ thể — ví dụ các đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất — nhóm đó được xếp trong một bảng so sánh riêng.

Các đội bằng điểm ở Serie D được xếp hạng như thế nào?

Thứ hạng của các đội bằng điểm được xác định theo điều lệ của giải. Tiêu chí thường gặp gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu; thứ tự áp dụng do ban tổ chức quy định nên có thể khác nhau giữa các giải.

Bảng xếp hạng Serie D được cập nhật khi nào?

Bảng được cập nhật sau khi kết quả trận đấu được xác nhận. Với trận đang diễn ra, thứ hạng có thể hiển thị tạm tính theo tỷ số trực tiếp và luôn kèm nhãn ghi rõ điều đó; thời gian cập nhật gần nhất ghi ở đầu trang theo giờ Việt Nam.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO