Giá vàng hôm nay 23/10/2026: SJC về 139 - 142 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng
Trưa 23/10/2026, giá vàng SJC giảm 300.000 đồng/lượng cả hai chiều so với lần cập nhật trước, giao dịch ở mức 139,0 triệu đồng/lượng mua vào và 142,0 triệu đồng/lượng bán ra. (Cập nhật lúc 12:17)
Diễn biến giá vàng trong ngày
12:17: So với lần cập nhật trước, giá vàng SJC giảm 300.000 đồng/lượng, hiện giao dịch ở mức 139,0 - 142,0 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay 23/10/2026: Đồng loạt giảm tới nửa triệu đồng, giá bán giảm về mức 142 triệu đồng
Giá vàng hôm nay 23/10/2026 tiếp tục đi xuống khi các thương hiệu đồng loạt giảm từ 200.000 đến 500.000 đồng/lượng. Giá bán ra đa số lùi về mức 142 triệu đồng/lượng, hiện tại Mi Hồng đang giữ giá mua vào cao nhất
Tại SJC, giá vàng miếng hôm nay ghi nhận giảm 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với phiên trước, hiện được niêm yết ở mức 139 triệu đồng/lượng mua vào và 142 triệu đồng/lượng bán ra.
PNJ Hà Nội cũng điều chỉnh giảm 300.000 đồng/lượng, đưa giá mua vào xuống 139 triệu đồng/lượng và bán ra còn 142 triệu đồng/lượng.
Cùng mức giảm, Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) hạ giá vàng miếng xuống 139 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 142 triệu đồng/lượng ở chiều bán, thấp hơn phiên trước 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.
Tại DOJI, vàng miếng tiếp tục mất thêm 300.000 đồng/lượng so với ngày 22/10. Sau điều chỉnh, doanh nghiệp niêm yết giá mua vào ở mức 139 triệu đồng/lượng, bán ra 142 triệu đồng/lượng.
Riêng Phú Quý ghi nhận mức giảm không đồng đều giữa hai chiều giao dịch. Giá mua vào giảm 400.000 đồng, còn 138 triệu đồng/lượng, trong khi giá bán ra hạ 200.000 đồng, xuống 141,8 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu (BTMC) giảm mạnh 500.000 đồng/lượng ở chiều mua vào, đưa giá xuống 137,6 triệu đồng/lượng. Chiều bán ra cũng mất 300.000 đồng, hiện còn 141,8 triệu đồng/lượng.
Đáng chú ý, Mi Hồng đồng loạt giảm 500.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, đưa giá mua vào về 140,3 triệu đồng/lượng và bán ra còn 141,8 triệu đồng/lượng. Dù giảm mạnh, thương hiệu này vẫn giữ mức thu mua cao nhất trong nhóm doanh nghiệp được khảo sát.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 23/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến mới nhất (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Tập đoàn DOJI | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Mi Hồng | 140,3 | 141,8 | -500 | -500 |
| PNJ | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 137,6 | 142,0 | -500 | -300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Phú Quý | 138,0 | 142,0 | -400 | -200 |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 135.000.000▼ 1.300.000 | 139.000.000▼ 1.300.000 |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 139.000.000▼ 300.000 | 142.020.000▼ 300.000 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 139.000.000▼ 300.000 | 142.030.000▼ 300.000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 135.000.000▼ 1.300.000 | 139.100.000▼ 1.300.000 |
| Nữ trang 99,99% | 133.000.000▼ 1.300.000 | 138.000.000▼ 1.300.000 |
| Nữ trang 99% | 129.634.000▼ 1.287.000 | 136.634.000▼ 1.287.000 |
| Nữ trang 75% | 93.860.000▼ 975.000 | 103.660.000▼ 975.000 |
| Nữ trang 68% | 84.199.000▼ 884.000 | 93.999.000▼ 884.000 |
| Nữ trang 61% | 74.538.000▼ 793.000 | 84.338.000▼ 793.000 |
| Nữ trang 58,3% | 70.812.000▼ 758.000 | 80.612.000▼ 758.000 |
| Nữ trang 41,7% | 47.902.000▼ 542.000 | 57.702.000▼ 542.000 |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG — SJC | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| VÀNG MIẾNG SJC | 137.600.000▼ 500.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 135.600.000▼ 500.000 | 140.600.000▼ 500.000 |
| TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 135.400.000▼ 500.000 | 140.400.000▼ 500.000 |
| VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 137.600.000▼ 500.000 | 141.600.000▼ 500.000 |
| NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 137.600.000▼ 500.000 | 141.600.000▼ 500.000 |
| QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 137.600.000▼ 500.000 | 141.600.000▼ 500.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 123.800.000▼ 8.000.000 | 0— |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 123.800.000▼ 6.200.000 | 0— |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| SJC — PNJ | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| TPHCM PNJ | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| TPHCM SJC | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| PNJ — PNJ | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| PNJ — PNJ | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| SJC — PNJ | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| PNJ — PNJ | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| SJC — PNJ | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| Tây Nguyên SJC | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 134.500.000▼ 900.000 | 139.000.000▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 134.360.000▼ 900.000 | 138.860.000▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 131.410.000▼ 890.000 | 137.610.000▼ 890.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 121.120.000▼ 830.000 | 127.320.000▼ 830.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 94.350.000▼ 680.000 | 104.250.000▼ 680.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 84.620.000▼ 610.000 | 94.520.000▼ 610.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 80.450.000▼ 590.000 | 90.350.000▼ 590.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 74.890.000▼ 550.000 | 84.790.000▼ 550.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 71.420.000▼ 520.000 | 81.320.000▼ 520.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 47.920.000▼ 380.000 | 57.820.000▼ 380.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 42.230.000▼ 330.000 | 52.130.000▼ 330.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 36.390.000▼ 300.000 | 46.290.000▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 131.690.000▼ 890.000 | 137.890.000▼ 890.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 128.000.000▼ 2.000.000 | 0— |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 124.980.000▼ 1.980.000 | 0— |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 138.000.000▼ 400.000 | 141.800.000▼ 200.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 138.000.000▼ 400.000 | 141.000.000▼ 400.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 137.900.000▼ 400.000 | 140.900.000▼ 400.000 |
| Vàng trang sức 999 | 135.200.000▼ 400.000 | 139.700.000▼ 400.000 |
| Vàng trang sức 99 | 133.947.000▼ 396.000 | 138.402.000▼ 396.000 |
| Vàng trang sức 98 | 132.594.000▼ 392.000 | 137.004.000▼ 392.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 131.000.000▼ 500.000 | 0— |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| AVPL | 137.700.000▼ 500.000 | 141.700.000▼ 500.000 |
| Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 137.700.000▼ 500.000 | 141.700.000▼ 500.000 |
| Nữ trang 99.99 | 135.000.000▼ 2.200.000 | 139.000.000▼ 1.200.000 |
| Nữ trang 99.9 | 134.500.000▼ 2.200.000 | 138.500.000▼ 1.200.000 |
| Nữ trang 99 | 132.700.000▼ 2.200.000 | 137.000.000▼ 1.200.000 |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 140.300.000▼ 500.000 | 141.800.000▼ 500.000 |
| Vàng 99,9% | 140.300.000▼ 500.000 | 141.800.000▼ 500.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 127.100.000▼ 1.000.000 | 129.100.000▼ 1.000.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 126.400.000▼ 1.000.000 | 128.400.000▼ 1.000.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 122.500.000▼ 1.000.000 | 0— |
| Vàng V75 (75,0%) | 93.000.000▼ 1.000.000 | 96.000.000▼ 1.000.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 81.500.000▼ 1.000.000 | 84.500.000▼ 1.000.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 78.500.000▼ 1.000.000 | 81.500.000▼ 1.000.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 72.500.000▼ 1.000.000 | 75.500.000▼ 1.000.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 46.000.000▼ 1.000.000 | 49.000.000▼ 1.000.000 |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 137.500.000▼ 500.000 | 141.000.000▼ 500.000 |
| Vàng 18K (750) | 95.120.000▼ 1.560.000 | 100.620.000▼ 1.560.000 |
| Vàng trắng Au750 | 95.120.000▼ 1.560.000 | 100.620.000▼ 1.560.000 |
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 139.000.000▼ 300.000 | 142.000.000▼ 300.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 137.600.000▼ 500.000 | 141.600.000▼ 500.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.760.000▼ 50.000 | 14.160.000▼ 50.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 136.600.000▼ 500.000 | 0— |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 135.600.000▼ 500.000 | 140.600.000▼ 500.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 135.500.000▼ 500.000 | 140.500.000▼ 500.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 131.500.000▼ 1.000.000 | 0— |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 131.000.000▼ 1.000.000 | 0— |
Tại Bảo Tín Minh Châu, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 được niêm yết ở mức 135,6 triệu đồng/lượng mua vào và 142 triệu đồng/lượng bán ra. Bảo Tín Mạnh Hải thu mua nhẫn 9999 với giá 136,6 triệu đồng/lượng.
DOJI giao dịch nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999 ở mức 137,7 – 141,7 triệu đồng/lượng. Phú Quý niêm yết giá nhẫn tròn 9999 ở mức 138 – 141 triệu đồng/lượng. PNJ cũng duy trì giá mua vào 138 triệu đồng/lượng và bán ra 141 triệu đồng/lượng. Riêng SJC giao dịch nhẫn 9999 ở mức 135 – 139 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới hôm nay 23/10/2026 đang ở sát mức 4.000,0 USD/ounce
Tính đến 4h00 ngày 23/10/2026 theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hôm nay giao ngay ở mức 4.012,1 USD/ounce, giảm 11,4 USD/ounce so với ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.040 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 125,96 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (139,0-142,0 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 16,04 triệu.
