Thứ hạng Celje tại Conference League 2025–2026, gồm vị trí, số trận, thắng, hòa, thua, hiệu số, điểm số và bảng xếp hạng đầy đủ. Mùa giải đã kết thúc, đây là số liệu chung cuộc.
Vị trí của Celje tại Conference League 2025–2026, gồm số trận, điểm số, hiệu số và khoảng cách với các vị trí xung quanh trên bảng xếp hạng.
Celje đứng thứ 13/36 với 10 điểm sau 6 trận · UEFA Conference League (chung cuộc).
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1VT | 6 | 5 | 1 | 0 | 11 | 5 | +6 | 16 | TTTTH | |
| 2VT | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 2 | +7 | 14 | TTTHH | |
| 3VT | 6 | 4 | 1 | 1 | 14 | 7 | +7 | 13 | TTTHT | |
| 4VT | 6 | 4 | 1 | 1 | 10 | 3 | +7 | 13 | TTTHB | |
| 5VT | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 7 | +6 | 13 | TTBTH | |
| 6VT | 6 | 4 | 1 | 1 | 10 | 5 | +5 | 13 | HTTTB | |
| 7VT | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 3 | +4 | 13 | THBTT | |
| 8VT | 6 | 3 | 3 | 0 | 7 | 1 | +6 | 12 | THHHT | |
| 9PO | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 3 | +3 | 11 | THBHT | |
| 10PO | 6 | 3 | 1 | 2 | 11 | 6 | +5 | 10 | HTBTB | |
| 11PO | 6 | 3 | 1 | 2 | 12 | 8 | +4 | 10 | THTBB | |
| 12PO | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 6 | +4 | 10 | BBHTT | |
| 13PO | 6 | 3 | 1 | 2 | 8 | 7 | +1 | 10 | HBBTT | |
| 14PO | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 7 | 0 | 10 | HTTBT | |
| 15PO | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 5 | +3 | 9 | BTBBT | |
| 16PO | 6 | 2 | 3 | 1 | 5 | 2 | +3 | 9 | HTHHT | |
| 17PO | 6 | 2 | 3 | 1 | 5 | 4 | +1 | 9 | HBTHH | |
| 18PO | 6 | 2 | 2 | 2 | 5 | 4 | +1 | 8 | BTTHH | |
| 19PO | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 7 | -1 | 8 | BTHBH | |
| 20PO | 6 | 2 | 2 | 2 | 4 | 8 | -4 | 8 | BBTTH | |
| 21PO | 6 | 1 | 4 | 1 | 6 | 5 | +1 | 7 | HHBTH | |
| 22PO | 6 | 2 | 1 | 3 | 4 | 5 | -1 | 7 | BTBHT | |
| 23PO | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 10 | -2 | 7 | HBTBB | |
| 24PO | 6 | 2 | 1 | 3 | 7 | 9 | -2 | 7 | BBTTH | |
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | 6 | 8 | -2 | 7 | BBTTH | |
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | 7 | 15 | -8 | 7 | BTBHT | |
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 9 | 9 | 0 | 6 | TBBTB | |
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 8 | 8 | 0 | 6 | TBBBT | |
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | 5 | 9 | -4 | 6 | TBTBB | |
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | 6 | 11 | -5 | 5 | BTHBH | |
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | 7 | 13 | -6 | 4 | TBBHB | |
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | 5 | 8 | -3 | 3 | BHBBH | |
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | 4 | 11 | -7 | 3 | BBTBB | |
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | 0 | 7 | -7 | 2 | HBBBB | |
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | 3 | 14 | -11 | 2 | BBHHB | |
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | 3 | 14 | -11 | 1 | HBBBB |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.
Giải đáp nhanh cách xem vị trí, điểm số và bảng xếp hạng của đội tại các giải đấu đang tham dự.
Tại vòng phân hạng Conference League 2025–2026, Celje đứng thứ 13/36 với 10 điểm sau 6 trận và hiệu số +1. Đây là thứ hạng chung cuộc của mùa đã kết thúc. Nếu đội tham dự nhiều giải có bảng điểm, trang hiển thị thứ hạng riêng theo từng giải.
Celje có 10 điểm sau 6 trận tại vòng phân hạng Conference League 2025–2026, với thành tích 3 thắng, 1 hòa và 2 thua.
Trang chỉ hiển thị các giải mà Celje đã tham dự và có bảng xếp hạng hợp lệ trong mùa gần nhất: Conference League.
Crystal Palace là đội vô địch Conference League 2025–2026 theo kết quả trận chung kết trên nguồn dữ liệu của trang. Bảng xếp hạng phía trên là vòng phân hạng, không phải bảng quyết định chức vô địch.
Celje đã thi đấu 6 trận tại Conference League 2025–2026, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua.
Celje kém đội dẫn đầu Conference League là Strasbourg 6 điểm.
Celje và AZ Alkmaar cùng có 10 điểm; thứ tự được xác định theo tiêu chí xếp hạng của giải.
Trong 5 trận gần nhất tại Conference League, Celje có 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua.
Một số giải đấu loại trực tiếp không sử dụng bảng điểm. Khi giải không có bảng xếp hạng hợp lệ, trang không tạo bảng giả.
Các trận đã kết thúc của Celje tại Conference League được cập nhật tại trang Kết quả Celje tại Conference League.
Các trận sắp tới của Celje tại Conference League được cập nhật tại trang Lịch thi đấu Celje tại Conference League.