Bảng xếp hạng U20 châu Á 2026

Bảng xếp hạng vòng bảng U20 châu Á 2026. Mỗi bảng đấu có một bảng xếp hạng độc lập, điểm không được gộp giữa các bảng; các suất đi tiếp xác định theo điều lệ của giải.

Cập nhật lúc 03:53 ngày 04/09/2026 · Giờ Việt Nam
Bảng xếp hạng U20 châu ÁKỳ 2026 · 11 bảng đang cập nhật

Bảng xếp hạng vòng bảng U20 châu Á 2026

Mỗi bảng đấu là một bảng xếp hạng độc lập. Bảng so sánh các đội đứng thứ ba (nếu có) chỉ dùng để chọn đội đi tiếp theo điều lệ, không phải một bảng đấu.

Cập nhật lúc 03:53 ngày 04/09/2026 · Giờ Việt Nam

Bảng A

Bảng A · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1110070+73
2110030+33
32002010-100

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng B

Bảng B · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1220020+26
221013303
321012203
4200213-20

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng C

Bảng C · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1211030+34
2211042+24
320202202
4200205-50

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng D

Bảng D · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1220071+66
2220041+36
3200225-30
4200206-60

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng E

Bảng E · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
12200120+126
2210143+13
3210129-73
4200217-60

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng F

Bảng F · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1220051+46
221013303
321013303
4200215-40

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng G

Bảng G · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
12200110+116
2220060+66
3200208-80
4200209-90

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng H

Bảng H · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1110032+13
221015503
3100123-10

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng I

Bảng I · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1220060+66
2210131+23
3210114-33
4200205-50

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng J

Bảng J · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1220031+26
2210164+23
321014403
4200215-40

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng K

Bảng K · tạm tính sau 2 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1220052+36
2210142+23
321014403
4200205-50

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · T thắng · H hòa · B thua · BT bàn thắng · BB bàn thua · HS hiệu số · Điểm tổng điểm.

Bảng do trang tự tính từ kết quả các trận vòng bảng (thắng 3, hòa 1) vì nguồn dữ liệu không phát hành bảng xếp hạng cho U20 châu Á. Tiêu chí xếp các đội bằng điểm trong một bảng: hiệu số bàn thắng → tổng số bàn thắng → tên đội; điều lệ chính thức của giải có thể dùng kết quả đối đầu trực tiếp trước. Tên bảng A, B… đặt theo thứ tự trận đấu, có thể khác cách ban tổ chức đặt tên.

Liên kết cùng giải

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng U20 châu Á

Giải đáp về thời điểm cập nhật, cách xếp các đội bằng điểm và thể thức của giải.

U20 châu Á 2026 có bao nhiêu bảng đấu?

Theo dữ liệu vòng bảng của kỳ này, giải có 11 bảng với tổng cộng 42 đội. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng độc lập; các suất đi tiếp được xác định theo điều lệ của giải.

Điểm giữa các bảng ở U20 châu Á có được gộp lại không?

Không. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng riêng và điểm không được gộp giữa các bảng. Nếu điều lệ yêu cầu so sánh một nhóm cụ thể — ví dụ các đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất — nhóm đó được xếp trong một bảng so sánh riêng.

Các đội bằng điểm ở U20 châu Á được xếp hạng như thế nào?

Thứ hạng của các đội bằng điểm được xác định theo điều lệ của giải. Tiêu chí thường gặp gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu; thứ tự áp dụng do ban tổ chức quy định nên có thể khác nhau giữa các giải.

Bảng xếp hạng U20 châu Á được cập nhật khi nào?

Bảng được cập nhật sau khi kết quả trận đấu được xác nhận. Với trận đang diễn ra, thứ hạng có thể hiển thị tạm tính theo tỷ số trực tiếp và luôn kèm nhãn ghi rõ điều đó; thời gian cập nhật gần nhất ghi ở đầu trang theo giờ Việt Nam.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO