Bảng xếp hạng League Cup Scotland 2026

Bảng xếp hạng vòng bảng League Cup Scotland 2026. Mỗi bảng đấu có một bảng xếp hạng độc lập, điểm không được gộp giữa các bảng; các suất đi tiếp xác định theo điều lệ của giải.

Cập nhật lúc 16:31 ngày 26/08/2026 · Giờ Việt Nam
Bảng xếp hạng League Cup ScotlandKỳ 2026 · 8 bảng đang cập nhật

Bảng xếp hạng vòng bảng League Cup Scotland 2026

Mỗi bảng đấu là một bảng xếp hạng độc lập. Bảng so sánh các đội đứng thứ ba (nếu có) chỉ dùng để chọn đội đi tiếp theo điều lệ, không phải một bảng đấu.

Cập nhật lúc 16:31 ngày 26/08/2026 · Giờ Việt Nam

Bảng A

Bảng A · tạm tính sau 4 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo AberdeenAberdeen
4400112+912
2
Logo Queen's ParkQueen's Park
430194+59
3
Logo Queen of the SouthQueen of the South
411268-24
4
Logo Kelty HeartsKelty Hearts
411248-44
5
Logo Brora RangersBrora Rangers
4004311-80

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng B

Bảng B · tạm tính sau 4 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo DundeeDundee
4310143+1110
2
Logo Ross CountyRoss County
4310113+810
3
Logo ClydeClyde
420268-26
4
Logo Airdrie UnitedAirdrie United
410358-33
5
Logo Annan AthleticAnnan Athletic
4004216-140

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng C

Bảng C · tạm tính sau 4 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo Ayr UtdAyr Utd
4400103+712
2
Logo FalkirkFalkirk
421192+77
3
Logo Edinburgh CityEdinburgh City
420247-36
4
Logo Alloa AthleticAlloa Athletic
402249-52
5
Logo StranraerStranraer
4013410-61

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng D

Bảng D · tạm tính sau 4 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo Dundee UtdDundee Utd
430181+79
2
Logo MontroseMontrose
430152+39
3
Logo ArbroathArbroath
420236-36
4
Logo Stirling AlbionStirling Albion
410335-23
5
Logo SpartansSpartans
410349-53

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng E

Bảng E · tạm tính sau 4 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo PartickPartick
4220133+108
2
Logo LivingstonLivingston
4220111+108
3
Logo StenhousemuirStenhousemuir
422063+38
4
Logo Forfar AthleticForfar Athletic
4103315-123
5
Logo BrechinBrechin
4004213-110

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng F

Bảng F · tạm tính sau 4 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo ST MirrenST Mirren
4301124+89
2
Logo DunfermlineDunfermline
4301104+69
3
Logo East KilbrideEast Kilbride
42021310+36
4
Logo DumbartonDumbarton
4103613-73
5
Logo Cove RangersCove Rangers
4103313-103

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng G

Bảng G · tạm tính sau 4 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo Inverness CTInverness CT
431051+410
2
Logo East FifeEast Fife
422073+48
3
Logo ST JohnstoneST Johnstone
421162+47
4
Logo Linlithgow RoseLinlithgow Rose
410327-53
5
Logo MortonMorton
400407-70

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Bảng H

Bảng H · tạm tính sau 4 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1
Logo Raith RoversRaith Rovers
422052+38
2
Logo KilmarnockKilmarnock
422020+28
3
Logo Hamilton AcademicalHamilton Academical
421172+57
4
Logo PeterheadPeterhead
41123304
5
Logo Elgin CityElgin City
4004212-100

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · T thắng · H hòa · B thua · BT bàn thắng · BB bàn thua · HS hiệu số · Điểm tổng điểm.

Bảng do trang tự tính từ kết quả các trận vòng bảng (thắng 3, hòa 1) vì nguồn dữ liệu không phát hành bảng xếp hạng cho League Cup Scotland. Tiêu chí xếp các đội bằng điểm trong một bảng: hiệu số bàn thắng → tổng số bàn thắng → tên đội; điều lệ chính thức của giải có thể dùng kết quả đối đầu trực tiếp trước. Tên bảng A, B… đặt theo thứ tự trận đấu, có thể khác cách ban tổ chức đặt tên.

Kết quả vòng đấu loại trực tiếp League Cup Scotland 2026

Từ vòng loại trực tiếp, giải không còn cộng điểm. Các cặp gom theo vòng, trong mỗi vòng xếp theo ngày đá tăng dần; nội dung hiển thị là cặp đấu, tỷ số, kết quả luân lưu nếu có và đội đi tiếp.

Về trang League Cup Scotland

Kết quả vòng 1/8 League Cup Scotland 20268 trận

Logo KilmarnockKilmarnock 3–215/8 Logo Ayr UtdAyr Utd
Logo AberdeenAberdeen 3–015/8 Logo DundeeDundee
Logo DunfermlineDunfermline 1–215/8 Logo Ross CountyRoss County
Logo Dundee UtdDundee Utd 0–415/8 Logo CelticCeltic
Logo HibernianHibernian 1–016/8 Logo PartickPartick
Logo Heart Of MidlothianHeart Of Midlothian 6–216/8 Logo Inverness CTInverness CT
Logo StenhousemuirStenhousemuir 1–016/8 · sau hiệp phụ Logo MotherwellMotherwell
Logo RangersRangers 5–116/8 Logo ST MirrenST Mirren

Tứ kết League Cup Scotland 20264 trận

Logo KilmarnockKilmarnock 21:00 12/9 Logo AberdeenAberdeen
Logo RangersRangers 21:00 12/9 Logo CelticCeltic
Logo Ross CountyRoss County 21:00 12/9 Logo HibernianHibernian
Logo StenhousemuirStenhousemuir 21:00 12/9 Logo Heart Of MidlothianHeart Of Midlothian

Tỷ số luân lưu được ghi tách khỏi tỷ số chính. Đội đi tiếp được đánh dấu bằng cả tên in đậm và dấu tích, không chỉ bằng màu.

Liên kết cùng giải

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng League Cup Scotland

Giải đáp về thời điểm cập nhật, cách xếp các đội bằng điểm và thể thức của giải.

League Cup Scotland 2026 có bao nhiêu bảng đấu?

Theo dữ liệu vòng bảng của kỳ này, giải có 8 bảng với tổng cộng 40 đội. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng độc lập; các suất đi tiếp được xác định theo điều lệ của giải.

Điểm giữa các bảng ở League Cup Scotland có được gộp lại không?

Không. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng riêng và điểm không được gộp giữa các bảng. Nếu điều lệ yêu cầu so sánh một nhóm cụ thể — ví dụ các đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất — nhóm đó được xếp trong một bảng so sánh riêng.

Các đội bằng điểm ở League Cup Scotland được xếp hạng như thế nào?

Thứ hạng của các đội bằng điểm được xác định theo điều lệ của giải. Tiêu chí thường gặp gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu; thứ tự áp dụng do ban tổ chức quy định nên có thể khác nhau giữa các giải.

Bảng xếp hạng League Cup Scotland được cập nhật khi nào?

Bảng được cập nhật sau khi kết quả trận đấu được xác nhận. Với trận đang diễn ra, thứ hạng có thể hiển thị tạm tính theo tỷ số trực tiếp và luôn kèm nhãn ghi rõ điều đó; thời gian cập nhật gần nhất ghi ở đầu trang theo giờ Việt Nam.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO