Các lần hai đội gặp nhau mà nguồn dữ liệu ghi nhận, kèm tỷ số, giải đấu, ngày thi đấu, nơi thi đấu thật của từng trận và phong độ gần đây của mỗi đội.
Tính trên 10 lần gặp nhau mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ 2014 đến 2026.
Kho trận của nguồn dữ liệu bắt đầu từ mùa giải 2010. Những lần Long An gặp Than Quảng Ninh trước mốc đó không có trong nguồn nên không được tính vào các con số dưới đây.
Long An thắng 2 · hòa 1 · Than Quảng Ninh thắng 7
Xếp từ trận mới nhất. Nguồn dữ liệu chỉ ghi nhận từ mùa 2010, những lần hai đội gặp nhau trước đó không có trong bảng.
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Sân |
|---|---|---|---|---|
| 02/05/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Long An – Than Quảng Ninh | 1–0 | – |
| 02/11/2025 | Hạng Nhất Quốc gia | Than Quảng Ninh – Long An | 1–1 | – |
| 02/07/2017 | V-League | Than Quảng Ninh – Long An | 2–1 | Sân vận động Cửa Ông (Cua Ong Stadium) (Cửa Ông (Cua Ong)) |
| 09/04/2017 | V-League | Long An – Than Quảng Ninh | 1–2 | Sân vận động Long An (Long An Stadium) (Tân An (Tan An)) |
| 24/07/2016 | V-League | Than Quảng Ninh – Long An | 2–1 | Sân vận động Cửa Ông (Cua Ong Stadium) (Cửa Ông (Cua Ong)) |
| 25/06/2016 | V-League | Long An – Than Quảng Ninh | 1–2 | Sân vận động Long An (Long An Stadium) (Tân An (Tan An)) |
| 28/08/2015 | V-League | Than Quảng Ninh – Long An | 3–1 | Sân vận động Cửa Ông |
| 19/04/2015 | V-League | Long An – Than Quảng Ninh | 0–1 | Sân vận động Long An |
| 24/05/2014 | V-League | Long An – Than Quảng Ninh | 2–1 | Sân vận động Long An |
| 09/02/2014 | V-League | Than Quảng Ninh – Long An | 3–0 | Sân vận động Cửa Ông |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Cùng 10 trận trên, chia theo sân vận động của từng trận chứ không theo cột chủ nhà, khách của bản ghi. Tổng các nhóm luôn bằng tổng số lần gặp nhau.
| Nhóm trận | Số trận | Long An thắng | Hòa | Than Quảng Ninh thắng |
|---|---|---|---|---|
| Trên sân nhà của Long An Sân vận động Long An | 4 | 1 | 0 | 3 |
| Trên sân trung lập Sân vận động Cửa Ông | 4 | 0 | 0 | 4 |
| Chưa đối chiếu được sân Nguồn dữ liệu không có hồ sơ sân | 2 | 1 | 1 | 0 |
Ở giải đấu tổ chức tại nước thứ ba, đội được nguồn ghi là chủ nhà chỉ là đội đứng trước trong cặp đấu — những trận đó nằm ở nhóm sân trung lập. Nhóm chưa đối chiếu được sân là các trận cũ nguồn không kèm hồ sơ sân vận động; trang nêu tên sân đúng như nguồn ghi và không xếp bừa vào nhóm nào.
Các trận mới nhất của từng đội trước mọi đối thủ, ở mọi giải — không chỉ những lần hai đội gặp nhau. Mỗi dòng dẫn về trang chi tiết trận đấu.
BBHHH 0 thắng · 3 hòa · 2 thua trong 5 trận gần nhất · ghi 2 bàn, thủng lưới 6 bàn
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/06/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Long An – Bình Định | 1–2 | B |
| 30/05/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Bình Phước – Long An | 3–0 | B |
| 23/05/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Long An – Khánh Hòa | 0–0 | H |
| 16/05/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Đồng Tháp – Long An | 1–1 | H |
| 09/05/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Công an TP.HCM – Long An | 0–0 | H |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
THTHB 2 thắng · 2 hòa · 1 thua trong 5 trận gần nhất · ghi 9 bàn, thủng lưới 6 bàn
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/06/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Than Quảng Ninh – TP Hồ Chí Minh II | 4–2 | T |
| 30/05/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Khánh Hòa – Than Quảng Ninh | 1–1 | H |
| 23/05/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Than Quảng Ninh – PVF-CAND (hạng Nhất) | 3–1 | T |
| 17/05/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Bình Định – Than Quảng Ninh | 1–1 | H |
| 09/05/2026 | Hạng Nhất Quốc gia | Than Quảng Ninh – Đồng Tháp | 0–1 | B |
← Kéo ngang để xem hết các cột →
Bài nhận định và phân tích trước trận của tòa soạn, giữ nguyên địa chỉ bài báo.
Giải đáp về dữ liệu của trang, lý do hai chiều cặp đội chỉ có một địa chỉ, cách tính thắng hòa thua và thành tích theo sân.
Trang hiển thị số lần hai đội gặp nhau theo ghi nhận của nguồn dữ liệu, số trận thắng của mỗi bên, số trận hòa, tổng bàn thắng, danh sách đầy đủ từng lần gặp nhau kèm ngày, giải đấu, tỷ số và sân thi đấu, bảng chia theo nơi thi đấu thật của từng trận, cùng phong độ gần đây của mỗi đội trước mọi đối thủ.
Vì kho trận của nguồn dữ liệu bắt đầu từ mùa giải 2010; những lần hai đội gặp nhau trước mốc đó không có trong nguồn nên trang không thống kê. Trang chỉ đếm các trận nguồn thực sự ghi nhận kèm tỷ số, không bổ sung số liệu từ nơi khác và cũng không ước lượng.
Vì mỗi cặp đội chỉ có một địa chỉ duy nhất, xếp theo thứ tự chữ cái của hai tên đội. Mở địa chỉ theo chiều ngược lại sẽ được chuyển hướng vĩnh viễn về địa chỉ chính, nên hai chiều không tạo ra hai trang trùng nội dung.
Có, miễn là trận đó được nguồn dữ liệu ghi nhận kèm tỷ số. Giải đấu của từng trận được ghi rõ trong bảng các trận gần nhất để bạn tự phân biệt trận chính thức với trận giao hữu.
Cho đội đứng trước trong tiêu đề trang. Mỗi trận được quy về đội đó theo mã đội chứ không theo vị trí chủ hay khách trong bản ghi, nên đội nhà hay đội khách đều được tính đúng.
Vì nguồn dữ liệu chưa ghi nhận trận nào giữa hai đội, hoặc tên đội trên địa chỉ không khớp chính xác với tên trong nguồn. Trang không đoán đội gần giống để lấp chỗ trống.
Dựa vào sân vận động của từng trận chứ không dựa vào cột chủ nhà, khách trong bản ghi. Ở các giải đấu tổ chức tại nước thứ ba, đội được ghi là chủ nhà chỉ là đội đứng trước trong cặp đấu, nên trang xếp những trận đó vào nhóm sân trung lập. Một trận chỉ vào nhóm sân nhà của một đội khi sân đó đúng là sân của câu lạc bộ ấy, hoặc nằm tại quốc gia của đội tuyển ấy. Với các trận cũ mà nguồn không kèm hồ sơ sân vận động, trang để riêng ở nhóm chưa đối chiếu được sân và vẫn nêu tên sân đúng như nguồn ghi, thay vì gán bừa vào nhóm sân nhà hay sân trung lập.
Bảng đối đầu chỉ tính những trận hai đội gặp nhau, có thể rất ít. Phần phong độ gần đây lấy các trận mới nhất của từng đội trước mọi đối thủ ở mọi giải, nên phản ánh trạng thái hiện tại của đội rõ hơn khi hai đội hiếm khi chạm trán.