Lịch sử đối đầu Santos vs Sao Paulo

Các lần hai đội gặp nhau mà nguồn dữ liệu ghi nhận, kèm tỷ số, giải đấu, ngày thi đấu, nơi thi đấu thật của từng trận và phong độ gần đây của mỗi đội.

38lần gặp nhau, từ 2010 đến 2026
13 – 8 – 17Santos thắng – hòa – Sao Paulo thắng
1 thắng, 1 hòa, 1 thuathành tích Santos trong 3 trận gần nhất
Cập nhật lúc 12:27 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam

Tổng quan thành tích đối đầu

Tính trên 38 lần gặp nhau mà nguồn dữ liệu ghi nhận, từ 2010 đến 2026.

Kho trận của nguồn dữ liệu bắt đầu từ mùa giải 2010. Những lần Santos gặp Sao Paulo trước mốc đó không có trong nguồn nên không được tính vào các con số dưới đây.

13 8 17

Santos thắng 13 · hòa 8 · Sao Paulo thắng 17

Tổng số lần gặp
38
từ 2010 đến 2026
Santos thắng
13
34,2% số trận
Hòa
8
21,1% số trận
Sao Paulo thắng
17
44,7% số trận
Bàn thắng Santos
46
1,21 bàn mỗi trận
Bàn thắng Sao Paulo
52
1,37 bàn mỗi trận

38 trận gặp nhau

Xếp từ trận mới nhất. Nguồn dữ liệu chỉ ghi nhận từ mùa 2010, những lần hai đội gặp nhau trước đó không có trong bảng.

NgàyGiảiTrận đấuTỷ sốSân
05/02/2026VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo1–1Estadio Urbano Caldeira
01/02/2026Paulista - A1Sao Paulo – Santos2–0Estadio Do MorumBIS
22/09/2025VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo1–0Estadio Urbano Caldeira
21/04/2025VĐQG BrazilSao Paulo – Santos2–1Estadio Do MorumBIS
02/02/2025Paulista - A1Santos – Sao Paulo3–1Estádio Urbano Caldeira
15/02/2024Paulista - A1Sao Paulo – Santos0–1Estádio Cícero Pompeu de Toledo
13/11/2023VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo0–0Estádio Urbano Caldeira
17/07/2023VĐQG BrazilSao Paulo – Santos4–1Estádio Cícero Pompeu de Toledo
13/02/2023Paulista - A1Sao Paulo – Santos3–1Estádio Cícero Pompeu de Toledo
22/08/2022VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo1–0Estádio Urbano Caldeira
03/05/2022VĐQG BrazilSao Paulo – Santos2–1Estádio Cícero Pompeu de Toledo
21/02/2022Paulista - A1Santos – Sao Paulo0–3Estádio Urbano Caldeira
08/10/2021VĐQG BrazilSao Paulo – Santos1–1Estádio Cícero Pompeu de Toledo
21/06/2021VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo2–0Estádio Urbano Caldeira
07/03/2021Paulista - A1Sao Paulo – Santos4–0Estádio Cícero Pompeu de Toledo
11/01/2021VĐQG BrazilSao Paulo – Santos0–1Morumbí
13/09/2020VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo2–2Estádio Urbano Caldeira
15/03/2020Paulista - A1Sao Paulo – Santos2–1Estádio Cícero Pompeu de Toledo
17/11/2019VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo1–1Urbano Caldeira
11/08/2019VĐQG BrazilSao Paulo – Santos3–2Morumbi
17/09/2018VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo0–0Urbano Caldeira
21/05/2018VĐQG BrazilSao Paulo – Santos1–0Morumbi
29/10/2017VĐQG BrazilSao Paulo – Santos2–1Pacaembú
10/07/2017VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo3–2Urbano Caldeira
14/10/2016VĐQG BrazilSao Paulo – Santos0–1Morumbi
27/06/2016VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo3–0Urbano Caldeira
10/09/2015VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo3–0Urbano Caldeira
04/06/2015VĐQG BrazilSao Paulo – Santos3–2Morumbi
24/11/2014VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo0–1Arena Pantanal (Cuiabá, Mato Grosso)
25/08/2014VĐQG BrazilSao Paulo – Santos2–1Estádio Cícero Pompeu de Toledo (Morumbi) (São Paulo, São Paulo)
03/10/2013VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo3–0Estádio Urbano Caldeira
08/07/2013VĐQG BrazilSao Paulo – Santos0–2Estádio Cícero Pompeu de Toledo
10/09/2012VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo0–0Estádio Urbano Caldeira (Santos, São Paulo)
11/06/2012VĐQG BrazilSao Paulo – Santos1–0Estádio Cícero Pompeu de Toledo (Morumbi) (São Paulo, São Paulo)
05/12/2011VĐQG BrazilSao Paulo – Santos4–1Estádio Romildo Vitor Gomes Ferreira (Mogi Mirim, São Paulo)
29/08/2011VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo1–1Estádio Urbano Caldeira (Santos, São Paulo)
18/10/2010VĐQG BrazilSao Paulo – Santos4–3Estádio Cícero Pompeu de Toledo (Morumbi) (São Paulo, São Paulo)
26/07/2010VĐQG BrazilSantos – Sao Paulo1–0Estádio Urbano Caldeira (Santos, São Paulo)

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Thành tích theo nơi thi đấu

Cùng 38 trận trên, chia theo sân vận động của từng trận chứ không theo cột chủ nhà, khách của bản ghi. Tổng các nhóm luôn bằng tổng số lần gặp nhau.

Nhóm trậnSố trậnSantos thắngHòaSao Paulo thắng
Trên sân nhà của Santos
Estádio Urbano Caldeira
10541
Trên sân nhà của Sao Paulo
Estádio Cícero Pompeu de Toledo
11218
Trên sân trung lập
Estadio Urbano Caldeira · Estadio Do MorumBIS · Morumbí · Urbano Caldeira · Morumbi · Pacaembú · Arena Pantanal · Estádio Romildo Vitor Gomes Ferreira
17638

Ở giải đấu tổ chức tại nước thứ ba, đội được nguồn ghi là chủ nhà chỉ là đội đứng trước trong cặp đấu — những trận đó nằm ở nhóm sân trung lập.

Kết quả gần nhất của hai đội

Các trận mới nhất của từng đội trước mọi đối thủ, ở mọi giải — không chỉ những lần hai đội gặp nhau. Mỗi dòng dẫn về trang chi tiết trận đấu.

Santos

THTH 2 thắng · 2 hòa · 0 thua trong 4 trận gần nhất · ghi 7 bàn, thủng lưới 4 bàn

NgàyGiảiTrận đấuTỷ sốKết quả
05/08/2026Copa Do BrasilRemo – Santos0–1T
02/08/2026Copa Do BrasilSantos – Remo0–0H
29/07/2026CONMEBOL SudamericanaSantos – UCV4–2T
26/07/2026VĐQG BrazilSantos – Chapecoense-sc2–2H

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Sao Paulo

HBBT 1 thắng · 1 hòa · 2 thua trong 4 trận gần nhất · ghi 4 bàn, thủng lưới 4 bàn

NgàyGiảiTrận đấuTỷ sốKết quả
27/07/2026VĐQG BrazilFlamengo – Sao Paulo1–1H
23/07/2026VĐQG BrazilSao Paulo – Atletico Paranaense1–2B
01/06/2026VĐQG BrazilRemo – Sao Paulo1–0B
27/05/2026CONMEBOL SudamericanaSao Paulo – Boston River2–0T

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tin tức nhận định bóng đá

Bài nhận định và phân tích trước trận của tòa soạn, giữ nguyên địa chỉ bài báo.

Xem trang nhận định

Câu hỏi thường gặp về lịch sử đối đầu Santos – Sao Paulo

Giải đáp về dữ liệu của trang, lý do hai chiều cặp đội chỉ có một địa chỉ, cách tính thắng hòa thua và thành tích theo sân.

Lịch sử đối đầu gồm những dữ liệu gì?

Trang hiển thị số lần hai đội gặp nhau theo ghi nhận của nguồn dữ liệu, số trận thắng của mỗi bên, số trận hòa, tổng bàn thắng, danh sách đầy đủ từng lần gặp nhau kèm ngày, giải đấu, tỷ số và sân thi đấu, bảng chia theo nơi thi đấu thật của từng trận, cùng phong độ gần đây của mỗi đội trước mọi đối thủ.

Vì sao số lần gặp nhau ít hơn tôi biết?

Vì kho trận của nguồn dữ liệu bắt đầu từ mùa giải 2010; những lần hai đội gặp nhau trước mốc đó không có trong nguồn nên trang không thống kê. Trang chỉ đếm các trận nguồn thực sự ghi nhận kèm tỷ số, không bổ sung số liệu từ nơi khác và cũng không ước lượng.

Vì sao đổi thứ tự hai đội vẫn ra cùng một trang?

Vì mỗi cặp đội chỉ có một địa chỉ duy nhất, xếp theo thứ tự chữ cái của hai tên đội. Mở địa chỉ theo chiều ngược lại sẽ được chuyển hướng vĩnh viễn về địa chỉ chính, nên hai chiều không tạo ra hai trang trùng nội dung.

Số liệu tính cả trận giao hữu không?

Có, miễn là trận đó được nguồn dữ liệu ghi nhận kèm tỷ số. Giải đấu của từng trận được ghi rõ trong bảng các trận gần nhất để bạn tự phân biệt trận chính thức với trận giao hữu.

Thắng, hòa, thua được tính cho đội nào?

Cho đội đứng trước trong tiêu đề trang. Mỗi trận được quy về đội đó theo mã đội chứ không theo vị trí chủ hay khách trong bản ghi, nên đội nhà hay đội khách đều được tính đúng.

Vì sao có cặp đội không tra ra dữ liệu?

Vì nguồn dữ liệu chưa ghi nhận trận nào giữa hai đội, hoặc tên đội trên địa chỉ không khớp chính xác với tên trong nguồn. Trang không đoán đội gần giống để lấp chỗ trống.

Bảng chia theo nơi thi đấu dựa vào đâu?

Dựa vào sân vận động của từng trận chứ không dựa vào cột chủ nhà, khách trong bản ghi. Ở các giải đấu tổ chức tại nước thứ ba, đội được ghi là chủ nhà chỉ là đội đứng trước trong cặp đấu, nên trang xếp những trận đó vào nhóm sân trung lập. Một trận chỉ vào nhóm sân nhà của một đội khi sân đó đúng là sân của câu lạc bộ ấy, hoặc nằm tại quốc gia của đội tuyển ấy. Với các trận cũ mà nguồn không kèm hồ sơ sân vận động, trang để riêng ở nhóm chưa đối chiếu được sân và vẫn nêu tên sân đúng như nguồn ghi, thay vì gán bừa vào nhóm sân nhà hay sân trung lập.

Phong độ gần đây khác gì với các trận đối đầu?

Bảng đối đầu chỉ tính những trận hai đội gặp nhau, có thể rất ít. Phần phong độ gần đây lấy các trận mới nhất của từng đội trước mọi đối thủ ở mọi giải, nên phản ánh trạng thái hiện tại của đội rõ hơn khi hai đội hiếm khi chạm trán.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO