Cập nhật mới nhất lúc 15:38 ngày 19/10/2026

Giá bạc Ancarat hôm nay 19/10/2026

Bảng giá bạc Ancarat theo từng sản phẩm và quy cách: giá mua vào, bán ra, mức tăng giảm so với mốc cập nhật liền trước, biểu đồ diễn biến và phần quy đổi ra chỉ, cây, lượng.

Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng · Ancarat · Hà Nội
Bán ra
2.034.000đ/lượng
giảm -2.000 đồng
Mua vào
1.975.000đ/lượng
giảm -2.000 đồng

Mức tăng giảm so với bảng giá ngày 18/10/2026 của cùng sản phẩm.

Biên độ trong ngày
2.034.000 – 2.048.000 đồng/lượng · giá bán
4 mốc · từ 01:38
Chênh lệch mua – bán
59.000 đồng/lượng
2,90% giá bán
Thay đổi giá bán so với phiên trước
-2.000 đồng/lượng
so với 18/10/2026
Sản phẩm có giá công bố
62 sản phẩm của Ancarat
cập nhật 15:38

Bảng giá bạc Ancarat hôm nay 19/10/2026

Trả lời nhanh

Giá bạc Ancarat hôm nay, với sản phẩm đại diện Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng, là 2.034.000 đồng/lượng bán ra và 1.975.000 đồng/lượng mua vào, cập nhật lúc 15:38 ngày 19/10/2026. So với bảng giá ngày 18/10/2026, giá bán giảm 2.000 đồng/lượng.

Toàn bộ sản phẩm bạc của Ancarat có giá công bố trong lần cập nhật gần nhất. Tên sản phẩm và quy cách giữ nguyên theo nguồn.

Sản phẩm Hàm lượng Quy cách Mua vào Bán ra Cập nhật
1985 năm khởi nghĩa Hai Bà Trưng 999 - miếng 1 lượng (1,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
2025 Year of The Snake 1 lượng .999 Silver Bar (10,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
2025 Year of The Snake 1 lượng .999 Silver Coin (2,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.054.000 giảm -2.000 15:3819/10
50 năm giải phóng miền Nam 999 - miếng 1 lượng (500 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng 999 1 lượng 1.975.000 giảm -2.000 2.034.000 giảm -2.000 15:3819/10
Bắc Sư Tử 999 - 1 lượng 999 1 lượng 1.987.000 giảm -2.000 2.049.000 giảm -2.000 15:3819/10
Bạch Lân Thịnh Vượng 2025 999 - 1 lượng (20,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.054.000 giảm -2.000 15:3819/10
Bitcoin 999 - xu 1 lượng (10,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Bộ sưu tập Noel 999 bản trắng - 1 lượng 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.054.000 giảm -2.000 15:3819/10
Football Championship 2026 .999 - 1 lượng (2026 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.127.000 giảm -2.000 15:3819/10
Hà Nội 999 - miếng 1 lượng (10,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Hoa Khai Phú Quý 999 - miếng 1 lượng (10,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Huế 999 - miếng 1 lượng (10,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Kim Ngân Mã 999 - 1 lượng 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.054.000 giảm -2.000 15:3819/10
Nam Kim Thành 999 - 1 lượng (10,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Năm ngựa: Mã Đáo Thành Công 999 - 1 lượng (10,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Năm ngựa: Ngân Mã Vượng Phát 999 - 1 lượng (20,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Năm ngựa: Song Mã Hưng Thịnh 999 - 1 lượng (20,000 bản) 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Ngân Long Quảng Tiến 999 - 1 lượng 999 1 lượng 1.987.000 giảm -2.000 2.049.000 giảm -2.000 15:3819/10
Ngân Mã Vượng Phát 999 - 1 lượng VIP 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.340.000 giảm -2.000 15:3819/10
Ngân Phụng Cát Tường 999 - 1 lượng 999 1 lượng 1.987.000 giảm -2.000 2.049.000 giảm -2.000 15:3819/10
Ngân Phụng Cát Tường bạc 999 - 1 lượng (3,000 bản hợp tác VietinBank Gold) 999 1 lượng 2.178.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Ngân Quy Tụ Bảo 999 - 1 lượng 999 1 lượng 1.987.000 giảm -2.000 2.049.000 giảm -2.000 15:3819/10
Noel Cậu Bé Bánh Gừng 999 bản màu gồm hộp đựng - 1 lượng 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.234.000 giảm -2.000 15:3819/10
Noel Người Tuyết 999 bản màu gồm hộp - 1 lượng 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.234.000 giảm -2.000 15:3819/10
Ông Già Noel 999 bản màu gồm hộp đựng - 1 lượng 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.234.000 giảm -2.000 15:3819/10
Song Mã Hưng Thịnh 999 - 1 lượng VIP 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.340.000 giảm -2.000 15:3819/10
Thiên Mã Đào Hoa 999 - 1 lượng VIP 999 1 lượng 1.992.000 giảm -2.000 2.340.000 giảm -2.000 15:3819/10
12 con giáp 999 - xu 1 chỉ 999 1 chỉ 199.000 0 đi ngang 329.000 0 đi ngang 15:3819/10
50 năm giải phóng miền Nam 999 - miếng 5 chỉ (500 bản) 999 5 chỉ 995.000 0 đi ngang 1.295.000 0 đi ngang 15:3819/10
80 năm Ngày Độc Lập 5 lượng .999 Silver Bar (5,000 bản) 999 5 lượng 9.960.000 giảm -10.000 10.520.000 giảm -10.000 15:3819/10
Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1000 gram 999 1000 gram 52.666.000 giảm -54.000 54.295.000 giảm -54.000 15:3819/10
Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 5 lượng 999 5 lượng 9.875.000 giảm -10.000 10.170.000 giảm -10.000 15:3819/10
Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 500 gram 999 500 gram 26.333.000 giảm -27.000 27.120.000 giảm -27.000 15:3819/10
Bạc miếng DIY 5 chỉ 999 999 5 chỉ 995.000 0 đi ngang 1.795.000 0 đi ngang 15:3819/10
Bắc Sư Tử 999 - 5 lượng 999 5 lượng 9.935.000 giảm -10.000 10.245.000 giảm -10.000 15:3819/10
Bạc thỏi 2025 Ancarat 999 - 1000 gram 999 1000 gram 52.130.000 giảm -54.000 53.740.000 giảm -54.000 15:3819/10
Bạc thỏi 2025 Ancarat 999 - 375 gram 999 375 gram 19.549.000 giảm -20.000 20.153.000 giảm -20.000 15:3819/10
Bạc thỏi 2025 Ancarat 999 - 500 gram 999 500 gram 26.065.000 giảm -27.000 26.870.000 giảm -27.000 15:3819/10
Bạc thương hiệu khác 999 (lượng) 999 theo lượng 1.867.400 giảm -2.200 — nguồn không công bố chiều giá này 15:3819/10
Bạc trang sức 925 (gram) 925 theo gram 43.789 giảm -46 49.978 giảm -50 15:3819/10
Bạc trang sức 999 (gram) 999 theo gram 47.960 giảm -49 53.740 giảm -54 15:3819/10
Con Rồng Cháu Tiên 999 - 5 lượng (5,000 bản) 999 5 lượng 9.960.000 giảm -10.000 10.245.000 giảm -10.000 15:3819/10
Đông Sơn Tụ Bảo 999 - 1000 gram (20,000 bản) 999 1000 gram 53.130.000 giảm -52.000 54.773.000 giảm -54.000 15:3819/10
Đông Sơn Tụ Bảo 999 - 5000 gram (500 bản) 999 5000 gram 265.650.000 giảm -260.000 274.865.000 giảm -270.000 15:3819/10
Father's Day 999 - miếng 5 chỉ (500 bản) 999 5 chỉ 995.000 0 đi ngang 1.295.000 0 đi ngang 15:3819/10
Happy Womans Day 999 - miếng 5 chỉ (1,000 bản) 999 5 chỉ 995.000 0 đi ngang 1.295.000 0 đi ngang 15:3819/10
Mother's Day 999 - miếng 5 chỉ (1,000 bản) 999 5 chỉ 995.000 0 đi ngang 1.295.000 0 đi ngang 15:3819/10
Năm ngựa: Mã đáo thành công 999 - thanh 10 lượng (5,000 bản) 999 10 lượng 19.920.000 giảm -20.000 21.900.000 giảm -20.000 15:3819/10
Ngân Long Quảng Tiến 999 - 1 Kilo 999 1 kg 52.987.000 giảm -53.000 54.640.000 giảm -53.000 15:3819/10
Ngân Long Quảng Tiến 999 - 5 lượng 999 5 lượng 9.935.000 giảm -10.000 10.245.000 giảm -10.000 15:3819/10
Phật Quang Phổ Chiếu .999 antique silver coin - 1 oz (5,000 bản) 999 1 oz 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Quan Âm Long Toạ .999 antique silver coin - 1oz (5,000 bản) 999 1 oz 1.992.000 giảm -2.000 2.240.000 giảm -2.000 15:3819/10
Set 3 ngựa: Niên Mã Chi Bảo 999 - 3 lượng (2,500 bản) 999 3 lượng 5.976.000 giảm -6.000 7.020.000 giảm -6.000 15:3819/10
Set combo Bắc Sư Tử 1 chỉ Vàng 9999 và 1 lượng bạc 999 (500 bản) 999 — 15.947.000 giảm -52.000 16.559.000 giảm -52.000 15:3819/10
Set Packing hộp đựng Đông Sơn Tụ Bảo (1000 bộ) — — — nguồn không công bố chiều giá này 1.000.000 0 đi ngang 15:3819/10
Set quà cuối năm 2025 Lân * Sư * Rồng - 15 lượng (1,000 bản) — 15 lượng 29.805.000 giảm -30.000 30.935.000 giảm -30.000 15:3819/10
Set Tố Nữ 4 cô bạc 999 - 4 lượng (5000 bản) 999 4 lượng 7.968.000 giảm -8.000 8.660.000 giảm -8.000 15:3819/10
Set Trung Thu 2025 Lân * Sư * Rồng 999 - 3 lượng (1,000 bản) 999 3 lượng 5.961.000 giảm -6.000 6.347.000 giảm -6.000 15:3819/10
Thần Tài Vạn Phúc 999 - 5 lượng 999 5 lượng 9.960.000 giảm -10.000 10.370.000 giảm -10.000 15:3819/10
The Legend of Gióng 999 - miếng 5 chỉ (500 bản) 999 5 chỉ 995.000 0 đi ngang 1.295.000 0 đi ngang 15:3819/10
Thiên Mã Đào Hoa 2026 .999 - 1 chỉ 999 1 chỉ 199.000 0 đi ngang 329.000 0 đi ngang 15:3819/10

Giá theo đúng quy cách sản phẩm mà thương hiệu công bố, đơn vị là đồng. Cột tăng giảm so với mốc cập nhật liền trước của cùng một sản phẩm. Ô để trống dấu “—” là nguồn không công bố chiều giá đó.

Tổng cộng 62 sản phẩm có giá công bố trong lần cập nhật này. Cuộn trong bảng để xem hết, hoặc dùng ô tìm kiếm và bộ lọc phía trên.

Sản phẩm mốc: Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng

Đây là sản phẩm quy cách 1 lượng có giá bán thấp nhất của Ancarat — mức bạc miếng thường, dùng làm mốc cho khối giá đầu trang, biểu đồ và phần quy đổi bên dưới.

Chỉ tiêuGiá trị
Mua vào 1.975.000 đồng/lượng
Bán ra 2.034.000 đồng/lượng
Chênh lệch mua – bán 59.000 đồng/lượng
Thay đổi giá bán giảm -2.000 đồng/lượng
Thay đổi giá mua giảm -2.000 đồng/lượng
Cập nhật 15:38 19/10/2026

Biểu đồ giá bạc Ancarat theo thời gian

Đơn vị: nghìn đồng/lượng

Giá bán ra · Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng Di chuột, chạm hoặc dùng phím ← → trên biểu đồ để xem từng mốc
Từ 01:38 tới 15:38 hôm nay, giá bán Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng giảm 2.000 đồng/lượng, tương ứng -0,10%. Mốc đầu ngày là 2.036.000 đồng/lượng, mốc mới nhất lúc 15:38 là 2.034.000 đồng/lượng. Cao nhất 2.048.000 đồng/lượng lúc 10:38, thấp nhất 2.034.000 đồng/lượng lúc 15:38. Nguồn công bố mỗi giờ một mốc, tổng cộng 4 mốc trong hôm nay.

Biểu đồ dựng từ mốc giá bán ra của Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng. Mốc Hôm nay lấy từng mốc theo giờ trong ngày; các mốc còn lại mỗi ngày một điểm, là mức chốt của ngày đó.

Giá bạc Ancarat bao nhiêu 1 chỉ, 1 cây, 1 lượng?

Đơn vị Mua vào Bán ra
1 phân 0,375 gram 19.750 20.340
1 chỉ 3,75 gram 197.500 203.400
1 lượng (1 cây) 10 chỉ = 37,5 gram 1.975.000 2.034.000
1 kg ≈ 26,6667 lượng 52.666.667 54.240.000

Quy đổi khối lượng: 1 phân = 0,375 gram · 1 chỉ = 3,75 gram · 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ = 37,5 gram · 1 kg ≈ 26,6667 lượng.

Lưu ý: con số theo chỉ, phân và kilogram ở bảng trên là giá trị quy đổi từ sản phẩm quy cách 1 lượng, không phải giá niêm yết của một sản phẩm đúng quy cách đó. Nhiều thương hiệu có bảng giá riêng cho từng quy cách.

Xem thêm: Giá bạc 1 chỉ hôm nay

So sánh giá bạc Ancarat với thương hiệu khác

So sánh trên nhóm sản phẩm có quy cách đúng 1 lượng — nhóm duy nhất đặt cạnh nhau được mà không phải quy đổi.

Thương hiệu Sản phẩm đại diện Mua vào Bán ra Chênh so với Ancarat
Phú QuýHà Nội Bạc miếng Phú Quý 999 1 lượng 1.998.000 2.060.000 tăng +26.000
AncaratHà Nội Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng 1.975.000 2.034.000 mốc so sánh
DOJIHà Nội BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG 2.055.000 2.140.000 tăng +106.000

Cột chênh lệch so sánh giá bán ra giữa các thương hiệu tại cùng thời điểm, không phải mức tăng giảm trong ngày.

Tin mới về giá bạc

Câu hỏi thường gặp về giá bạc Ancarat

Giá bạc Ancarat hôm nay bao nhiêu?

Với sản phẩm đại diện Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng, giá bán ra hiện ở mức 2.034.000 đồng/lượng và mua vào 1.975.000 đồng/lượng, cập nhật lúc 15:38 ngày 19/10/2026.

Từng sản phẩm của Ancarat có mức giá riêng theo quy cách — bảng giá đầy đủ nằm ngay đầu trang.

Giá bạc Ancarat đang tăng hay giảm?

So với bảng giá ngày 18/10/2026, giá bán đang giảm 2.000 đồng/lượng và giá mua vào giảm 2.000 đồng/lượng.

Chênh lệch mua – bán bạc Ancarat là bao nhiêu?

Với Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng, chênh lệch giữa giá bán ra và giá mua vào hiện khoảng 59.000 đồng/lượng, bằng 2,90% giá bán.

Đây cũng là khoản người mua chịu nếu mua rồi bán lại ngay khi bảng giá chưa thay đổi.

Ancarat có những loại bạc nào?

Trang đang hiển thị 62 sản phẩm có giá công bố của Ancarat.

Danh mục thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm; trang chỉ hiển thị những sản phẩm có dữ liệu xác minh được từ nguồn.

1 chỉ bạc Ancarat bao nhiêu tiền?

Một chỉ bằng 0,1 lượng, tức 3,75 gram. Quy đổi từ giá Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng, một chỉ tương đương khoảng 203.400 đồng ở chiều bán ra và 197.500 đồng ở chiều mua vào.

Đây là giá trị quy đổi từ sản phẩm quy cách 1 lượng, không phải giá niêm yết của một sản phẩm quy cách 1 chỉ.

Bạc 999 có phải bạc nguyên chất không?

Ký hiệu 999 biểu thị hàm lượng bạc danh nghĩa khoảng 99,9%, tức gần như nguyên chất nhưng không tuyệt đối.

Người mua nên kiểm tra ký hiệu hàm lượng và thông tin in trên sản phẩm hoặc tài liệu đi kèm, vì từng dòng sản phẩm có thể áp dụng tiêu chuẩn khác nhau.

Mua bạc Ancarat có cần giữ hóa đơn và bao bì không?

Nên giữ đầy đủ. Việc có bắt buộc hay không tùy chính sách của từng thương hiệu, nhưng hóa đơn, bao bì và chứng từ gốc thường giúp quá trình bán lại thuận lợi hơn và tránh bị định giá thấp.

Trang liên quan

Cách chúng tôi tổng hợp giá bạc

Báo Lâm Đồng tổng hợp dữ liệu giá bạc trong nước từ bảng giá công bố của Phú Quý, Ancarat, DOJI, giữ nguyên tên sản phẩm và quy cách theo nguồn, không rút gọn và không gộp thành một mức giá trung bình chung.

Mốc hiển thị của cụm là Bạc miếng Phú Quý 999 1 lượng của Phú Quý — sản phẩm quy cách 1 lượng, dùng cho khối giá đầu trang, biểu đồ và toàn bộ phần quy đổi chỉ – cây – lượng – kilogram.

Mức tăng giảm không lấy từ nguồn mà do trang tự tính: lấy giá mới nhất trừ giá của mốc cập nhật liền trước cùng một sản phẩm. Vì vậy con số này luôn đi kèm ngày của mốc so sánh.

Một số nguồn công bố giá theo nghìn đồng, số khác theo đồng. Trang chuẩn hoá tất cả về đồng trước khi hiển thị và so sánh, nên các thương hiệu đặt cạnh nhau trong cùng một bảng đều cùng đơn vị.

Hàm lượng và quy cách được đọc từ chính tên sản phẩm do thương hiệu công bố. Tên không ghi rõ, hoặc ghi nhiều quy cách trong một dòng, thì ô tương ứng để trống thay vì suy đoán.

Quy đổi khối lượng theo mốc chuẩn tại Việt Nam: 1 phân = 0,375 gram · 1 chỉ = 3,75 gram · 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ = 37,5 gram · 1 kilogram ≈ 26,6667 lượng.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO