Giá bạc Ancarat hôm nay 19/10/2026
Bảng giá bạc Ancarat theo từng sản phẩm và quy cách: giá mua vào, bán ra, mức tăng giảm so với mốc cập nhật liền trước, biểu đồ diễn biến và phần quy đổi ra chỉ, cây, lượng.
Mức tăng giảm so với bảng giá ngày 18/10/2026 của cùng sản phẩm.
Bảng giá bạc Ancarat hôm nay 19/10/2026
Giá bạc Ancarat hôm nay, với sản phẩm đại diện Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng, là 2.034.000 đồng/lượng bán ra và 1.975.000 đồng/lượng mua vào, cập nhật lúc 15:38 ngày 19/10/2026. So với bảng giá ngày 18/10/2026, giá bán giảm 2.000 đồng/lượng.
Toàn bộ sản phẩm bạc của Ancarat có giá công bố trong lần cập nhật gần nhất. Tên sản phẩm và quy cách giữ nguyên theo nguồn.
| Sản phẩm | Hàm lượng | Quy cách | Mua vào | Bán ra | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|
| 1985 năm khởi nghĩa Hai Bà Trưng 999 - miếng 1 lượng (1,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| 2025 Year of The Snake 1 lượng .999 Silver Bar (10,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| 2025 Year of The Snake 1 lượng .999 Silver Coin (2,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.054.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| 50 năm giải phóng miền Nam 999 - miếng 1 lượng (500 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng | 999 | 1 lượng | 1.975.000 giảm -2.000 | 2.034.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Bắc Sư Tử 999 - 1 lượng | 999 | 1 lượng | 1.987.000 giảm -2.000 | 2.049.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Bạch Lân Thịnh Vượng 2025 999 - 1 lượng (20,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.054.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Bitcoin 999 - xu 1 lượng (10,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Bộ sưu tập Noel 999 bản trắng - 1 lượng | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.054.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Football Championship 2026 .999 - 1 lượng (2026 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.127.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Hà Nội 999 - miếng 1 lượng (10,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Hoa Khai Phú Quý 999 - miếng 1 lượng (10,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Huế 999 - miếng 1 lượng (10,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Kim Ngân Mã 999 - 1 lượng | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.054.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Nam Kim Thành 999 - 1 lượng (10,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Năm ngựa: Mã Đáo Thành Công 999 - 1 lượng (10,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Năm ngựa: Ngân Mã Vượng Phát 999 - 1 lượng (20,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Năm ngựa: Song Mã Hưng Thịnh 999 - 1 lượng (20,000 bản) | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Ngân Long Quảng Tiến 999 - 1 lượng | 999 | 1 lượng | 1.987.000 giảm -2.000 | 2.049.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Ngân Mã Vượng Phát 999 - 1 lượng VIP | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.340.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Ngân Phụng Cát Tường 999 - 1 lượng | 999 | 1 lượng | 1.987.000 giảm -2.000 | 2.049.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Ngân Phụng Cát Tường bạc 999 - 1 lượng (3,000 bản hợp tác VietinBank Gold) | 999 | 1 lượng | 2.178.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Ngân Quy Tụ Bảo 999 - 1 lượng | 999 | 1 lượng | 1.987.000 giảm -2.000 | 2.049.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Noel Cậu Bé Bánh Gừng 999 bản màu gồm hộp đựng - 1 lượng | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.234.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Noel Người Tuyết 999 bản màu gồm hộp - 1 lượng | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.234.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Ông Già Noel 999 bản màu gồm hộp đựng - 1 lượng | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.234.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Song Mã Hưng Thịnh 999 - 1 lượng VIP | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.340.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Thiên Mã Đào Hoa 999 - 1 lượng VIP | 999 | 1 lượng | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.340.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| 12 con giáp 999 - xu 1 chỉ | 999 | 1 chỉ | 199.000 0 đi ngang | 329.000 0 đi ngang | 15:3819/10 |
| 50 năm giải phóng miền Nam 999 - miếng 5 chỉ (500 bản) | 999 | 5 chỉ | 995.000 0 đi ngang | 1.295.000 0 đi ngang | 15:3819/10 |
| 80 năm Ngày Độc Lập 5 lượng .999 Silver Bar (5,000 bản) | 999 | 5 lượng | 9.960.000 giảm -10.000 | 10.520.000 giảm -10.000 | 15:3819/10 |
| Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1000 gram | 999 | 1000 gram | 52.666.000 giảm -54.000 | 54.295.000 giảm -54.000 | 15:3819/10 |
| Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 5 lượng | 999 | 5 lượng | 9.875.000 giảm -10.000 | 10.170.000 giảm -10.000 | 15:3819/10 |
| Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 500 gram | 999 | 500 gram | 26.333.000 giảm -27.000 | 27.120.000 giảm -27.000 | 15:3819/10 |
| Bạc miếng DIY 5 chỉ 999 | 999 | 5 chỉ | 995.000 0 đi ngang | 1.795.000 0 đi ngang | 15:3819/10 |
| Bắc Sư Tử 999 - 5 lượng | 999 | 5 lượng | 9.935.000 giảm -10.000 | 10.245.000 giảm -10.000 | 15:3819/10 |
| Bạc thỏi 2025 Ancarat 999 - 1000 gram | 999 | 1000 gram | 52.130.000 giảm -54.000 | 53.740.000 giảm -54.000 | 15:3819/10 |
| Bạc thỏi 2025 Ancarat 999 - 375 gram | 999 | 375 gram | 19.549.000 giảm -20.000 | 20.153.000 giảm -20.000 | 15:3819/10 |
| Bạc thỏi 2025 Ancarat 999 - 500 gram | 999 | 500 gram | 26.065.000 giảm -27.000 | 26.870.000 giảm -27.000 | 15:3819/10 |
| Bạc thương hiệu khác 999 (lượng) | 999 | theo lượng | 1.867.400 giảm -2.200 | — nguồn không công bố chiều giá này | 15:3819/10 |
| Bạc trang sức 925 (gram) | 925 | theo gram | 43.789 giảm -46 | 49.978 giảm -50 | 15:3819/10 |
| Bạc trang sức 999 (gram) | 999 | theo gram | 47.960 giảm -49 | 53.740 giảm -54 | 15:3819/10 |
| Con Rồng Cháu Tiên 999 - 5 lượng (5,000 bản) | 999 | 5 lượng | 9.960.000 giảm -10.000 | 10.245.000 giảm -10.000 | 15:3819/10 |
| Đông Sơn Tụ Bảo 999 - 1000 gram (20,000 bản) | 999 | 1000 gram | 53.130.000 giảm -52.000 | 54.773.000 giảm -54.000 | 15:3819/10 |
| Đông Sơn Tụ Bảo 999 - 5000 gram (500 bản) | 999 | 5000 gram | 265.650.000 giảm -260.000 | 274.865.000 giảm -270.000 | 15:3819/10 |
| Father's Day 999 - miếng 5 chỉ (500 bản) | 999 | 5 chỉ | 995.000 0 đi ngang | 1.295.000 0 đi ngang | 15:3819/10 |
| Happy Womans Day 999 - miếng 5 chỉ (1,000 bản) | 999 | 5 chỉ | 995.000 0 đi ngang | 1.295.000 0 đi ngang | 15:3819/10 |
| Mother's Day 999 - miếng 5 chỉ (1,000 bản) | 999 | 5 chỉ | 995.000 0 đi ngang | 1.295.000 0 đi ngang | 15:3819/10 |
| Năm ngựa: Mã đáo thành công 999 - thanh 10 lượng (5,000 bản) | 999 | 10 lượng | 19.920.000 giảm -20.000 | 21.900.000 giảm -20.000 | 15:3819/10 |
| Ngân Long Quảng Tiến 999 - 1 Kilo | 999 | 1 kg | 52.987.000 giảm -53.000 | 54.640.000 giảm -53.000 | 15:3819/10 |
| Ngân Long Quảng Tiến 999 - 5 lượng | 999 | 5 lượng | 9.935.000 giảm -10.000 | 10.245.000 giảm -10.000 | 15:3819/10 |
| Phật Quang Phổ Chiếu .999 antique silver coin - 1 oz (5,000 bản) | 999 | 1 oz | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Quan Âm Long Toạ .999 antique silver coin - 1oz (5,000 bản) | 999 | 1 oz | 1.992.000 giảm -2.000 | 2.240.000 giảm -2.000 | 15:3819/10 |
| Set 3 ngựa: Niên Mã Chi Bảo 999 - 3 lượng (2,500 bản) | 999 | 3 lượng | 5.976.000 giảm -6.000 | 7.020.000 giảm -6.000 | 15:3819/10 |
| Set combo Bắc Sư Tử 1 chỉ Vàng 9999 và 1 lượng bạc 999 (500 bản) | 999 | — | 15.947.000 giảm -52.000 | 16.559.000 giảm -52.000 | 15:3819/10 |
| Set Packing hộp đựng Đông Sơn Tụ Bảo (1000 bộ) | — | — | — nguồn không công bố chiều giá này | 1.000.000 0 đi ngang | 15:3819/10 |
| Set quà cuối năm 2025 Lân * Sư * Rồng - 15 lượng (1,000 bản) | — | 15 lượng | 29.805.000 giảm -30.000 | 30.935.000 giảm -30.000 | 15:3819/10 |
| Set Tố Nữ 4 cô bạc 999 - 4 lượng (5000 bản) | 999 | 4 lượng | 7.968.000 giảm -8.000 | 8.660.000 giảm -8.000 | 15:3819/10 |
| Set Trung Thu 2025 Lân * Sư * Rồng 999 - 3 lượng (1,000 bản) | 999 | 3 lượng | 5.961.000 giảm -6.000 | 6.347.000 giảm -6.000 | 15:3819/10 |
| Thần Tài Vạn Phúc 999 - 5 lượng | 999 | 5 lượng | 9.960.000 giảm -10.000 | 10.370.000 giảm -10.000 | 15:3819/10 |
| The Legend of Gióng 999 - miếng 5 chỉ (500 bản) | 999 | 5 chỉ | 995.000 0 đi ngang | 1.295.000 0 đi ngang | 15:3819/10 |
| Thiên Mã Đào Hoa 2026 .999 - 1 chỉ | 999 | 1 chỉ | 199.000 0 đi ngang | 329.000 0 đi ngang | 15:3819/10 |
Giá theo đúng quy cách sản phẩm mà thương hiệu công bố, đơn vị là đồng. Cột tăng giảm so với mốc cập nhật liền trước của cùng một sản phẩm. Ô để trống dấu “—” là nguồn không công bố chiều giá đó.
Tổng cộng 62 sản phẩm có giá công bố trong lần cập nhật này. Cuộn trong bảng để xem hết, hoặc dùng ô tìm kiếm và bộ lọc phía trên.
Sản phẩm mốc: Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng
Đây là sản phẩm quy cách 1 lượng có giá bán thấp nhất của Ancarat — mức bạc miếng thường, dùng làm mốc cho khối giá đầu trang, biểu đồ và phần quy đổi bên dưới.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Mua vào | 1.975.000 đồng/lượng |
| Bán ra | 2.034.000 đồng/lượng |
| Chênh lệch mua – bán | 59.000 đồng/lượng |
| Thay đổi giá bán | giảm -2.000 đồng/lượng |
| Thay đổi giá mua | giảm -2.000 đồng/lượng |
| Cập nhật | 15:38 19/10/2026 |
Biểu đồ giá bạc Ancarat theo thời gian
Biểu đồ dựng từ mốc giá bán ra của Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng. Mốc Hôm nay lấy từng mốc theo giờ trong ngày; các mốc còn lại mỗi ngày một điểm, là mức chốt của ngày đó.
Giá bạc Ancarat bao nhiêu 1 chỉ, 1 cây, 1 lượng?
| Đơn vị | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 1 phân 0,375 gram | 19.750 | 20.340 |
| 1 chỉ 3,75 gram | 197.500 | 203.400 |
| 1 lượng (1 cây) 10 chỉ = 37,5 gram | 1.975.000 | 2.034.000 |
| 1 kg ≈ 26,6667 lượng | 52.666.667 | 54.240.000 |
Quy đổi khối lượng: 1 phân = 0,375 gram · 1 chỉ = 3,75 gram · 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ = 37,5 gram · 1 kg ≈ 26,6667 lượng.
Lưu ý: con số theo chỉ, phân và kilogram ở bảng trên là giá trị quy đổi từ sản phẩm quy cách 1 lượng, không phải giá niêm yết của một sản phẩm đúng quy cách đó. Nhiều thương hiệu có bảng giá riêng cho từng quy cách.
So sánh giá bạc Ancarat với thương hiệu khác
So sánh trên nhóm sản phẩm có quy cách đúng 1 lượng — nhóm duy nhất đặt cạnh nhau được mà không phải quy đổi.
| Thương hiệu | Sản phẩm đại diện | Mua vào | Bán ra | Chênh so với Ancarat |
|---|---|---|---|---|
| Phú QuýHà Nội | Bạc miếng Phú Quý 999 1 lượng | 1.998.000 | 2.060.000 | tăng +26.000 |
| AncaratHà Nội | Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng | 1.975.000 | 2.034.000 | mốc so sánh |
| DOJIHà Nội | BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG | 2.055.000 | 2.140.000 | tăng +106.000 |
Cột chênh lệch so sánh giá bán ra giữa các thương hiệu tại cùng thời điểm, không phải mức tăng giảm trong ngày.
Tin mới về giá bạc
-
Trung Quốc nhập khẩu kỷ lục 836 tấn bạc nhằm đáp ứng nhu cầu điện mặt trời
-
Giá kim loại ngày 17/4/2026: Lithium tăng 134,1%, nhóm kim loại công nghệ dẫn dắt thị trường
-
Giá kim loại thế giới ngày 24/3: Vàng và bạc giảm sâu đến 24,78%, thép và quặng sắt tăng
-
Giá bạc hôm nay 24/3: Thị trường phục hồi, cao nhất 2,66 triệu đồng/lượng
-
Giá bạc hôm nay 22/3: Giảm mạnh xuống dưới 70 USD/ounce do áp lực trái phiếu
-
Giá bạc hôm nay 21/3: Phục hồi mạnh lên mức 74,33 USD sau chuỗi 8 phiên giảm liên tiếp
-
Sáng 17/3: Giá bạc thế giới phục hồi về ngưỡng hơn 80 USD/ounce, giá bạc trong nước diễn biến trái chiều
-
Giá bạc hôm nay 16/3/2026: Trong nước và thế giới đều giảm
-
Giá kim loại thế giới ngày 11/3/2026: Vàng vượt 5.213 USD, nhóm nguyên liệu thép tăng trưởng
Câu hỏi thường gặp về giá bạc Ancarat
Giá bạc Ancarat hôm nay bao nhiêu?
Với sản phẩm đại diện Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng, giá bán ra hiện ở mức 2.034.000 đồng/lượng và mua vào 1.975.000 đồng/lượng, cập nhật lúc 15:38 ngày 19/10/2026.
Từng sản phẩm của Ancarat có mức giá riêng theo quy cách — bảng giá đầy đủ nằm ngay đầu trang.
Giá bạc Ancarat đang tăng hay giảm?
So với bảng giá ngày 18/10/2026, giá bán đang giảm 2.000 đồng/lượng và giá mua vào giảm 2.000 đồng/lượng.
Chênh lệch mua – bán bạc Ancarat là bao nhiêu?
Với Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng, chênh lệch giữa giá bán ra và giá mua vào hiện khoảng 59.000 đồng/lượng, bằng 2,90% giá bán.
Đây cũng là khoản người mua chịu nếu mua rồi bán lại ngay khi bảng giá chưa thay đổi.
Ancarat có những loại bạc nào?
Trang đang hiển thị 62 sản phẩm có giá công bố của Ancarat.
Danh mục thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm; trang chỉ hiển thị những sản phẩm có dữ liệu xác minh được từ nguồn.
1 chỉ bạc Ancarat bao nhiêu tiền?
Một chỉ bằng 0,1 lượng, tức 3,75 gram. Quy đổi từ giá Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng, một chỉ tương đương khoảng 203.400 đồng ở chiều bán ra và 197.500 đồng ở chiều mua vào.
Đây là giá trị quy đổi từ sản phẩm quy cách 1 lượng, không phải giá niêm yết của một sản phẩm quy cách 1 chỉ.
Bạc 999 có phải bạc nguyên chất không?
Ký hiệu 999 biểu thị hàm lượng bạc danh nghĩa khoảng 99,9%, tức gần như nguyên chất nhưng không tuyệt đối.
Người mua nên kiểm tra ký hiệu hàm lượng và thông tin in trên sản phẩm hoặc tài liệu đi kèm, vì từng dòng sản phẩm có thể áp dụng tiêu chuẩn khác nhau.
Mua bạc Ancarat có cần giữ hóa đơn và bao bì không?
Nên giữ đầy đủ. Việc có bắt buộc hay không tùy chính sách của từng thương hiệu, nhưng hóa đơn, bao bì và chứng từ gốc thường giúp quá trình bán lại thuận lợi hơn và tránh bị định giá thấp.
Trang liên quan
Cách chúng tôi tổng hợp giá bạc
Báo Lâm Đồng tổng hợp dữ liệu giá bạc trong nước từ bảng giá công bố của Phú Quý, Ancarat, DOJI, giữ nguyên tên sản phẩm và quy cách theo nguồn, không rút gọn và không gộp thành một mức giá trung bình chung.
Mốc hiển thị của cụm là Bạc miếng Phú Quý 999 1 lượng của Phú Quý — sản phẩm quy cách 1 lượng, dùng cho khối giá đầu trang, biểu đồ và toàn bộ phần quy đổi chỉ – cây – lượng – kilogram.
Mức tăng giảm không lấy từ nguồn mà do trang tự tính: lấy giá mới nhất trừ giá của mốc cập nhật liền trước cùng một sản phẩm. Vì vậy con số này luôn đi kèm ngày của mốc so sánh.
Một số nguồn công bố giá theo nghìn đồng, số khác theo đồng. Trang chuẩn hoá tất cả về đồng trước khi hiển thị và so sánh, nên các thương hiệu đặt cạnh nhau trong cùng một bảng đều cùng đơn vị.
Hàm lượng và quy cách được đọc từ chính tên sản phẩm do thương hiệu công bố. Tên không ghi rõ, hoặc ghi nhiều quy cách trong một dòng, thì ô tương ứng để trống thay vì suy đoán.
Quy đổi khối lượng theo mốc chuẩn tại Việt Nam: 1 phân = 0,375 gram · 1 chỉ = 3,75 gram · 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ = 37,5 gram · 1 kilogram ≈ 26,6667 lượng.