Giá tiêu hôm nay 24/07/2026

Giá tiêu hôm nay dao động 137.500 – 141.000 đồng/kg tại các vùng trồng trọng điểm, đi ngang so với phiên trước. Lâm Đồng đang có giá cao nhất. Trang cập nhật giá tiêu Đắk Lắk, Lâm Đồng, TP.HCM, Gia Lai, Đồng Nai cùng giá tiêu thế giới và biểu đồ theo ngày.

Giá trung bình
138.800
đồng/kg · 5 vùng
Thay đổi phiên này
Không đổi
đồng/kg tùy vùng, so với phiên trước
bình quân — Không đổi
Giá cao nhất
141.000
Lâm Đồng
trên bình quân 2.200 đ
Giá thấp nhất
137.500
Gia Lai
dưới bình quân 1.300 đ
Tiêu Việt Nam xuất khẩu
Đen 550 g/l6.050— Không đổi
Trắng ASTA8.250— Không đổi
USD/tấn · giá xuất khẩu

Giá tiêu hôm nay bao nhiêu?

Giá tiêu hôm nay được thu mua trong khoảng 137.500141.000 đồng/kg tại các vùng trồng trọng điểm, đi ngang so với phiên trước.

Lâm Đồng dẫn đầu thị trường với 141.000 đồng/kg, còn Gia Lai có mức thu mua thấp nhất là 137.500 đồng/kg. Bảng giá áp dụng cho một kg hạt tiêu đen khô loại phổ biến, theo báo giá ngày 24/07/2026.

Tên vùng giá không đồng nghĩa mức giá đại diện cho toàn bộ địa giới hành chính. Giá giao dịch thực tế có thể chênh lệch theo khu vực, điểm thu mua, chất lượng hàng và khối lượng mua bán.

Bảng giá tiêu hôm nay 24/07/2026 trong nước

Bảng dưới đây cập nhật giá tiêu tại Đắk Lắk, Lâm Đồng, TP.HCM, Gia Lai, Đồng Nai — những khu vực đang có dữ liệu từ nguồn — kèm mức tăng giảm so với phiên trước.

Đơn vị: đồng/kg hạt tiêu đen khô loại phổ biến · Báo giá ngày 24/07/2026 · Cập nhật 19:33 ngày 24/07/2026.
Khu vực giá Giá phiên trước Giá tiêu hôm nay Xem chi tiết
Đắk LắkVùng trồng tiêu Đắk Lắk 140.000 140.000— Không đổi Chi tiết
Lâm ĐồngGồm vùng Đắk Nông trước đây (Đạ Huoai, Gia Nghĩa) 141.000 141.000— Không đổi Chi tiết
TP.HCMGồm vùng Bà Rịa – Vũng Tàu trước đây (Châu Đức, Xuyên Mộc) 138.000 138.000— Không đổi Chi tiết
Gia LaiVùng trồng tiêu Gia Lai (Chư Sê, Chư Pưh) 137.500 137.500— Không đổi Chi tiết
Đồng NaiGồm vùng Bình Phước trước đây (Lộc Ninh, Bù Đốp) 137.500 137.500— Không đổi Chi tiết

Bảng trình bày đúng những khu vực nguồn dữ liệu đang công bố giá hồ tiêu. Tên vùng giá không đồng nghĩa mức giá đại diện cho toàn bộ địa giới hành chính; các huyện, xã trồng tiêu thuộc từng khu vực được tính theo mức chung của vùng.

Biểu đồ giá tiêu trong nước theo ngày

Theo dõi biểu đồ giá tiêu trong nước tại Đắk Lắk, Lâm Đồng, TP.HCM, Gia Lai và Đồng Nai. Chọn mốc 7, 30 hoặc 90 ngày để so sánh; bấm vào tên vùng để ẩn hoặc hiện đường giá. Di chuột hoặc chạm vào biểu đồ để xem mức giá tại từng thời điểm.

Đơn vị: đồng/kg hạt tiêu đen khô. Ngày không có báo giá được giữ mức gần nhất; bảng lịch sử theo phiên bên dưới là bản đối chiếu dạng bảng của cùng dữ liệu.

Lịch sử giá tiêu 3 phiên gần nhất

Giá đóng phiên từng ngày tại các vùng sản xuất trọng điểm và mức biến động phổ biến so với phiên trước. Chỉ những ngày nguồn thật sự công bố báo giá mới được tính là một phiên. Đơn vị: đồng/kg.

Bình quân là trung bình số học của các vùng có dữ liệu hợp lệ trong ngày. Màn hình càng rộng bảng càng mở thêm cột vùng; trên điện thoại bảng chuyển sang dạng thẻ và hiển thị đủ cả 5 vùng.
Ngày Bình quân Đắk Lắk Lâm Đồng TP.HCM Gia Lai Đồng Nai Biến động
24/07/2026Hôm nay 138.800 140.000 141.000 138.000 137.500 137.500 — Không đổi
23/07/2026 138.800 140.000 141.000 138.000 137.500 137.500 tăng 500
22/07/2026 138.400 140.000 140.500 137.500 137.000 137.000 — Không đổi

Bảng hiển thị đúng số phiên nguồn dữ liệu đang có, tối đa 7 phiên gần nhất. Ngày không có báo giá mới không được tính thành một phiên riêng và không được điền số thay thế.

Giá tiêu thế giới hôm nay 24/07/2026

Giá tiêu thế giới được cập nhật theo từng thị trường, chủng loại và tiêu chuẩn hàng hóa, gồm giá tiêu Việt Nam trên thị trường quốc tế và mức giá tại Indonesia, Brazil, Malaysia. Giá gốc tính bằng USD/tấn, mức quy đổi đồng/kg lấy theo đúng số liệu nguồn công bố.

Tiêu đen Malaysia ASTA Tiêu đen
9.300 USD/tấn
— Không đổi
Quy đổi: 246.543 đồng/kg
MalaysiaBáo giá 24/07/2026
Tiêu trắng Malaysia ASTA Tiêu trắng
12.200 USD/tấn
— Không đổi
Quy đổi: 323.422 đồng/kg
MalaysiaBáo giá 24/07/2026
Tiêu đen Việt Nam loại 550 g/l Tiêu đen
6.050 USD/tấn
— Không đổi
Quy đổi: 160.386 đồng/kg
Việt NamBáo giá 24/07/2026
Tiêu trắng Việt Nam ASTA Tiêu trắng
8.250 USD/tấn
— Không đổi
Quy đổi: 218.708 đồng/kg
Việt NamBáo giá 24/07/2026

Giá tiêu thế giới là mức giá xuất khẩu tham khảo theo từng thị trường, chủng loại và tiêu chuẩn hàng hóa. Mức quy đổi sang đồng/kg chỉ mang tính tham khảo, chưa gồm thuế, vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí thương mại khác. Tỷ giá tương ứng với số liệu nguồn: 1 USD = 26.510 VND.

Biểu đồ giá tiêu thế giới theo ngày

Chuyển giữa nhóm tiêu đen và tiêu trắng, chọn mốc 7, 30 hoặc 90 ngày, rồi tích/bỏ tích từng thị trường để so sánh Indonesia, Brazil, Malaysia và Việt Nam. Đơn vị: USD/tấn.

Các đường giá không đại diện cho một mức giá chung của toàn thị trường và chỉ phục vụ theo dõi, tra cứu xu hướng theo từng thị trường, chủng loại và tiêu chuẩn hàng hóa. Ngày không có báo giá được giữ mức gần nhất.

Tin giá tiêu mới nhất

Cập nhật tin giá tiêu mới nhất về diễn biến trong nước, thị trường thế giới, xuất khẩu, nguồn cung và nhu cầu tiêu thụ. Các bài viết được sắp xếp theo thời gian xuất bản, ưu tiên thông tin tác động trực tiếp đến giá hồ tiêu.

Câu hỏi thường gặp về giá tiêu

Giải đáp nhanh những câu hỏi thường gặp về giá tiêu hôm nay, thời gian cập nhật, mức giá tại từng vùng và cách phân biệt giá tiêu trong nước với giá thế giới.

Giá tiêu hôm nay bao nhiêu một kg?

Giá tiêu hôm nay dao động từ 137.500 đến 141.000 đồng/kg tại các vùng trồng trọng điểm, theo báo giá ngày 24/07/2026 và được cập nhật lúc 19:33 ngày 24/07/2026. Đây là giá hạt tiêu đen khô loại phổ biến.

Xem bảng giá tiêu hôm nay theo vùng.

Giá tiêu hôm nay tăng hay giảm?

So với phiên cập nhật gần nhất, giá tiêu hôm nay đi ngang so với phiên trước. Ngày không có báo giá mới không được tính thành một phiên riêng.

Khu vực nào có giá tiêu cao nhất hôm nay?

Trong các vùng đang được theo dõi, Lâm Đồng có giá tiêu cao nhất ở mức 141.000 đồng/kg. Giá thực tế tại từng đại lý có thể chênh lệch theo chất lượng hàng, độ ẩm và khối lượng giao dịch.

Xem giá tiêu Lâm Đồng chi tiết.

Giá tiêu trong nước khác giá tiêu thế giới như thế nào?

Giá tiêu trong nước được ghi bằng đồng/kg tại các vùng thu mua. Giá tiêu thế giới công bố theo quốc gia, loại tiêu và quy cách, phổ biến bằng USD/tấn. Mức quy đổi sang đồng/kg chỉ mang tính tham khảo vì chưa gồm thuế, vận chuyển, bảo hiểm và chất lượng hàng.

Xem bảng và biểu đồ giá tiêu thế giới.

Vì sao bảng chỉ có 5 khu vực giá?

Bảng liệt kê đúng những khu vực mà nguồn dữ liệu đang công bố giá hồ tiêu: Đắk Lắk, Lâm Đồng, Thành phố Hồ Chí Minh, Gia Lai và Đồng Nai. Trang không tự thêm khu vực khi nguồn chưa có báo giá, và sẽ hiển thị ngay khi nguồn bổ sung.

Giá tiêu được cập nhật mấy lần mỗi ngày?

Trang được làm mới khi nguồn công bố báo giá mới đã được kiểm tra. Bảng chính dùng lần cập nhật mới nhất, còn bảng lịch sử lấy mức cuối cùng đã được xác nhận của mỗi phiên. Mỗi số liệu đều gắn với thời gian cập nhật thật của nguồn.

Nguồn dữ liệu và phương pháp cập nhật giá tiêu

Giá trong nước
Lấy từ hệ thống dữ liệu giá hồ tiêu theo các khu vực đang được công bố: Đắk Lắk, Gia Lai, Lâm Đồng, Thành phố Hồ Chí Minh và Đồng Nai. Mức công bố là giá tham khảo tại vùng, không phải giá bắt buộc tại mọi đại lý.
Giá thế giới
Cập nhật theo các chuỗi dữ liệu quốc tế tương ứng với từng quốc gia, loại tiêu và quy cách sản phẩm. Giá tiêu đen, tiêu trắng và giá nội địa Ấn Độ được trình bày riêng vì khác đơn vị và phạm vi giao dịch.
Tăng giảm
Với giá trong nước, mức biến động lấy đúng con số nguồn công bố cho phiên đó; nếu nguồn để trống thì tính bằng hiệu giữa phiên hiện tại và phiên liền trước. Với giá thế giới, mức biến động luôn tính bằng hiệu giữa hai phiên liên tiếp có báo giá.
Thời gian
Mỗi số liệu gắn với ngày báo giá và thời điểm cập nhật thật của nguồn. Ngày không có báo giá mới không được tính thành một phiên riêng và không được điền số thay thế.
Quy đổi ngoại tệ
Mức quy đổi đồng/kg của giá thế giới lấy nguyên theo số liệu nguồn cung cấp, không tự nhân lại bằng tỷ giá bên ngoài. Tỷ giá hiển thị trên trang là tỷ giá suy ra từ chính cặp số USD – VND của nguồn nên luôn khớp con số in trên bảng.
Sai số
Giá giao dịch thực tế có thể chênh lệch theo khu vực, điểm thu mua, chất lượng, độ ẩm, quy cách, khối lượng và thời điểm giao dịch.

Giá tiêu thế giới: theo Cộng đồng Hồ tiêu Quốc tế (IPC) và các nguồn thị trường đã được xác nhận. Số liệu trên trang phục vụ mục đích tham khảo và đối chiếu thị trường.

Giá tiêu hôm nay theo khu vực

Tra cứu giá tiêu hôm nay theo khu vực tại Đắk Lắk, Gia Lai, Lâm Đồng, Đồng Nai và TP.HCM. Mỗi trang cung cấp mức giá mới nhất, biến động, lịch sử và biểu đồ riêng của từng vùng.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO