Giá vàng 9999 hôm nay: Bảng giá vàng 999.9 các thương hiệu

Cập nhật giá vàng 9999 (999.9, tương đương 24K) hôm nay theo từng thương hiệu: giá mua vào, bán ra và mức biến động mới nhất.

Giá vàng 9999 hôm nay (999.9 – tương đương 24K) dao động quanh 133.500.000 đ/lượng (mua vào) đến 144.800.000 đ/lượng (bán ra) tùy thương hiệu.

9999 mua vào (từ)
133.500.000
9999 bán ra (đến)
144.800.000
Thay đổi
▲ +800.000
Hàm lượng
99,99%

Bảng giá vàng 9999 (999.9) theo thương hiệu

Đơn vị: VNĐ/lượng · Cập nhật 09:18 ngày 17/08/2026
Thương hiệuLoạiMua vàoBán raTăng/Giảm
BTMC Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 139.500.000 144.500.000 ▲ +800.000
PNJ Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 141.000.000 144.700.000 ▲ +800.000
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 138.500.000 143.500.000 ▲ +1.000.000
Phú Quý Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 141.800.000 144.800.000 ▲ +800.000
Phú Quý Vàng trang sức 999.9 139.000.000 144.000.000 ▲ +1.000.000
Phú Quý Vàng 999.9 phi SJC 136.500.000 0 ▲ +0
BTMC Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) 134.500.000 0 ▲ +0
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 141.000.000 144.700.000 ▲ +800.000
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 141.000.000 144.700.000 ▲ +800.000
Ngọc Thẩm Nhẫn 999.9 133.500.000 137.500.000 ▲ +500.000
Ngọc Thẩm Vàng Ta 999.9 133.500.000 137.500.000 ▲ +500.000
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) 140.500.000 144.500.000 ▲ +0
Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn tròn 999.9 BTMH 139.500.000 0 ▲ +0
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng trang sức 24K (999.9) 138.500.000 143.500.000 ▲ +0
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng trang sức 24K (99.9) 138.400.000 143.400.000 ▲ +0

Biểu đồ giá vàng 9999 theo thời gian

Chọn thương hiệu và mốc thời gian để xem diễn biến giá vàng 9999 (triệu đồng/lượng).

Câu hỏi thường gặp

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu?
Giá vàng 9999 hôm nay khoảng 133.500.000–144.800.000 đồng/lượng tùy thương hiệu, cập nhật 09:18 ngày 17/08/2026. Giá được niêm yết riêng theo từng thương hiệu như SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý.
Vàng 9999 là gì?
Vàng 9999, thường được đọc là vàng bốn số chín, có hàm lượng vàng nguyên chất đạt khoảng 99,99%. Loại vàng này còn được gọi là vàng 24K, thường dùng để sản xuất vàng miếng, nhẫn tròn trơn và các sản phẩm phục vụ nhu cầu tích trữ.
Vàng 9999 và vàng 24K khác nhau không?
Về cơ bản, vàng 9999 chính là vàng 24K với độ tinh khiết khoảng 99,99%. Số K (Karat) cho biết tỷ lệ vàng nguyên chất: vàng 24K khoảng 99,99%, vàng 18K chứa 75%, vàng 14K khoảng 58,3% và vàng 10K khoảng 41,7%.
Tuổi vàng là gì?
Tuổi vàng là cách gọi hàm lượng vàng nguyên chất có trong sản phẩm. Chẳng hạn, vàng 9999 có độ tinh khiết 99,99%, còn vàng 750 chứa 75% vàng nguyên chất, tương đương vàng 18K. Đây là căn cứ quan trọng để xác định chất lượng và giá trị sản phẩm.
Vàng 9999 khác vàng SJC thế nào?
Vàng 9999 chỉ độ tinh khiết của vàng, còn SJC là thương hiệu vàng miếng. Vàng miếng SJC cũng đạt hàm lượng 9999 nhưng có thêm giá trị thương hiệu và cách đóng gói riêng, nên giá có thể khác vàng nhẫn 9999 cùng tuổi.
Vàng ta và vàng tây khác nhau thế nào?
Vàng ta thường là vàng 24K hoặc vàng 9999, màu vàng đậm, hàm lượng nguyên chất cao và tương đối mềm, thường dùng để tích trữ. Vàng tây gồm các loại 18K, 14K, 10K được pha thêm bạc, đồng hoặc hợp kim khác nên cứng và bền hơn, phù hợp chế tác trang sức.

Tin mới về giá vàng

Bài viết liên quan trong cụm giá vàng

← Về trang tổng hợp Giá vàng hôm nay

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO