Bảng xếp hạng Africa Cup of Nations - Qualification 2024

Bảng xếp hạng vòng bảng Africa Cup of Nations - Qualification 2024. Mỗi bảng đấu có một bảng xếp hạng độc lập, điểm không được gộp giữa các bảng; các suất đi tiếp xác định theo điều lệ của giải.

Cập nhật lúc 19:51 ngày 22/09/2026 · Giờ Việt Nam
Bảng xếp hạng Africa Cup of Nations - QualificationKỳ 2024 · 12 bảng chung cuộc

Bảng xếp hạng vòng bảng Africa Cup of Nations - Qualification 2024

Mỗi bảng đấu là một bảng xếp hạng độc lập. Bảng so sánh các đội đứng thứ ba (nếu có) chỉ dùng để chọn đội đi tiếp theo điều lệ, không phải một bảng đấu.

Cập nhật lúc 19:51 ngày 22/09/2026 · Giờ Việt Nam

Bảng A

Bảng A · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo ComorosComoros
633074+312
2VT
Logo TunisiaTunisia
631276+110
3
Logo GambiaGambia
62226608
4
Logo MadagascarMadagascar
602448-42

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng B

Bảng B · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo MarocMaroc
6600262+2418
2VT
Logo GabonGabon
631279-210
3
Logo LesothoLesotho
6114213-114
4
Logo Central African RepublicCentral African Republic
6105314-113

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng C

Bảng C · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo Ai CậpAi Cập
6420122+1014
2VT
Logo BotswanaBotswana
622247-38
3
Logo MauritaniaMauritania
621336-37
4
Logo Cape Verde IslandsCape Verde Islands
611437-44

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng D

Bảng D · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo NigeriaNigeria
632193+611
2VT
Logo BeninBenin
62227708
3
Logo RwandaRwanda
622257-28
4
Logo LibyaLibya
612337-45

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng E

Bảng E · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo AlgeriaAlgeria
6510162+1416
2VT
Logo Equatorial GuineaEquatorial Guinea
622258-38
3
Logo TogoTogo
6123710-35
4
Logo LiberiaLiberia
6114412-84

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng F

Bảng F · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo AngolaAngola
642072+514
2VT
Logo SudanSudan
622246-28
3
Logo NigerNiger
621376+17
4
Logo GhanaGhana
603337-43

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng G

Bảng G · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo ZambiaZambia
641174+313
2VT
Logo Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà
6402123+912
3
Logo Sierra LeoneSierra Leone
6123510-55
4
Logo ChadChad
603318-73

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng H

Bảng H · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo Congo DRCongo DR
640273+412
2VT
Logo TanzaniaTanzania
631254+110
3
Logo GuineaGuinea
630395+49
4
Logo EthiopiaEthiopia
6114312-94

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng I

Bảng I · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo MaliMali
6420101+914
2VT
Logo MozambiqueMozambique
632195+411
3
Logo Guinea-BissauGuinea-Bissau
612346-25
4
Logo EswatiniEswatini
6024213-112

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng J

Bảng J · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo CameroonCameroon
642082+614
2VT
Logo ZimbabweZimbabwe
623164+29
3
Logo KenyaKenya
613247-36
4
Logo NamibiaNamibia
602427-52

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng K

Bảng K · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo Nam PhiNam Phi
6420165+1114
2VT
Logo UgandaUganda
641185+313
3
Logo CongoCongo
6114412-84
4
Logo South SudanSouth Sudan
6105612-63

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Bảng L

Bảng L · chung cuộc sau 6 lượt trận
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểm
1VT
Logo SenegalSenegal
6510101+916
2VT
Logo Burkina FasoBurkina Faso
6312107+310
3
Logo MalawiMalawi
6114611-54
4
Logo BurundiBurundi
6114411-74

← Kéo ngang để xem hết các cột →

VT Đi tiếp vào vòng trong

Tr số trận · T thắng · H hòa · B thua · BT bàn thắng · BB bàn thua · HS hiệu số · Điểm tổng điểm.

Tiêu chí xếp các đội bằng điểm trong một bảng: theo điều lệ của giải — thường gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu giữa các đội liên quan.

Liên kết cùng giải

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Africa Cup of Nations - Qualification

Giải đáp về thời điểm cập nhật, cách xếp các đội bằng điểm và thể thức của giải.

Africa Cup of Nations - Qualification 2024 có bao nhiêu bảng đấu?

Theo dữ liệu vòng bảng của kỳ này, giải có 12 bảng với tổng cộng 48 đội. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng độc lập; các suất đi tiếp được xác định theo điều lệ của giải.

Điểm giữa các bảng ở Africa Cup of Nations - Qualification có được gộp lại không?

Không. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng riêng và điểm không được gộp giữa các bảng. Nếu điều lệ yêu cầu so sánh một nhóm cụ thể — ví dụ các đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất — nhóm đó được xếp trong một bảng so sánh riêng.

Các đội bằng điểm ở Africa Cup of Nations - Qualification được xếp hạng như thế nào?

Thứ hạng của các đội bằng điểm được xác định theo điều lệ của giải. Tiêu chí thường gặp gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu; thứ tự áp dụng do ban tổ chức quy định nên có thể khác nhau giữa các giải.

Bảng xếp hạng Africa Cup of Nations - Qualification được cập nhật khi nào?

Bảng được cập nhật sau khi kết quả trận đấu được xác nhận. Với trận đang diễn ra, thứ hạng có thể hiển thị tạm tính theo tỷ số trực tiếp và luôn kèm nhãn ghi rõ điều đó; thời gian cập nhật gần nhất ghi ở đầu trang theo giờ Việt Nam.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO