Brentford

Brentford

Câu lạc bộ · England · Ngoại hạng Anh

Thành lập 1889 Hạng 9 · 53 điểm 29 cầu thủ đăng ký
Quốc gia
England
Thành lập
1889
Sân nhà
Gtech Community Stadium
Thành phố
Brentford, Middlesex
Sức chứa
17.250
Cập nhật lúc 03:38 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam

Kết quả gần nhất của Brentford

Các trận đã đấu gần nhất ở mọi giải, mới nhất xếp trước. Mỗi thẻ dẫn về trang chi tiết trận đấu.

Lịch thi đấu sắp tới

Trận gần nhất về thời gian xếp trước. Giờ hiển thị là giờ Việt Nam.

Brentford3 trận sắp tới
Thứ 7, 8/8Sắp diễn ra Rennes 23:00 Brentford
Thứ 7, 15/8Sắp diễn ra Brentford 21:00 Eintracht Frankfurt

Vị trí của Brentford trên bảng xếp hạng

Ngoại hạng Anh · Premier League · mùa 2025–2026 (chung cuộc).

Xem bảng đầy đủ
Ngoại hạng Anh · Premier League · cập nhật sau vòng 38
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểmPhong độ
1C13826757127+4485TTTTT
2C13823967735+4278BHTTH
3C138201176950+1971TTHTT
4C138198115649+765TTHBB
5C138179126353+1060HBHBT
6C238131875854+457HHTTH
7C2381412124248-654TTHHB
8PO381411135246+653BBTBT
9381411135552+353HHBTB
10381410145852+652BTHBB
1138157164751-452THBBT
1238147175355-249BTHTB
13381310154750-349BBHHB
14381114134956-747BTHTH
15C2381112154151-1045BHBHB
16381111164851-344HBHTT
17381011174857-941TBHTT
18XH38109194665-1939TBBBT
19XH38410243875-3722HBHBB
20XH38311242768-4120HHBHB

← Kéo ngang để xem hết các cột →

C1 Dự Champions League/cúp châu lụcC2 Dự Europa LeaguePO Play-off / Conference LeagueXH Xuống hạng

Danh sách cầu thủ Brentford

Theo bản đăng ký mới nhất mà nguồn dữ liệu có — 29 cầu thủ. Bấm vào tên để mở trang cầu thủ.

Thủ môn

31E. Balcombe26 tuổi
1C. Kelleher27 tuổi
21A. Stokes17 tuổi
12H. Valdimarsson24 tuổi

Hậu vệ

20K. Ajer27 tuổi
22N. Collins24 tuổi
3R. Henry28 tuổi
2A. Hickey23 tuổi
33M. Kayode21 tuổi
5E. Pinnock32 tuổi
50J. Stephenson18 tuổi
4S. van den Berg24 tuổi

Tiền vệ

48Luka Bentt18 tuổi
24M. Damsgaard25 tuổi
10J. Dasilva27 tuổi
27V. Janelt27 tuổi
8M. Jensen29 tuổi
23K. Lewis-Potter24 tuổi
52R. Owen20 tuổi
8M. Sangaré23 tuổi
7K. Schade24 tuổi
44Jannik Schuster19 tuổi
18Y. Yarmolyuk21 tuổi

Tiền đạo

11J. Anthony26 tuổi
47Kaye Iyowuna Furo18 tuổi
19D. Ouattara23 tuổi
49O. Shield19 tuổi
9Thiago24 tuổi
9C. Wilson33 tuổi

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.

Xem tất cả tin

Câu hỏi thường gặp về trang đội bóng

Giải đáp về nội dung trang, bảng xếp hạng được chọn, cách cập nhật danh sách cầu thủ và các khối chưa có dữ liệu.

Trang đội bóng hiển thị những gì?

Trang gồm hồ sơ đội, kết quả các trận gần nhất, lịch thi đấu sắp tới, vị trí trên bảng xếp hạng của giải mà đội đang thi đấu, và danh sách cầu thủ đã đăng ký. Mỗi thẻ trận dẫn về trang chi tiết trận đấu duy nhất của hệ thống.

Vì sao trang chưa có khối chuyển nhượng và danh hiệu?

Vì nguồn dữ liệu hiện dùng không cung cấp hai nhóm đó ở mức đủ để dựng bảng: thương vụ chuyển nhượng không kèm mức độ xác nhận, còn danh hiệu theo đội không có nguồn tra được theo mùa. Trang chỉ hiển thị những gì kiểm chứng được, không tự dựng lịch sử.

Bảng xếp hạng trên trang lấy của giải nào?

Của giải gần nhất mà đội thi đấu và cụm có trang riêng. Nếu đội dự nhiều giải cùng lúc, hãy mở trang bảng xếp hạng của từng giải để xem đầy đủ; trang đội chỉ hiển thị một bảng để không gây hiểu nhầm về thứ hạng.

Danh sách cầu thủ được cập nhật khi nào?

Danh sách lấy theo bản đăng ký mới nhất mà nguồn dữ liệu có. Cầu thủ mới chuyển đến chỉ xuất hiện sau khi nguồn cập nhật bản đăng ký của đội, thường sau khi thương vụ hoàn tất và được công bố.

Vì sao địa chỉ trang câu lạc bộ có dãy số ở cuối?

Dãy số là mã đội trong nguồn dữ liệu. Nhờ nó, hai đội trùng tên vẫn có hai địa chỉ khác nhau và địa chỉ không đổi khi đội đổi tên gọi. Trang đội tuyển quốc gia thì giữ địa chỉ chữ thuần tiếng Việt.

Thứ tự các trận gần nhất được sắp thế nào?

Trận mới nhất xếp trước. Khối lịch thi đấu sắp tới thì ngược lại: trận gần nhất về thời gian xếp trước, để trận sắp đá nằm ngay đầu khối.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO