Shkendija

Shkendija

Câu lạc bộ · Macedonia · Conference League

Thành lập 1979 Hạng 22 · 7 điểm 23 cầu thủ đăng ký
Quốc gia
Macedonia
Thành lập
1979
Sân nhà
Ecolog Arena
Thành phố
Tetovo
Sức chứa
15.000
Cập nhật lúc 09:56 ngày 07/08/2026 · Giờ Việt Nam

Kết quả gần nhất của Shkendija

Các trận đã đấu gần nhất ở mọi giải, mới nhất xếp trước. Mỗi thẻ dẫn về trang chi tiết trận đấu.

Lịch thi đấu sắp tới

Trận gần nhất về thời gian xếp trước. Giờ hiển thị là giờ Việt Nam.

Shkendija3 trận sắp tới
Chủ nhật, 9/8Sắp diễn ra Vardar Skopje 22:00 Shkendija National Arena Toshe Proeski
Thứ 7, 15/8Sắp diễn ra Shkendija 22:00 Bregalnica Štip

Vị trí của Shkendija trên bảng xếp hạng

Conference League · UEFA Conference League · mùa 2025–2026 (chung cuộc).

Xem bảng đầy đủ
Conference League · UEFA Conference League · cập nhật sau vòng 6
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểmPhong độ
1PO6510115+616TTTTH
2PO642092+714TTTHH
3PO6411147+713TTTHT
4PO6411103+713TTTHB
5PO6411137+613TTBTH
6PO6411105+513HTTTB
7PO641173+413THBTT
8PO633071+612THHHT
9PO632163+311THBHT
10PO6312116+510HTBTB
11PO6312128+410THTBB
12PO6312106+410BBHTT
13PO631287+110HBBTT
14PO631277010HTTBT
15PO630385+39BTBBT
16PO623152+39HTHHT
17PO623154+19HBTHH
18PO622254+18BTTHH
19PO622267-18BTHBH
20PO622248-48BBTTH
21PO614165+17HHBTH
22PO621345-17BTBHT
23PO6213810-27HBTBB
24PO621379-27BBTTH
25621368-27BBTTH
266213715-87BTBHT
2762049906TBBTB
2862048806TBBBT
29620459-46TBTBB
306123611-55BTHBH
316114713-64TBBHB
32603358-33BHBBH
336105411-73BBTBB
34602407-72HBBBB
356024314-112BBHHB
366015314-111HBBBB

← Kéo ngang để xem hết các cột →

PO Play-off / Conference League

Danh sách cầu thủ Shkendija

Theo bản đăng ký mới nhất mà nguồn dữ liệu có — 23 cầu thủ. Bấm vào tên để mở trang cầu thủ.

Thủ môn

25Astrit Amzai23 tuổi
24B. Gaye27 tuổi
30F. Ramani31 tuổi

Hậu vệ

18N. Ceka17 tuổi
23B. Dimoski24 tuổi
55J. Manev24 tuổi
26Anes Meljichi19 tuổi
16M. Murati31 tuổi
2A. Trumçi25 tuổi

Tiền vệ

20L. Djeladini19 tuổi
21A. Isa19 tuổi
5D. Islami25 tuổi
10E. Krasniqi31 tuổi
8Rafael Freitas25 tuổi
77F. Ramadani25 tuổi
49S. Spahiu26 tuổi
17A. Zejnullai26 tuổi
11A. Kryeziu27 tuổi

Tiền đạo

99M. Gjorgjievski25 tuổi
7B. Ibraimi39 tuổi
19V. Krstevski22 tuổi
9F. Ndzengue25 tuổi
29F. Tamba21 tuổi

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo từng đội nên khối này là luồng tin chung, không phải tin riêng của đội.

Xem tất cả tin

Câu hỏi thường gặp về trang đội bóng

Giải đáp về nội dung trang, bảng xếp hạng được chọn, cách cập nhật danh sách cầu thủ và các khối chưa có dữ liệu.

Trang đội bóng hiển thị những gì?

Trang gồm hồ sơ đội, kết quả các trận gần nhất, lịch thi đấu sắp tới, vị trí trên bảng xếp hạng của giải mà đội đang thi đấu, và danh sách cầu thủ đã đăng ký. Mỗi thẻ trận dẫn về trang chi tiết trận đấu duy nhất của hệ thống.

Vì sao trang chưa có khối chuyển nhượng và danh hiệu?

Vì nguồn dữ liệu hiện dùng không cung cấp hai nhóm đó ở mức đủ để dựng bảng: thương vụ chuyển nhượng không kèm mức độ xác nhận, còn danh hiệu theo đội không có nguồn tra được theo mùa. Trang chỉ hiển thị những gì kiểm chứng được, không tự dựng lịch sử.

Bảng xếp hạng trên trang lấy của giải nào?

Của giải gần nhất mà đội thi đấu và cụm có trang riêng. Nếu đội dự nhiều giải cùng lúc, hãy mở trang bảng xếp hạng của từng giải để xem đầy đủ; trang đội chỉ hiển thị một bảng để không gây hiểu nhầm về thứ hạng.

Danh sách cầu thủ được cập nhật khi nào?

Danh sách lấy theo bản đăng ký mới nhất mà nguồn dữ liệu có. Cầu thủ mới chuyển đến chỉ xuất hiện sau khi nguồn cập nhật bản đăng ký của đội, thường sau khi thương vụ hoàn tất và được công bố.

Vì sao địa chỉ trang câu lạc bộ có dãy số ở cuối?

Dãy số là mã đội trong nguồn dữ liệu. Nhờ nó, hai đội trùng tên vẫn có hai địa chỉ khác nhau và địa chỉ không đổi khi đội đổi tên gọi. Trang đội tuyển quốc gia thì giữ địa chỉ chữ thuần tiếng Việt.

Thứ tự các trận gần nhất được sắp thế nào?

Trận mới nhất xếp trước. Khối lịch thi đấu sắp tới thì ngược lại: trận gần nhất về thời gian xếp trước, để trận sắp đá nằm ngay đầu khối.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO