Bảng xếp hạng Challenge Cup Scotland 2026–2027

Bảng xếp hạng mùa 2026–2027 của 40 đội tại Challenge Cup Scotland, gồm số trận, thắng, hòa, thua, hiệu số, điểm và phong độ 5 trận gần nhất. Trạng thái mùa giải được ghi rõ ngay trên bảng.

Cập nhật lúc 19:51 ngày 22/09/2026 · Giờ Việt Nam
Bảng xếp hạng Challenge Cup ScotlandMùa 2026–2027 · cập nhật sau vòng 4

Bảng xếp hạng Challenge Cup Scotland 2026–2027

Bảng xếp hạng mùa 2026–2027 đang diễn ra, cập nhật sau vòng 4.

Cập nhật lúc 19:51 ngày 22/09/2026 · Giờ Việt Nam

Challenge Cup Scotland 2026–2027 · cập nhật sau vòng 4
#ĐộiTrTHBBTBBHSĐiểmPhong độ
1
Logo East KilbrideEast Kilbride
3300115+69TTT
2
Logo PeterheadPeterhead
330093+69TTT
3
Logo MontroseMontrose
330082+69TTT
4
Logo Stirling AlbionStirling Albion
3300105+59TTT
5
Logo ClydebankClydebank
321093+67TTH
6
Logo Queen of the SouthQueen of the South
321061+57TTH
7
Logo U21 AberdeenU21 Aberdeen
321084+47THT
8
Logo Alloa AthleticAlloa Athletic
321062+47TTH
9
Logo East FifeEast Fife
4211129+37HBTT
10
Logo Celtic IICeltic II
321096+37THT
11
Logo Edinburgh CityEdinburgh City
321052+37TTH
12
Logo Elgin CityElgin City
3201102+86BTT
13
Logo Cove RangersCove Rangers
3201105+56BTT
14
Logo U21 St. MirrenU21 St. Mirren
320194+56TTB
15
Logo Ross CountyRoss County
320195+46TTB
16
Logo Kelty HeartsKelty Hearts
320197+26TBT
17
Logo U21 HeartsU21 Hearts
3201109+16TBT
18
Logo Airdrie UnitedAirdrie United
320154+16TBT
19
Logo Bonnyrigg Rose AthleticBonnyrigg Rose Athletic
32014406TTB
20
Logo Annan AthleticAnnan Athletic
311163+34BHT
21
Logo SpartansSpartans
311176+14HTB
22
Logo Berwick RangersBerwick Rangers
31116604BHT
23
Logo Kilmarnock IIKilmarnock II
311167-14BHT
24
Logo U21 RangersU21 Rangers
310275+23TBB
25
Logo ClachnacuddinClachnacuddin
310264+23TBB
26
Logo Formartine UnitedFormartine United
210164+23TB
27
Logo StranraerStranraer
310276+13BTB
28
Logo Hamilton AcademicalHamilton Academical
310254+13BBT
29
Logo Dundee United IIDundee United II
310239-63BBT
30
Logo Forfar AthleticForfar Athletic
201114-31BH
31
Logo DumbartonDumbarton
3012411-71BHB
32
Logo Cumbernauld ColtsCumbernauld Colts
301218-71BHB
33
Logo Banks O' DeeBanks O' Dee
3012210-81BBH
34
Logo FraserburghFraserburgh
3012110-91BHB
35
Logo Dundee IIDundee II
300349-50BBB
36
Logo CowdenbeathCowdenbeath
300338-50BBB
37
Logo U21 HibernianU21 Hibernian
300306-60BBB
38
Logo ClydeClyde
3003211-90BBB
39
Logo U21 MotherwellU21 Motherwell
4004415-110BBBB
40
Logo Gala Fairydean RoversGala Fairydean Rovers
3003113-120BBB

← Kéo ngang để xem hết các cột →

Tr số trận · T thắng · H hòa · B thua · BT bàn thắng · BB bàn thua · HS hiệu số · Điểm tổng điểm · Phong độ 5 trận gần nhất, mới nhất bên trái.

Bảng do trang tự tính từ kết quả các trận (thắng 3, hòa 1) vì nguồn dữ liệu không phát hành bảng xếp hạng cho Challenge Cup Scotland. Tiêu chí xếp các đội bằng điểm: hiệu số bàn thắng → tổng số bàn thắng → tên đội; điều lệ chính thức của giải có thể dùng kết quả đối đầu trực tiếp trước.

Liên kết cùng giải

Tin tức bóng đá mới nhất

Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.

Xem tất cả tin bóng đá

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Challenge Cup Scotland

Giải đáp về thời điểm cập nhật, cách xếp các đội bằng điểm và thể thức của giải.

Các đội bằng điểm ở Challenge Cup Scotland được xếp hạng như thế nào?

Thứ hạng của các đội bằng điểm được xác định theo điều lệ của giải. Tiêu chí thường gặp gồm hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng hoặc kết quả đối đầu; thứ tự áp dụng do ban tổ chức quy định nên có thể khác nhau giữa các giải.

Bảng xếp hạng Challenge Cup Scotland được cập nhật khi nào?

Bảng được cập nhật sau khi kết quả trận đấu được xác nhận. Với trận đang diễn ra, thứ hạng có thể hiển thị tạm tính theo tỷ số trực tiếp và luôn kèm nhãn ghi rõ điều đó; thời gian cập nhật gần nhất ghi ở đầu trang theo giờ Việt Nam.

x
x
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO