Cập nhật toàn bộ COSAFA U20 Championship 2026: Lịch thi đấu theo giờ Việt Nam, kết quả, bảng xếp hạng và thống kê cầu thủ mới nhất. Giải thi đấu theo thể thức chia bảng: mỗi bảng có một bảng xếp hạng độc lập, điểm không gộp giữa các bảng.
Các trận của group stage - a mùa 2026. Giờ thi đấu tính theo giờ Việt Nam.
Giải chia bảng: mỗi bảng một bảng xếp hạng riêng, dưới đây là hai bảng đầu tiên.
| # | Đội | Tr | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +2 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 3 | |
| 3 | 2 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | -2 | 0 |
| # | Đội | Tr | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 3 | |
| 3 | 2 | -3 | 3 | |
| 4 | 2 | -4 | 0 |
Các trận ở vòng đấu gần nhất đã có kết quả chính thức.
Mùa 2026 · tạm tính
| # | Cầu thủ | Bàn |
|---|---|---|
| 1 | 3 | |
| 2 | 2 | |
| 3 | AUA. KulicaU20 Angola | 1 |
| 4 | EUA. MalazaU20 Eswatini | 1 |
| 5 | 1 |
Bài viết của tòa soạn trong chuyên mục bóng đá. Kho bài chưa gắn nhãn theo giải và đội nên đây là luồng tin chung, bài mới nhất xếp trước.
Giải đáp theo dữ liệu mùa giải hiện có: nhà vô địch, số đội, người dẫn đầu ghi bàn và nơi xem các danh hiệu cá nhân.
Theo dữ liệu vòng bảng của kỳ này, giải có 12 đội chia thành 3 bảng. Mỗi bảng có một bảng xếp hạng độc lập; điểm không được gộp giữa các bảng.
S. Mendes của U20 Nam Phi dẫn đầu với 3 bàn. Số liệu tạm tính, cập nhật sau mỗi trận.
Hai danh hiệu đó có trang riêng vì phải dẫn xuất từ bảng thống kê toàn bộ cầu thủ của giải: mở qua thanh chuyên mục của giải ngay dưới phần giới thiệu trang.